Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:34:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,381,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu bê tông qua đường ngang dân sinh trên đỉnh mương | |||
| 1 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo BVTK được phê duyệt | 3,4992 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo BVTK được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BVTK được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| B | Hoàn trả mặt đường trên đỉnh mương | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép TB 10cm | Theo BVTK được phê duyệt | 4,598 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 4,598 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 4,598 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Theo BVTK được phê duyệt | 4,598 | 100m2 |
| C | Hoàn trả mặt đường phạm vi mang mương | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 3,3111 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo BVTK được phê duyệt | 3,3111 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo BVTK được phê duyệt | 3,3111 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK được phê duyệt | 3,3111 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. | Theo BVTK được phê duyệt | 3,3111 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK được phê duyệt | 674,84 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo BVTK được phê duyệt | 0,3374 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm (tận dụng 50%) | Theo BVTK được phê duyệt | 674,84 | m2 |
| 9 | Mua mới gạch block tự chèn dày 5cm (mua mới 50%) | Theo BVTK được phê duyệt | 337,42 | m2 |
| 10 | Đắp cát đệm móng | Theo BVTK được phê duyệt | 20,2452 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo BVTK được phê duyệt | 67,484 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các bó vỉa cũ và vận chuyển ra bải thải các vật liệu thừa | Theo BVTK được phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 13 | Hoàn trả lại bó vỉa mới bao gồm các công việc sản xuất cấu kiện bỏ vỉa M250 đá 1x2, thi công lớp đá dăm đệm, lắp đặt cấu kiện bó vỉa và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 1.791,18 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo BVTK được phê duyệt | 11,15 | 100m |
| 3 | Đào mặt đường | Theo BVTK được phê duyệt | 2,2952 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo BVTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả 2 bên mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK được phê duyệt | 744,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, vật liệu thừa ra bãi thải | Theo BVTK được phê duyệt | 12,7822 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện tấm đan bao gồm các công việc: Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; sản xuất lắp đặt cốt thép; gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 72 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bao gồm các công việc: lắp đặt cấu kiện tấm đan, trát vữa XM và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 72 | Cấu kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thân mương bao gồm các công việc sau: Đổ bê tông M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 72 | Cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thân mương bao gồm các công việc: Thi công phần lớp đá dăm Dmax ≤6 đệm móng; lớp vữa XM M50 dày 2cm; vận chuyển cấu kiện, lắp đặt cấu kiện, trát vữa M100 mối nối và các công khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 72 | Cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện tấm đan bao gồm các công việc: Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; sản xuất, lắp đặt cốt thép; gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bao gồm các công việc: lắp đặt cấu kiện tấm đan, trát vữa XM và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thân mương bao gồm các công việc sau: Đổ bê tông M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thân mương bao gồm các công việc: Thi công phần lớp đá dăm Dmax ≤6 đệm móng; lớp vữa XM M50 dày 2cm; vận chuyển cấu kiện, lắp đặt cấu kiện, trát vữa M100 mối nối và các công khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 8 | Cấu kiện |
| 15 | Bê tông hoàn trả lại hiện trạng M250, đá 1x2 | Theo BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện tấm đan bao gồm các công việc: Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; sản xuất, lắp đặt cốt thép; gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 372 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bao gồm các công việc: lắp đặt cấu kiện tấm đan, trát vữa XM và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 372 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thân mương bao gồm các công việc sau: Đổ bê tông M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 372 | Cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thân mương bao gồm các công việc: Thi công phần lớp đá dăm Dmax ≤6 đệm móng; lớp vữa XM M50 dày 2cm; vận chuyển cấu kiện, lắp đặt cấu kiện, trát vữa M100 mối nối và các công khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 372 | Cấu kiện |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thân mương bao gồm các công việc sau: Đổ bê tông M250, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 42 | Cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thân mương bao gồm các công việc: Thi công phần lớp đá dăm Dmax ≤6 đệm móng; lớp vữa XM M50 dày 2cm; bê tông móng M150 đá 2x4; vận chuyển cấu kiện, lắp đặt cấu kiện, trát vữa M100 mối nối và các công khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 42 | Cấu kiện |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thân mương bao gồm các công việc sau: Đổ bê tông M250, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 452 | Cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thân mương bao gồm các công việc: Thi công phần lớp đá dăm Dmax ≤6 đệm móng; lớp vữa XM M50 dày 2cm; bê tông móng M150 đá 2x4; vận chuyển cấu kiện, lắp đặt cấu kiện, trát vữa M100 mối nối và các công khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 452 | Cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ giếng, mương hiện trạng và vận chuyển vật liệu thải ra bãi thải để đảm bảo thi công theo đúng thiết kế | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | HM |
| 25 | Sản xuất cấu kiện tấm đan bao gồm các công việc: Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 bê tông đúc sẵn; sản xuất, lắp đặt cốt thép; gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | Cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bao gồm các công việc: lắp đặt cấu kiện tấm đan, trát vữa XM và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 4 | Cấu kiện |
| E | Giếng thu ngăn mùi | |||
| 1 | Đào đất và vận chuyển ra bãi thải móng giếng thu ngăn mùi -đất cấp III | Theo BVTK được phê duyệt | 16 | m3 |
| 2 | Thi công giếng thu ngăn mùi bao gồm các công việc: Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, mua giếng thu ngăn mùi, lắp đặt cấu kiện giếng thu ngăn mùi, lắp đặt ống nhựa ĐK 180mm, đắp hoàn trả và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 40 | Cái |
| F | Giếng thăm: Thi công giếng thăm bao gồm các công việc: Thi công lớp đá dăm đệm ĐK đá Dmax ≤6; lớp vữa XM M75 dày 2cm; bê tông móng M150 đá 1x2; bê tông thân giếng thăm M200 đá 1x2; gia công lắp dựng cốt thép, thép hình thân giếng thăm; gia công lắp dựng ván khuôn thân giếng; sản xuất, lắp đặt nắp đan, mua và lắp đặt nắp gang giếng thăm loại 3; đắp đất hoàn trả và các công việc khác để hoàn thành theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | |||
| 1 | Giếng thăm loại 1 | Theo BVTK được phê duyệt | 22 | Giếng |
| 2 | Giếng thăm loại 2 | Theo BVTK được phê duyệt | 3 | Giếng |
| 3 | Giếng thăm loại 3 | Theo BVTK được phê duyệt | 15 | Giếng |
| 4 | Bãi đúc cấu kiện bao gồm chi phí thuê bãi, san ủi, làm lớp đá đệm móng và láng nền đảm bảo diện tích và các yêu cầu khác theo quy định để đúc cấu kiện theo tiến độ gói thầu. | 1 | HM | |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Biện pháp thi công bao gồm tất cả các công việc để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận trong quá trình thi công theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo BVTK được phê duyệt | 956,5 | m |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí kiểm soát, duy trì giao thông trong quá trình thi công. | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | HM |
| I | DI DỜI CÂY XANH, CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Theo BVTK được phê duyệt | 5 | Cây |
| 2 | Di dời cột điện chiếu sáng | Theo BVTK được phê duyệt | 1 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi