Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:55:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8433 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6577 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8852 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.361,7651 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5334 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4, Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2801 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,5569 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường, bãi tránh xe, vuốt nối bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,5569 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, mác 200 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 14 | Tháo dở, lắp đặt lại trụ đở +biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 15 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | 1m2 |
| 16 | Sơn trắng đỏ trụ đở biển báo cũ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mới trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống ĐK 80, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt mới biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt mới bảng tên đường (phản quang) 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt bulông M22x1400 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bu lông móng cho đế gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | m3 |
| 7 | Trát trụ đèn chiếu sáng, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn Led công suất 150W (dimming 5 cấp công suất - Các thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn cầu nhựa trang trí D400mm (bóng compact 18W - Sodium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 13 | MCB 2 pha 6A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa cho trụ đèn M16x2400 (hàn pass 1 đầu + khoan 2 lổ M14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện CVV-2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | Dây tiếp đất đồng trần C25mm2 + đầu cốt (4,25m/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 17 | Kéo dây tiếp đất C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m |
| 18 | Đầu cốt cho dây tiếp địa 25mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Đầu cốt cho dây CVV 1.0mm2 + mũ chụp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cốt cho dây CXV 10.0mm2 + mũ chụp, đấu cáp ngầm tại hộp trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 21 | Bảng đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng thông minh KT: 500x400x200 (bao gồm các phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 26 | Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện HDPE 3m + 2 đầu cốt ép khoan 2 lỗ 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 27 | Đai inox dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm (luồn trong ống sắt D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m |
| 33 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4998 | 100m |
| 34 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 35 | Gạch thẻ làm dấu đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 36 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi