Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cơ sở làm việc Công an thị trấn Krông Kmar thuộc Công an huyện Krông Bông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cơ sở làm việc Công an thị trấn Krông Kmar thuộc Công an huyện Krông Bông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:56:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,606,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,05 | 100m2 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5 | m3 |
| 4 | Cắt ron chống nứt KT:2500x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4215 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÁ BỎ | |||
| C | NHÀ A (PHÁ BỎ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,926 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0018 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,03 | m3 |
| D | NHÀ B (PHÁ BỎ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,833 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,674 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,355 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2355 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4945 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8641 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8641 | m3 |
| E | NHÀ C (PHÁ BỎ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3112 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1937 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,642 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,827 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4115 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3917 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3917 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3898 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC: 5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,949 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,008 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,516 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,516 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7595 | 100m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,742 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6929 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0841 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5782 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,068 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2028 | m3 |
| 21 | Xây trụ tường rào bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2578 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6272 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,685 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,0582 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,7432 | m2 |
| 26 | Gia công cổng song sắt pano tôn phẳng dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7052 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9452 | m2 |
| 29 | SXLD chông sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3483 | m2 |
| 31 | Bánh xe thép cổng D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Ray thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3 | md |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8622 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,991 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,125 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1522 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,248 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4735 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9288 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,718 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,551 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,489 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6703 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3967 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9835 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0142 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,515 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4656 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3744 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7829 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6623 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4293 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1155 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9052 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,8385 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3883 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1118 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4908 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7444 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5936 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0741 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0741 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,02 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,532 | md |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5776 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7231 | m3 |
| 46 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8644 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2906 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1976 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,677 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8246 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5564 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,9101 | m3 |
| 53 | Xây viền đỉnh tường tầng 2 bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,2943 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.221,382 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,91 | m2 |
| 57 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,33 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,1399 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,5314 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.727,6763 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,8999 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,52 | m2 |
| 63 | Đắp thành sê nô vữa XM mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,58 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 665,4342 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.688,142 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,8514 | m2 |
| 67 | Đắp vữa hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chi tiết |
| 68 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6285 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT:600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,035 | m2 |
| 70 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic nhám KT:300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3955 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600 cao 1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,7565 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên tối màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,235 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tối màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,875 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,9351 | m2 |
| 76 | Công tác ốp chân tường quanh nhà gạch trang trí KT:60x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,931 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit KT: 600x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,604 | m2 |
| 78 | SXLD lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,197 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi 2 cánh bản lề thủy lực âm sàn mở quay 2 chiều + vách cố định, khung ngoại nẹp sập nhôm trắng sứ, kính cường lực dày 12mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,47 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm + pa nô và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa sắt khung ngoại, khung nội sắt hộp 40x80x1,4, tôn đục lỗ dày 1mm hàn 2 mặt và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 87 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,79 | m2 |
| 88 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,86 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3941 | m2 |
| 90 | SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,608 | m2 |
| 91 | SXLD huy hiệu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | SXLD lắp đậy lối lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 3 pha đặt ngầm tường KT: 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT: 200x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, i=80A - 7,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, i=40A - 6,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, i=20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, i=16A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, i=6A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu, đặt ngầm : 250V - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1.2m treo trên trần: 220V - 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1.2m treo trên trần: 220V - 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D300: 220 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 80W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường 47W + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bảng điện KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 3x16 + 1x16(E) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 3x10 + 1x16(E) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CVV-(1x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CVV-(1x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 593 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 117 | Kéo rải dây đồng trần 60mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc đồng D20, L = 1800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 119 | Lắp đặt tủ đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Gia công, lắp đặt kim thu sét Ingesco-PDC-E15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đế kim thu sét (ống thép tráng kẽm D42) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m |
| 122 | Kéo rải dây tiếp địa (dây đồng trần S=60mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 123 | Kéo rải dây dẫn sét (dây đồng trần S=60mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 124 | Đóng cọc tiếp địa đồng trần D20, L=1800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ốc siết cáp giữa cọc và cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Laắp đặt kẹp cáp thoát sét bằng inox (K/c 2m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt cáp neo D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 129 | Lắp đặt tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp đia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bộ đếm số lần tác động của sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Đào kênh mương chôn cọc tiếp địa rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 134 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước + vòi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt âu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu inox thu nước + ống xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt co ren trong thua D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thông dầm STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2215 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9328 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | 100m3 |
| 183 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3876 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6024 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7944 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,936 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,936 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,936 | m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,909 | m3 |
| 191 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6487 | 100kg |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 193 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1448 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2613 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,074 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,594 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3535 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1391 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0773 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6574 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5114 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1441 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0427 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0535 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0535 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,216 | m2 |
| 28 | Thi công trần tôn lạnh, nẹp chỉ viền trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,11 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tôn sóng vuông 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0294 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | md |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,755 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6537 | m3 |
| 35 | Trát móng đá hộc, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,005 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,4475 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,825 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 40 | Trát ô văng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m2 |
| 41 | Láng ô văng, sàn nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8752 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8752 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,2775 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,008 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,6955 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,585 | m2 |
| 47 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,275 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,76 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Ceramic KT:400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,38 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch Ceramic KT:250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT:250x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m2 |
| 52 | Trát granito bậc tam cấp dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,285 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 1 cánh trượt khung sắt pano tôn dày 1.2mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ 1 cánh chống đứng khung nhôm Xingfa kính cường lực 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 58 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 59 | SXLD khung thép lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,276 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,802 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện KT:200x300x150 (vỏ tủ sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tuýp led đơn liền máng dài 1.2m 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tuýp led đôi liền máng dài 1.2m 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 250-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đền 1 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đền 2 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dôi ruột đồng 2x1.5 (Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dôi ruột đồng 2x2.5 (Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dôi ruột đồng 2x4.0 (Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây điện âm tường 80x80x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m |
| 76 | Lắp đặt con son 2 sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút chuyển D90-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chuyển D60-D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút chuyển D34-D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 97 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0681 | 100m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4261 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1511 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7553 | 100m3 |
| 102 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0825 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4672 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2688 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,854 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,74 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5991 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 113 | Vật liệu lọc (than hoạt tình, đá 1x2..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 114 | Xếp đá khan đáy giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1702 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,473 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0541 | tấn |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,135 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0614 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3068 | 100m3 |
| 15 | Bu lông D16, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Bu lông D12, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2319 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3028 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2136 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2136 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9072 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2825 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0894 | 100m3 |
| 27 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9508 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4754 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8678 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2.5 mm2-2C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4.0 mm2-2C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x40W (L=1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 35 | Lắp thiết bị đóng ngắt tự động MCB 1P-5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi