Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cải tạo TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049133-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cải tạo TBA
Số hiệu KHLCNT 20201049045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:47:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị dao cách ly tại TBA 110kV (vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A- 31,5kA/1s (kèm trụ thiết bị, hộp đấu nối cáp ĐK và TĐ, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) Theo BVTK 1 Bộ
2 Dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A- 31,5kA/1s (kèm trụ thiết bị, hộp đấu nối cáp ĐK và TĐ, kẹp cực, dây nối đất thiết bị, phụ kiện...) Theo BVTK 1 Bộ
3 Móng dao cách ly 171-1 Theo BVTK 1 Móng
4 Dây dẫn 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr-PVC-2x4mm2 Theo BVTK 81 m
5 Dây dẫn 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr-PVC-2x2,5mm2 Theo BVTK 81 m
6 Dây dẫn 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr-PVC-20x2,5mm2 Theo BVTK 565 m
7 Dây dẫn ACSR500/64 Theo BVTK 20 m
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE ø48 Theo BVTK 35 m
9 Vật tư phụ (cos, gen số, ốc siết cáp …) Theo BVTK 1 Bộ
B Đường điện cấp cho nguồn AC và nguồn DC (vật tư do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Aptomat 3 pha 4P-50A Theo BVTK 1 Cái
2 Aptomat 3 pha 4P-25A Theo BVTK 1 Cái
3 Aptomat 1 pha 2P-32A Theo BVTK 1 Cái
C Hệ thống chiếu sáng ngoài trời tại TBA (vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC (450x300x200) trọn bộ Theo BVTK 1 Tủ
2 Aptomat 3 pha - 40A Theo BVTK 1 Cái
3 Aptomat 1 pha - 16A Theo BVTK 5 Cái
4 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện Theo BVTK 13 Bộ
5 Đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện Theo BVTK 5 Bộ
6 Cột bát giác liền cần 8m Theo BVTK 5 Cột
7 Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 Theo BVTK 17 m
8 Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 Theo BVTK 392 m
9 Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Theo BVTK 357 m
10 Ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn D32 Theo BVTK 320 m
11 Đại thép không gỉ kèm khóa đai Theo BVTK 40 Bộ
12 Móng cột Theo BVTK 5 Móng
D Hệ thống chiếu sáng trong nhà và hút ẩm tại TBA (vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà (450x300x200) trọn bộ Theo BVTK 1 Tủ
2 Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V đặt trong máng ốp trần (đã bao gồm máng đèn đi kèm) Theo BVTK 10 Bộ
3 Phụ kiện lắp đặt (hộp chia ngã, kẹp, đầu cốt…) Theo BVTK 1 Bộ
4 Phụ kiện chiếu sáng (các chi tiết cố định lên trần…) Theo BVTK 1 Bộ
5 Hoàn thiện kết nối tại trạm về trung tâm điều khiển xa Công ty Điện lực Lào Cai Theo BVTK 1 HT
6 Máy hút ẩm công nghiệp >=158 l/ngày Theo BVTK 6 Cái
7 Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Theo BVTK 200 m
8 Nẹp vuông luồn dây 24x14 Theo BVTK 150 m
9 Phụ kiện cáp (Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp…) Theo BVTK 6 Bộ
10 Phụ kiện máy hút ẩm (Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC … thoát nước ra ngoài) Theo BVTK 6 Bộ
E Hệ thống camera tại TBA (vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Theo BVTK 9 Bộ
2 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Theo BVTK 5 Bộ
3 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Theo BVTK 4 Bộ
4 Tủ camera trọn bộ Theo BVTK 1 Tủ
5 Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại >=42 inch Theo BVTK 1 Cái
6 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66 trọn bộ Theo BVTK 13 Hộp
7 Cáp quang multimode 4 lõi Theo BVTK 1.450 m
8 Cáp mạng CAT 6 Theo BVTK 300 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera Theo BVTK 600 m
10 Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera Theo BVTK 200 m
11 Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC Theo BVTK 1.750 m
12 Phụ kiện lắp đặt các loại Theo BVTK 1 HT
13 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo BVTK 1 HT
14 Đào rãnh cáp lắp đặt dây dẫn đi trong ống Theo BVTK 12,64 m3
F Hệ thống Báo cháy tự động tại TBA (vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) Theo BVTK 1 Tủ
2 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Theo BVTK 6 Cái
3 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Theo BVTK 3 Cái
4 Modul cách ly sự cố ngắn mạch Theo BVTK 2 Cái
5 Modul điều khiển 1 đầu ra Theo BVTK 7 Cái
6 Hộp đựng modul trọn bộ Theo BVTK 1 Hộp
7 Nút ấn địa chỉ báo cháy Theo BVTK 2 Cái
8 Chuông báo cháy Theo BVTK 3 Cái
9 Đèn báo cháy Theo BVTK 3 Cái
10 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo BVTK 3 Hộp
11 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo BVTK 12 Đầu
12 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo BVTK 1 Đầu
13 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo BVTK 9 Đầu
14 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo BVTK 9 Đầu
15 Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) Theo BVTK 6 Cái
16 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 Theo BVTK 700 m
17 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 Theo BVTK 50 m
18 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 Theo BVTK 100 m
19 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Theo BVTK 800 m
20 Ống thép mạ kẽm D20 luồn dây lên mặt MBA Theo BVTK 45 m
21 Kẹp treo ống D20 Theo BVTK 50 Bộ
22 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo BVTK 38 Cái
23 Cút nhựa D20 Theo BVTK 76 Cái
24 Măng xông nhựa D20 Theo BVTK 50 Cái
25 Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A Theo BVTK 1 Cái
26 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo BVTK 50 m
27 Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo BVTK 1 HT
G Xây dựng cải tạo tường rào TBA (vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng)
1 Đào móng phần hàng rào xây bổ sung Theo BVTK 0,205 m3
2 Xây móng + tường 220 bổ sung, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 Theo BVTK 0,869 m3
3 Trát tường rào bổ sung Theo BVTK 6,6 m2
4 Tróc vữa hàng rào Theo BVTK 96,316 m2
5 Trát lại tường rào Theo BVTK 96,316 m2
6 Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 Theo BVTK 9,632 m3
7 Ván khuôn thép bê tông giằng tường Theo BVTK 0,876 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm Theo BVTK 0,7 Tấn
9 Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng Theo BVTK 1.860 m2
10 Lắp dựng thép L45x45x4 (Hàng rào thép gai) Theo BVTK 1,424 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng dây thép hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm Theo BVTK 0,814 Tấn
12 Thép gai Theo BVTK 0,618 Tấn
13 Bulông nở sắt M12x80 Theo BVTK 1.401 Cái
H Xây dựng cải tạo cổng TBA (vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng)
1 Đào móng trụ cổng đất cấp 3 Theo BVTK 0,039 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 Theo BVTK 0,338 m3
3 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 Theo BVTK 0,73 m3
4 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 Theo BVTK 2,05 m3
5 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm Theo BVTK 15,984 m2
6 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen Theo BVTK 15,984 m2
7 Đào đất cho đường ray dẫn hướng, đất cấp 3 Theo BVTK 0,029 100m3
8 Bê tông ray dẫn hướng M200, đá 1x2 Theo BVTK 2,88 m3
9 Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp các loại Theo BVTK 0,568 Tấn
10 Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt Theo BVTK 17,1 Tấn
11 Mua và lắp đặt khóa treo Theo BVTK 2 Bộ
12 Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc Theo BVTK 12 Bộ
13 Mua và lắp đặt động cơ điện mở cổng Theo BVTK 1 Bộ
14 Mua và lắp đặt đối trọng Theo BVTK 2 Bộ
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTK 12,436 m2
16 Ốp biển tên bằng gạch granit màu đen Theo BVTK 2,25 m2
17 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng Theo BVTK 1 Bộ
18 Thu gom, rải đá lại nền trạm đá 4x6 Theo BVTK 10 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông móng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Theo BVTK 0,588 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo BVTK 2,73 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo BVTK 0,016 100m3
I Tháo dỡ, phá dỡ thu hồi (nhập về kho Công ty Điện lực Lào Cai)
1 Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV 2 tiếp địa (trọn bộ) Theo BVTK 1 Bộ
2 Tháo hạ và thu hồi dao cách ly 110kV 1 tiếp địa (trọn bộ) Theo BVTK 1 Bộ
3 Tháo dỡ cổng hiện trạng Theo BVTK 10,6 m2
4 Tháo dỡ thép gai hàng rào hiện trạng Theo BVTK 262,68 m2
J Phần thí nghiệm
1 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa Theo BVTK 1 Bộ
2 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa Theo BVTK 1 Bộ
3 Mạch nguồn AC, DC Theo BVTK 1 HT
4 Mạch nguồn AC Theo BVTK 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->