Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 ( Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:52:00 đến ngày 2020-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Nâng cấp 4 phòng học thành 8 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,552 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5868 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9023 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0254 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3049 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2809 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2491 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6613 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2631 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8064 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7439 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9302 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8653 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5708 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,28 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,238 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,335 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1287 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,96 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,28 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5708 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,28 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,2417 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5708 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,5217 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9036 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9036 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500X500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,0976 | m2 |
| 52 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7398 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4544 | m2 |
| 54 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 63 | Tấm tôn cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2346 | kg |
| 64 | bản lề 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Khóa treo gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1296 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tủ tổng 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m ( tận dụng lại cái cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 93 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Máy bơm nước chân không EKSm60-1, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; H= 35m (Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Zắc co PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van một chiều PVC Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Mua và lắp dựng bu lông móng M14x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1585 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7573 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7573 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8634 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8976 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm mái khổ 300 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,15 | m |
| 19 | Lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4415 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4415 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi