Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048070-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201019345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 13:33:00 đến ngày 2020-10-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,705,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hè đường, cây xanh và hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, đan rãnh cũ Theo HS thiết kế được duyệt 67,35 m3
2 Đào phá kết cấu hè bằng máy đào Như trên 1,2006 100m3
3 Đào nền hè bằng máy Như trên 1,3595 100m3
4 Đào nền hè bằng thủ công Như trên 33,988 1m3
5 Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm Như trên 11 cây
6 Chặt cây, đường kính gốc cây <=30cm Như trên 8 cây
7 Chặt cây, đường kính gốc cây <=40cm Như trên 2 cây
8 Chặt cây, đường kính gốc cây <=50cm Như trên 3 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 11 gốc
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 8 gốc
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Như trên 2 gốc
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Như trên 3 gốc
13 Trồng cây xanh Hoàng Lan Như trên 26 cây
14 Đắp đất màu trồng cây Như trên 20,8 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh Như trên 1,0873 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 Như trên 31,46 m3
17 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Như trên 136,4 m
18 Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 15x10x55cm Như trên 248 ck
19 Lắp đặt bó vỉa hè, KT30x18cm Như trên 429,54 m
20 Bó vỉa hè đá KT30x18x100cm Như trên 407 ck
21 Bó vỉa hè đá KT30x18x25cm Như trên 71 ck
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 11,55 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền hè, đá 1x2, mác 150 Như trên 214,18 m3
24 Lát vỉa hè bằng đá xanh Như trên 2.282,51 m2
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,6994 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 1,6994 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 1,8741 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 1,8741 100m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng tường bồn hoa Như trên 0,1609 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 150 Như trên 3,46 m3
31 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 14,25 m3
32 Công tác ốp đá xẻ tường bồn hoa Như trên 45,85 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường cũ Như trên 3,87 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Như trên 0,1936 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Như trên 3,87 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,0387 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,0387 100m3
38 Tháo dỡ tấm đan bê tông Như trên 554 cấu kiện
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0044 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,06 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,0088 tấn
42 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 2 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,015 10 tấn
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 0,015 10 tấn
45 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 2 cấu kiện
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 554 cái
47 Nạo vét lòng rãnh cũ Như trên 53,6 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Như trên 19,1 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông mũ mố Như trên 17,69 m3
50 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,6699 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 7,37 m3
52 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T Như trên 0,536 100m3
53 Vận chuyển bùn tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T Như trên 0,536 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,3678 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,3678 100m3
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Như trên 4,86 m3
57 Đào móng bằng máy Như trên 0,2882 100m3
58 Đào móng bằng thủ công Như trên 7,206 1m3
59 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0864 100m3
60 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 3,23 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Như trên 4,25 m3
62 Ván khuôn bê tông móng Như trên 0,1109 100m2
63 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 9,74 m3
64 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 38,4 m2
65 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,0739 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,81 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,1046 100m2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,51 m3
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,082 tấn
70 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 12 cấu kiện
71 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,378 10 tấn
72 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 0,378 10 tấn
73 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 12 cấu kiện
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 12 cái
75 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 12 bộ
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,2627 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,2627 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,0486 100m3
79 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,0486 100m3
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Như trên 0,87 m3
81 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,0288 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,32 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0289 100m2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,86 m3
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10 Như trên 0,0264 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10 Như trên 0,1293 tấn
87 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 2 cấu kiện
88 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,215 10 tấn
89 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 0,215 10 tấn
90 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 2 cấu kiện
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 2 cái
92 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 2 bộ
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,0087 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,0087 100m3
95 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Như trên 1,35 m3
96 Đào móng bằng máy Như trên 0,0262 100m3
97 Đào móng bằng thủ công Như trên 0,656 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Như trên 1,29 m3
99 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước Như trên 0,4086 100m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm sàn thu nước, đá 1x2, mác 250 Như trên 2,69 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn thu nước Như trên 0,1592 tấn
102 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 19 cấu kiện
103 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,672 10 tấn
104 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 0,672 10 tấn
105 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 19 cấu kiện
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 19 cái
107 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Như trên 19 bộ
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0328 100m3
109 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,0328 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,0135 100m3
111 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,0135 100m3
112 Đào móng bằng máy Như trên 0,1605 100m3
113 Đào móng bằng thủ công Như trên 4,012 1m3
114 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0852 100m3
115 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 1,08 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Như trên 1,62 m3
117 Ván khuôn bê tông móng Như trên 0,0482 100m2
118 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 2,34 m3
119 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 9,66 m2
120 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,0883 100m2
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,73 m3
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0324 100m2
123 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,49 m3
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,1372 tấn
125 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 12 cấu kiện
126 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,122 10 tấn
127 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 0,122 10 tấn
128 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Như trên 12 cấu kiện
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 12 cái
130 Đào móng bằng máy Như trên 0,1753 100m3
131 Đào móng bằng thủ công Như trên 4,382 m3
132 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,1959 100m3
133 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Như trên 0,332 100 m
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1021 100m3
135 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,1021 100m3
B Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tre D6-8cm, L=1.2m Như trên 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ Như trên 11,342 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,54 m3
4 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
5 Dây nhựa phản quang Như trên 220 m
6 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
7 Áo phản quang Như trên 2 cái
8 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->