Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cơ sở làm việc Công an thị trấn Krông Kmar thuộc Công an huyện Krông Bông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048897-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cơ sở làm việc Công an thị trấn Krông Kmar thuộc Công an huyện Krông Bông
Số hiệu KHLCNT 20201030670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:56:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,606,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,05 100m2
2 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,75 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5 m3
4 Cắt ron chống nứt KT:2500x2500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4215 10m
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÁ BỎ
C NHÀ A (PHÁ BỎ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,926 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0018 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,104 100m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,03 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,03 m3
D NHÀ B (PHÁ BỎ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,833 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,674 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,58 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,355 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2355 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4945 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,8641 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,8641 m3
E NHÀ C (PHÁ BỎ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,3112 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1937 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,642 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,827 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4115 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,3917 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,3917 m3
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3898 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3898 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC: 5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,949 100m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
5 Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,008 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,968 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,84 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,516 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,516 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7595 100m3
11 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,904 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1648 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,742 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0482 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0675 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6929 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0841 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5782 tấn
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,068 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2028 m3
21 Xây trụ tường rào bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2578 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6272 m3
23 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,685 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 515,0582 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 631,7432 m2
26 Gia công cổng song sắt pano tôn phẳng dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7052 m2
27 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m2
28 Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,9452 m2
29 SXLD chông sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,3483 m2
31 Bánh xe thép cổng D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
32 Ray thép cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,3 md
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8622 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,991 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,125 m3
4 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,935 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1522 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,248 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3058 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2077 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4735 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9288 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,718 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1828 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,73 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,551 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,489 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,6703 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3967 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9835 100m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0142 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,515 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4656 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3744 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7829 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,6623 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4293 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1155 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9052 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,8385 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3883 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1118 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4908 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7444 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0891 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,265 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5936 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1205 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2835 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0741 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0741 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,02 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 100m2
43 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,532 md
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5776 100m2
45 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7231 m3
46 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8644 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2906 m3
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,1976 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,677 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8246 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5564 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,9101 m3
53 Xây viền đỉnh tường tầng 2 bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 506,2943 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.221,382 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 408,91 m2
57 Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,33 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,1399 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,5314 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.727,6763 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 625,8999 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,52 m2
63 Đắp thành sê nô vữa XM mac 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,58 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 665,4342 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.688,142 m2
66 Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,8514 m2
67 Đắp vữa hoa văn trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chi tiết
68 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,6285 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT:600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 403,035 m2
70 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám KT:300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,3955 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600 cao 1800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,7565 m2
72 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên tối màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,235 m2
73 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tối màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,875 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,9351 m2
76 Công tác ốp chân tường quanh nhà gạch trang trí KT:60x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,931 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit KT: 600x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,604 m2
78 SXLD lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,197 m2
79 SXLD cửa đi 2 cánh bản lề thủy lực âm sàn mở quay 2 chiều + vách cố định, khung ngoại nẹp sập nhôm trắng sứ, kính cường lực dày 12mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
80 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,47 m2
81 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,72 m2
82 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm + pa nô và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m2
83 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt khung ngoại, khung nội sắt hộp 40x80x1,4, tôn đục lỗ dày 1mm hàn 2 mặt và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 m2
84 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,2 m2
85 SXLD cửa sổ 2 cánh mở lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,98 m2
86 SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 m2
87 SXLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,79 m2
88 SXLD khung hoa sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,86 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,3941 m2
90 SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,608 m2
91 SXLD huy hiệu bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
92 SXLD lắp đậy lối lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
93 Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ
94 Lắp đặt tủ điện 3 pha đặt ngầm tường KT: 400x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
95 Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT: 200x300x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha, i=80A - 7,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, i=40A - 6,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, i=20A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, i=16A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, i=6A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
101 Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 hộp
102 Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
103 Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
104 Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu, đặt ngầm : 250V - 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
106 Lắp đặt đèn Led đôi dài 1.2m treo trên trần: 220V - 2x36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
107 Lắp đặt đèn Led đơn dài 1.2m treo trên trần: 220V - 1x36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
108 Lắp đặt đèn Led gắn trần D300: 220 - 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
109 Lắp đặt quạt trần 80W + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
110 Lắp đặt quạt treo tường 47W + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt bảng điện KT: 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 hộp
112 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 3x16 + 1x16(E) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
113 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 3x10 + 1x16(E) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
114 Lắp đặt dây CVV-(1x2.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357 m
115 Lắp đặt dây CVV-(1x1.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 593 m
116 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340 m
117 Kéo rải dây đồng trần 60mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
118 Gia công và đóng cọc đồng D20, L = 1800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
119 Lắp đặt tủ đo điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
120 Gia công, lắp đặt kim thu sét Ingesco-PDC-E15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt đế kim thu sét (ống thép tráng kẽm D42) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m
122 Kéo rải dây tiếp địa (dây đồng trần S=60mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
123 Kéo rải dây dẫn sét (dây đồng trần S=60mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
124 Đóng cọc tiếp địa đồng trần D20, L=1800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
126 Lắp đặt ốc siết cáp giữa cọc và cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
127 Laắp đặt kẹp cáp thoát sét bằng inox (K/c 2m/cái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
128 Lắp đặt cáp neo D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
129 Lắp đặt tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
130 Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp đia Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
131 Lắp đặt bộ đếm số lần tác động của sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
132 Đào kênh mương chôn cọc tiếp địa rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6 m3
134 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
135 Bình cứu hỏa MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Bình cứu hỏa MFZL4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
137 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
139 Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + vòi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
140 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
141 Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
142 Lắp đặt âu tiểu nam + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
143 Lắp đặt sen tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
145 Lắp đặt phễu inox thu nước + ống xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
146 Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
147 Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
149 Lắp đặt van 2 chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 100m
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
152 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
153 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
154 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
155 Lắp đặt co nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
156 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
157 Lắp đặt bịt nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
158 Lắp đặt măng sông uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
159 Lắp đặt măng sông uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
160 Lắp đặt co ren trong thua D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
165 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
168 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
169 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
170 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
171 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
172 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
173 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
174 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,25 100m
176 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
177 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
178 Lắp đặt ống thông dầm STK D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2215 100m3
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9328 m3
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2508 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,254 100m3
183 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3876 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6024 m3
185 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7944 m3
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,936 m2
187 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,936 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,936 m2
189 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0444 100m2
190 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,909 m3
191 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6487 100kg
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
193 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 m3
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHO VẬT CHỨNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1448 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2613 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,074 m3
4 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,833 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0664 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,194 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0373 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,594 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3535 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1391 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0314 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,157 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1248 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,624 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0149 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0773 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6574 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5114 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1441 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0699 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0427 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0535 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0535 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,216 m2
28 Thi công trần tôn lạnh, nẹp chỉ viền trần tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,11 m2
29 Lợp mái che tôn sóng vuông 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0294 100m2
30 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 md
31 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,755 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,6537 m3
35 Trát móng đá hộc, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,005 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,4475 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,825 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6 m2
39 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m2
40 Trát ô văng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,648 m2
41 Láng ô văng, sàn nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8752 m2
42 Quét dung dịch chống thấm bằng Sika Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8752 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309,2775 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,008 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,6955 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,585 m2
47 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,275 m3
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,76 m2
49 Lát nền gạch Ceramic KT:400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,38 m2
50 Lát nền gạch Ceramic KT:250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT:250x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,73 m2
52 Trát granito bậc tam cấp dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,55 m2
53 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
54 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,285 m2
55 SXLD cửa đi 1 cánh trượt khung sắt pano tôn dày 1.2mm gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
56 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 m2
57 SXLD cửa sổ 1 cánh chống đứng khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m2
58 SXLD khung hoa sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 m2
59 SXLD khung thép lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,276 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,802 m2
61 Lắp đặt tủ điện KT:200x300x150 (vỏ tủ sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt tuýp led đơn liền máng dài 1.2m 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt tuýp led đôi liền máng dài 1.2m 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
66 Lắp đặt đèn led ốp trần 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
67 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 250-5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
68 Lắp đặt công tắc đền 1 hạt âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt công tắc đền 2 hạt âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
71 Lắp đặt dây dôi ruột đồng 2x1.5 (Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
72 Lắp đặt dây dôi ruột đồng 2x2.5 (Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 m
73 Lắp đặt dây dôi ruột đồng 2x4.0 (Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
74 Lắp đặt hộp nối dây điện âm tường 80x80x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
75 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99 m
76 Lắp đặt con son 2 sứ đón điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ
77 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
78 Lắp đặt tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
79 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
80 Lắp đặt van 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt phễu thu inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
85 Lắp đặt ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
86 Lắp đặt ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
87 Lắp đặt ống PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
88 Lắp đặt cút D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt cút D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
90 Lắp đặt tê D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt cút chuyển D90-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Lắp đặt cút chuyển D60-D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt cút chuyển D34-D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
94 Lắp đặt cút D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt tê D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt bể nước inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
97 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0681 100m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4261 m3
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0768 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1511 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7553 100m3
102 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0825 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4672 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2688 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,854 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4 m2
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,74 m2
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0187 100m2
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5991 m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0301 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
113 Vật liệu lọc (than hoạt tình, đá 1x2..) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
114 Xếp đá khan đáy giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,676 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1702 100m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0672 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,473 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0065 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1144 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6648 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0467 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9152 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0541 tấn
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,135 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0614 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3068 100m3
15 Bu lông D16, L=600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
16 Bu lông D16, L=50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
17 Bu lông D12, L=250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
18 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2319 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2319 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3028 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3028 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2136 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2136 tấn
24 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9072 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,2825 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0894 100m3
27 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9508 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4754 m3
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,8678 m2
30 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2.5 mm2-2C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
31 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4.0 mm2-2C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x40W (L=1.2m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
35 Lắp thiết bị đóng ngắt tự động MCB 1P-5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->