Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường GTNT Trước Đông - Phước Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường GTNT Trước Đông - Phước Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 17:14:00 đến ngày 2020-10-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,704,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,98 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,98 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,98 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420,98 | 1 m3 |
| 5 | Đào đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào <= 1.6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | 1 m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,14 | 1 m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào <=0.8m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.940,22 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thôn Phú Hạ Cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.303,07 | 1 m3 |
| B | *\2-Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,61 | 1 m2 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,61 | 1 m2 |
| 3 | Đắp nền đường đất đồi sỏi sạn K=0.98, máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,96 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thôn Phú Hạ Cự ly vận chuyển 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525,731 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=25mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,6 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.364,43 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,6 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 1x2 M300 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,55 | 1 m3 |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,83 | 1 Kg |
| 10 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,05 | 1 Kg |
| 11 | Thép truyền lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 1 Tấn |
| 12 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,07 | 1 md |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | 1 Kg |
| 14 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,02 | 1 Kg |
| 15 | Thép truyền lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 1 Tấn |
| 16 | Mùn cưa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,54 | 1 Kg |
| 17 | Gỗ đệm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 18 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,45 | 1 md |
| 19 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,61 | 1 Kg |
| 20 | Thép truyền lực D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 1 Tấn |
| 21 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,17 | 1 Kg |
| 22 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,78 | 1 md |
| C | *\3-Mương thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,05 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép thân mương thép <= f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 1 Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép thân mương thép >f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 1 Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép <= f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép >=f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 Tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông thanh giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép thanh giằng cốt thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 Tấn |
| D | *\4-Công trình phòng hộ nền đường: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | 1 m3 |
| 3 | Vữa XM dày 3cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | 1 m3 |
| 4 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | 1 Kg |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,93 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông chân khay vữa bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1 m3 |
| 8 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,29 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy dày 8cm vữa xi măng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | 1 m3 |
| 10 | Đào khuôn rãnh bằng máy đào <=0.8m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,16 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan cốt thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1 Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan cốt thép CT5 f>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1 Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | 1 Cái |
| 17 | Vữa XM M100 nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ vữa bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | 1 m3 |
| E | *\5-Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | 1 m2 |
| 2 | Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép chống xoay móng trụ thép CT5 f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 Tấn |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang Biển báo chữ nhật 90x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển báo chữ nhật 90x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang Biển tam tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cái |
| 11 | Nắp chụp thép hộp 25x50 bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 Cái |
| 12 | Bu lông D=10mm, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1 Cái |
| 13 | Nắp chụp trụ biển báo D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Cái |
| 14 | Giấy phản quang nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất các cấu kiện biển báo thép hình, thép góc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1 Tấn |
| 16 | Lắp ráp các cấu kiện biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1 Tấn |
| 17 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Cái |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Trụ |
| 19 | Đào móng cọc tiêu Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng cọc Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 1 Tấn |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 Cái |
| 25 | Sơn cột bê tông bằng sơn màu đỏ phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 1 m2 |
| 26 | Sơn cột bê tông bằng sơn màu trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | 1 m2 |
| F | *\6-Cống các loại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,32 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng Vữa bê tông M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT O1000, L=1m chịu tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 md |
| 7 | Mối nối ống cống BTLT O1000mm bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 Mối |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mối nối vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 10 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ VK thép móng TĐ, TC, chân khay, sân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng TĐ, TC, chân khay, sân cống Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,03 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 1 m3 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng chống xói Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,69 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mương thủy lợi Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,53 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,62 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | 1 m3 |
| 26 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông lót móng Vữa bê tông M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván hộp cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,97 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông hộp cống đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép hộp cống thép CT3 f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 1 Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép hộp cống thép CT5 f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 1 Tấn |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích thước BxH=(1.0x0.8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Đoạn |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích thước BxH=(1.0x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Đoạn |
| 35 | Mối nối ống cống hộp BxH<=(1.0x0.8)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Mối |
| 36 | Mối nối ống cống hộp BxH<=(1.0x1.0)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Mối |
| 37 | Vữa xi măng chèn khe vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | 1 m2 |
| 39 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC, chân khay, sân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông móng TĐ, TC, chân khay, sân cống Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | 1 m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 45 | Xếp đá khan trên mặt bằng chống xói Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 46 | Máy bơm nước làm khô hố móng bằng máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 Ca |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 md |
| 48 | ống nhựa gân xoắn D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 md |
| 49 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 md |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,5 | 1 m3 |
| 51 | Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,5 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển nội bộ đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=300m, hoàn trả nền đường ô tô 10T, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,5 | 1 m3 |
| 53 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 m3 |
| 54 | Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong bằng máy đào <= 1.60m3, CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 m3 |
| 55 | Nhân công đảm bảo thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 Công |
| 56 | Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| G | *\7- Cầu Km0+507.78: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bản rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,72 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông dầm bản rỗng đúc sẵn BTTP, vữa 40Mpa (M.450) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản rỗng thép CB400V/SD390 f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,571 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản rỗng thép CT5 f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 1 Tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao Lắp đặt & căng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 1 Tấn |
| 6 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm để luồn cáp f 50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 md |
| 7 | Lắp đặt bộ nút neo 2 đầu cáp trước khi căng kéo cáp, neo Ec 5-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 8 | Bơm vữa XM 50Mpa+ bịt đầu dầm biên sau khi căng kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 9 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 10 | Quét keo Epoxy Sikadur 731 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 1 Tấn |
| 13 | Bê tông mối nối vữa bê tông 30Mpa(M.350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC f18/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 md |
| 15 | Chèn khe bằng nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông khối kê đúc sẵn vữa bê tông 25Mpa (M.300) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép khối kê đúc sẵn thép CT5 f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 1 tấn |
| 18 | Đắp đá 4x6 tạo mặt bằng đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | 1 m3 |
| 20 | Tà vẹt gỗ KT(10x15x56)cm & KT(10x15x56)cm (Tạm tính hao hụt 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 Thanh |
| 21 | Các loại thép góc, thép hình tạo hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ VK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,822 | 1 tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ VK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,822 | 1 Tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ VK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,822 | 1 Tấn |
| 25 | Nâng hạ dầm cầu bản rỗng, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 dầm |
| 26 | Di chuyển dầm cầu bản rỗng, L=18m phạm vi trung bình 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm/10m |
| 27 | Lắp dựng dầm cầu bản L=18m bằng cần cẩu 40T cẩu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 Dầm |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông bản mặt cầu đổ bằng máy bơm vữa bê tông 30Mpa(M.350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép bản mặt cầu thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 1 Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép bản mặt cầu thép 10<f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 1 Tấn |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su cố định KT(150x200x47)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 Cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 1 Tấn |
| 34 | Bê tông đá kê gối vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 md |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép định vị gờ khe co dãn, thép 10<f<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 1 Tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn đổ vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông vữa không co ngót cốt liệu nhỏ phần mặt cầu 45Mpa (M.500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 40 | Lắp xiết bu lông M20, L=160mm liên kết khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 Con |
| 41 | Quét keo keo Epoxy Sikadur 732 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1 m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,64 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông bệ lan can cầu đổ bằng máy bơm vữa bê tông 25Mpa (M.300) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 1 m3 |
| 44 | Sản xuất lan can, tay vịn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 1 Tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 1 Tấn |
| 46 | Lắp xiết bu lông M22, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 Con |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D126.8mm, dày 4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối mạ kẽm D134.8mm, dày 4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 49 | Lắp đặt nắp chắn rác KT(150x150x15)mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 50 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn và bệ móng, thân và mũ mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông móng mố cầu vữa bê tông 12Mpa (M.150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông bệ móng mố, trụ cầu trên cạn vữa BT 30Mpa (M.350) đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | 1 m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, mũ mố, trụ & bệ kê gối cầu, thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 Tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, mũ mố, trụ & bệ kê gối cầu, thép CT5 10<f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,629 | 1 Tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân, mũ mố, trụ & bệ kê gối cầu, thép CT5 f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,406 | 1 Tấn |
| 57 | Bê tông tường cánh mố, trụ cầu vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 58 | Đệm móng bản quá độ bằng CPĐD đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,38 | 1 m3 |
| 59 | Quét nhựa bitum làm lớp phòng nước lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | 1 m2 |
| 60 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,556 | 1 m3 |
| 61 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,004 | 1 m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông đệm vữa bê tông 12Mpa (M.150) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông bản dẫn vữa bê tông 25Mpa (M.300) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | 1 m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn thép CT3 f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 Tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn thép CT5 10<f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 1 Tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn thép CT5 f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 1 Tấn |
| 68 | Bê tông cọc nhồi D1000mm vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | 1 m3 |
| 69 | Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT3 f<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 1 Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT5 f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | 1 Tấn |
| 71 | Lắp đặt ống thép f60/64 vào lỗ khoan (phục vụ kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 md |
| 72 | Lắp đặt ống thép f 110/114 vào lỗ khoan (phục vụ thăm dò đổ BT cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | 1 md |
| 73 | Đập đầu cọc để thi công dầm dọc và dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 74 | Bơm vữa xi măng lấp ống phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 75 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi D16 Loại 1 D16, L=217mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 Bộ |
| 76 | Mối nối và nắp đậy ống siêu âm, ống khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 77 | Bê tông cọc nhồi D1000mm vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | 1 m3 |
| 78 | Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT3 f>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 1 Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT5 f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 1 Tấn |
| 80 | Lắp đặt ống thép f60/64 vào lỗ khoan (phục vụ kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 md |
| 81 | Lắp đặt ống thép f 110/114 vào lỗ khoan (phục vụ thăm dò đổ BT cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1 md |
| 82 | Đập đầu cọc để thi công dầm dọc và dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 83 | Bơm vữa lấp ống phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 84 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi D16 Loại 1 D16, L=217mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Bộ |
| 85 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc/Lần |
| 86 | Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cọc |
| 87 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần/Cọc |
| 88 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | 1 m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tạm tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 90 | Xây móng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,53 | 1 m3 |
| 91 | Đá hộc xếp khan không chít mạch làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 92 | Đệm móng bằng đá CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | 1 m2 |
| 94 | Bê tông chân khay vữa bê tông 15Mpa (M.200) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 95 | Đắp hố móng mương bằng máy đầm 9T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,41 | 1 m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | 1 m2 |
| 97 | Bê tông tứ nón 15Mpa (M.200) đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép tứ nón thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 1 Tấn |
| 99 | Vữa xi măng chèn khe vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 100 | Lớp vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 1 m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC f100mm thoát nước tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1 m |
| 102 | Thoát nước sau mố bằng đá dăm 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m2 |
| 103 | Đắp đất sét làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 105 | Bê tông bậc thang Vữa bê tông 20Mpa (M.250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 106 | Vật liệu ống vách cọc khoan nhồi thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 1 Tấn |
| 107 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | 1 Tấn |
| 108 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Trên cạn,đ/k cọc <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 md |
| 109 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 md |
| 110 | Sản xuất hệ thanh giằng gia cường ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 Tấn |
| 111 | Sản xuất hệ thép gia cường ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 1 Tấn |
| 112 | Lắp dựng hệ thép gia cường ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 1 Tấn |
| 113 | Tháo dỡ hệ thanh giằng chống I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 1 Tấn |
| 114 | Đập đầu cọc để thi công dầm dọc và dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1 m3 |
| 115 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn,PP phảnTH Máy khoan ED, KH..., lỗ khoan d1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | 1 m |
| 116 | Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòan Máy khoan ED, KH..., lỗ khoan d1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | 1 m |
| 117 | Bơm dung dịch bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | 1 m3 |
| 118 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1 m3 |
| 119 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1 m3 |
| 120 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1 m3 |
| 121 | Sản xuất,lắp dựng gỗ chống và sàn công tác bằng gỗ (LC 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 122 | Tháo dỡ gỗ chống và sàn công tác sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 123 | Vật liệu khung đà giáo thi công mố, trụ mố cầu (1.5%+5%=6.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 1 tấn |
| 124 | Sản xuất khung đà giáo thi công mố, trụ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 1 Tấn |
| 125 | Lắp dựng khung đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1 Tấn |
| 126 | Tháo dỡ khung đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1 Tấn |
| 127 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | 1 m3 |
| 128 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,82 | 1 m3 |
| 129 | Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,82 | 1 m3 |
| 130 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | 1 m3 |
| 131 | Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong bằng máy đào <= 1.60m3, CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | 1 m3 |
| 132 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 Rọ |
| 133 | Lắp đặt ống BTLT O1000, L=1m chịu tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 md |
| 134 | Tháo dỡ ống BTLT O1000, L=1m chịu tải (Tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 md |
| 135 | Làm lớp đệm bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m3 |
| 136 | Láng nền vữa xi măng 12Mpa (M.150) dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | 1 m2 |
| H | *\8- Đảm bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động L=1.2m,(1.5% th x10th=11.7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 1 Cái |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cục móng vữa BT đá dăm 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép CT3 f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 Tấn |
| 4 | Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 5 | Sơn phản quang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất khung giá đỡ (thép hộp 20x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 7 | Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép (thép hộp 20x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 8 | Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (40x40)mm (tính 60% Đ/m lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 9 | SX biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 10 | SX biển báo hình chữ nhật KT(140x80)cm (I.441a,b,c) công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 12 | Tháo dỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 13 | Sản xuất trụ đỡ biển báo, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Trụ |
| 15 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Trụ |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 17 | Đèn quay cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 18 | Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động L=1.2m, (1.17% th x4th=4.68%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cục móng vữa BT đá dăm 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép CT3 f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 21 | Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 22 | Sơn phản quang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất khung giá đỡ (thép hộp 20x20)mm (1.17% th x4th=4.68%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 24 | Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép (thép hộp 20x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 25 | Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (40x40)mm (tính 60% Đm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 26 | SX biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 27 | SX biển báo hình chữ nhật KT(140x80)cm (I.441a,b,c) công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 29 | Tháo dỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 30 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 31 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Trụ |
| 32 | Tháo dỡ trụ đỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Trụ |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 34 | Đèn quay cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi