Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường GTNT Trước Đông - Phước Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042241-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường GTNT Trước Đông - Phước Hưng
Số hiệu KHLCNT 20201041923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 17:14:00 đến ngày 2020-10-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,704,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1-Nền đường
1 Đào vét hữu cơ bằng máy (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,98 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,98 1 m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,98 1 m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,98 1 m3
5 Đào đường cũ đất cấp 4 bằng máy đào <= 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 1 m3
7 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 1 m3
8 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 1 m3
9 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,14 1 m3
10 Đào rãnh bằng máy đào <=0.8m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 1 m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.940,22 1 m3
12 Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thôn Phú Hạ Cự ly vận chuyển 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.303,07 1 m3
B *\2-Mặt đường BTXM
1 Cày xới khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,61 1 m2
2 Lu lèn khuôn đường K95 bằng máy đầm 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,61 1 m2
3 Đắp nền đường đất đồi sỏi sạn K=0.98, máy đầm 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.909,96 1 m3
4 Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thôn Phú Hạ Cự ly vận chuyển 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.525,731 1 m3
5 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=25mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,6 1 m3
6 Rải giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.364,43 1 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,6 1 m2
8 Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 1x2 M300 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.008,55 1 m3
9 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,83 1 Kg
10 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,05 1 Kg
11 Thép truyền lực D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 1 Tấn
12 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.744,07 1 md
13 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,55 1 Kg
14 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,02 1 Kg
15 Thép truyền lực D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 1 Tấn
16 Mùn cưa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,54 1 Kg
17 Gỗ đệm chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m3
18 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,45 1 md
19 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,61 1 Kg
20 Thép truyền lực D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 1 Tấn
21 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,17 1 Kg
22 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,78 1 md
C *\3-Mương thoát nước dọc tuyến
1 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 1 m3
3 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 1 m2
5 Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,05 1 m2
7 Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,06 1 m3
8 Gia công cốt thép thân mương thép <= f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 1 Tấn
9 Gia công cốt thép thân mương thép >f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 1 Tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m2
11 Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép <= f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 1 Tấn
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép >=f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 Tấn
14 Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1 m2
16 Bê tông thanh giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 1 m3
17 Gia công cốt thép thanh giằng cốt thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 Tấn
D *\4-Công trình phòng hộ nền đường:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,25 1 m3
2 Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,28 1 m3
3 Vữa XM dày 3cm Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,58 1 m3
4 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 1 Kg
5 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,93 1 m2
7 Bê tông chân khay vữa bê tông M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 1 m3
8 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,29 1 m3
9 Bê tông gia cố mái taluy dày 8cm vữa xi măng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,54 1 m3
10 Đào khuôn rãnh bằng máy đào <=0.8m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,75 1 m3
11 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,16 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 1 m3
14 Cốt thép tấm đan cốt thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 1 Tấn
15 Cốt thép tấm đan cốt thép CT5 f>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 1 Tấn
16 Lắp đặt tấm đan bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 646 1 Cái
17 Vữa XM M100 nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
18 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ vữa bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 1 m3
E *\5-Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,85 1 m2
2 Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 1 m3
3 Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1 m3
4 Cốt thép chống xoay móng trụ thép CT5 f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 1 Tấn
5 Sản xuất biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Cái
7 Sản xuất biển báo phản quang Biển báo chữ nhật 90x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang Biển báo chữ nhật 90x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
9 Sản xuất biển báo phản quang Biển tam tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Cái
10 Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Cái
11 Nắp chụp thép hộp 25x50 bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 Cái
12 Bu lông D=10mm, L=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1 Cái
13 Nắp chụp trụ biển báo D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 Cái
14 Giấy phản quang nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 m2
15 Sản xuất các cấu kiện biển báo thép hình, thép góc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 1 Tấn
16 Lắp ráp các cấu kiện biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 1 Tấn
17 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 Cái
18 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 Trụ
19 Đào móng cọc tiêu Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 1 m3
20 Bê tông móng cọc Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 1 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn vữa bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1 m3
23 Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 1 Tấn
24 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 1 Cái
25 Sơn cột bê tông bằng sơn màu đỏ phản quang 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 1 m2
26 Sơn cột bê tông bằng sơn màu trắng phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,19 1 m2
F *\6-Cống các loại:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,7 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,32 1 m3
3 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,83 1 m2
5 Bê tông lót móng Vữa bê tông M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 1 m3
6 Lắp đặt ống BTLT O1000, L=1m chịu tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 md
7 Mối nối ống cống BTLT O1000mm bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 Mối
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 1 m2
9 Bê tông mối nối vữa bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
10 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,53 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ VK thép móng TĐ, TC, chân khay, sân cống, sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,25 1 m2
12 Bê tông móng TĐ, TC, chân khay, sân cống Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,55 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,03 1 m2
14 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,63 1 m3
15 Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 1 m3
16 Xếp đá khan trên mặt bằng chống xói Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 1 m3
17 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 1 m3
18 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 1 m3
19 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 1 m3
20 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 1 m3
21 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
22 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,69 1 m2
23 Bê tông mương thủy lợi Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,53 1 m3
24 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,62 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 1 m3
26 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 1 m2
28 Bê tông lót móng Vữa bê tông M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 1 m3
29 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván hộp cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,97 1 m2
30 Bê tông hộp cống đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 1 m3
31 Gia công cốt thép hộp cống thép CT3 f6, f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 1 Tấn
32 Gia công cốt thép hộp cống thép CT5 f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 1 Tấn
33 Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích thước BxH=(1.0x0.8)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Đoạn
34 Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích thước BxH=(1.0x1.0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Đoạn
35 Mối nối ống cống hộp BxH<=(1.0x0.8)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Mối
36 Mối nối ống cống hộp BxH<=(1.0x1.0)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Mối
37 Vữa xi măng chèn khe vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 m3
38 Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 1 m2
39 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm đầm chặt Dmax=37.5mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 1 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC, chân khay, sân cống, sân gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 1 m2
41 Bê tông móng TĐ, TC, chân khay, sân cống Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 1 m3
42 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 1 m2
43 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 1 m3
44 Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 1 m3
45 Xếp đá khan trên mặt bằng chống xói Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1 m3
46 Máy bơm nước làm khô hố móng bằng máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 Ca
47 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 md
48 ống nhựa gân xoắn D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 md
49 Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 1 md
50 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5 1 m3
51 Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5 1 m3
52 Vận chuyển nội bộ đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=300m, hoàn trả nền đường ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5 1 m3
53 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 m3
54 Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong bằng máy đào <= 1.60m3, CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 m3
55 Nhân công đảm bảo thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 Công
56 Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m3
57 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m3
58 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m3
59 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m3
G *\7- Cầu Km0+507.78:
1 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bản rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,72 1 m2
2 Bê tông dầm bản rỗng đúc sẵn BTTP, vữa 40Mpa (M.450) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 1 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản rỗng thép CB400V/SD390 f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,571 1 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bản rỗng thép CT5 f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 1 Tấn
5 Cáp thép dự ứng lực cường độ cao Lắp đặt & căng kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,867 1 Tấn
6 Lắp dựng ống thép mạ kẽm để luồn cáp f 50/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 md
7 Lắp đặt bộ nút neo 2 đầu cáp trước khi căng kéo cáp, neo Ec 5-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Bộ
8 Bơm vữa XM 50Mpa+ bịt đầu dầm biên sau khi căng kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 m3
9 Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 1 m3
10 Quét keo Epoxy Sikadur 731 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 1 m2
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 1 Tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 1 Tấn
13 Bê tông mối nối vữa bê tông 30Mpa(M.350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC f18/22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 1 md
15 Chèn khe bằng nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông khối kê đúc sẵn vữa bê tông 25Mpa (M.300) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1 m3
17 Cốt thép khối kê đúc sẵn thép CT5 f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 1 tấn
18 Đắp đá 4x6 tạo mặt bằng đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 1 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 1 m3
20 Tà vẹt gỗ KT(10x15x56)cm & KT(10x15x56)cm (Tạm tính hao hụt 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1 Thanh
21 Các loại thép góc, thép hình tạo hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 1 tấn
22 Sản xuất kcấu thép khung đỡ VK Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,822 1 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ VK Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,822 1 Tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ VK Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,822 1 Tấn
25 Nâng hạ dầm cầu bản rỗng, L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 dầm
26 Di chuyển dầm cầu bản rỗng, L=18m phạm vi trung bình 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm/10m
27 Lắp dựng dầm cầu bản L=18m bằng cần cẩu 40T cẩu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 Dầm
28 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 1 m2
29 Bê tông bản mặt cầu đổ bằng máy bơm vữa bê tông 30Mpa(M.350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 1 m3
30 Gia công cốt thép bản mặt cầu thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 1 Tấn
31 Gia công cốt thép bản mặt cầu thép 10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 1 Tấn
32 Lắp đặt gối cầu cao su cố định KT(150x200x47)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 Cái
33 Gia công, lắp dựng cốt thép gối cầu, thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 1 Tấn
34 Bê tông đá kê gối vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
35 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 md
36 Gia công lắp dựng cốt thép định vị gờ khe co dãn, thép 10<f<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 1 Tấn
37 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn đổ vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 1 m2
38 Bê tông vữa không co ngót cốt liệu nhỏ phần mặt cầu 45Mpa (M.500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m3
39 Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1 m3
40 Lắp xiết bu lông M20, L=160mm liên kết khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1 Con
41 Quét keo keo Epoxy Sikadur 732 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1 m2
42 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bệ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 1 m2
43 Bê tông bệ lan can cầu đổ bằng máy bơm vữa bê tông 25Mpa (M.300) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 1 m3
44 Sản xuất lan can, tay vịn thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 1 Tấn
45 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 1 Tấn
46 Lắp xiết bu lông M22, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 Con
47 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D126.8mm, dày 4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 1 m
48 Lắp đặt cút thép nối mạ kẽm D134.8mm, dày 4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
49 Lắp đặt nắp chắn rác KT(150x150x15)mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
50 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn và bệ móng, thân và mũ mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,2 1 m2
51 Bê tông móng mố cầu vữa bê tông 12Mpa (M.150) đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 1 m3
52 Bê tông bệ móng mố, trụ cầu trên cạn vữa BT 30Mpa (M.350) đá 1x2 đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,68 1 m3
53 Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 1 m3
54 Gia công, lắp dựng cốt thép thân, mũ mố, trụ & bệ kê gối cầu, thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 1 Tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép thân, mũ mố, trụ & bệ kê gối cầu, thép CT5 10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,629 1 Tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép thân, mũ mố, trụ & bệ kê gối cầu, thép CT5 f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,406 1 Tấn
57 Bê tông tường cánh mố, trụ cầu vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1 m3
58 Đệm móng bản quá độ bằng CPĐD đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,38 1 m3
59 Quét nhựa bitum làm lớp phòng nước lòng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,76 1 m2
60 Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,556 1 m3
61 Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,004 1 m3
62 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 1 m2
63 Bê tông đệm vữa bê tông 12Mpa (M.150) đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 1 m3
64 Bê tông bản dẫn vữa bê tông 25Mpa (M.300) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 1 m3
65 Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn thép CT3 f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1 Tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn thép CT5 10<f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 1 Tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn thép CT5 f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 1 Tấn
68 Bê tông cọc nhồi D1000mm vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 1 m3
69 Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT3 f<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 1 Tấn
70 Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT5 f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 1 Tấn
71 Lắp đặt ống thép f60/64 vào lỗ khoan (phục vụ kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 md
72 Lắp đặt ống thép f 110/114 vào lỗ khoan (phục vụ thăm dò đổ BT cọc khoan nhồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 1 md
73 Đập đầu cọc để thi công dầm dọc và dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
74 Bơm vữa xi măng lấp ống phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 1 m3
75 Cóc nối thép cọc khoan nhồi D16 Loại 1 D16, L=217mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 1 Bộ
76 Mối nối và nắp đậy ống siêu âm, ống khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tbộ
77 Bê tông cọc nhồi D1000mm vữa bê tông 30Mpa (M.350) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 1 m3
78 Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT3 f>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 1 Tấn
79 Gia công cốt thép cọc nhồi thép CT5 f>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 1 Tấn
80 Lắp đặt ống thép f60/64 vào lỗ khoan (phục vụ kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 md
81 Lắp đặt ống thép f 110/114 vào lỗ khoan (phục vụ thăm dò đổ BT cọc khoan nhồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1 md
82 Đập đầu cọc để thi công dầm dọc và dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 1 m3
83 Bơm vữa lấp ống phục vụ siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m3
84 Cóc nối thép cọc khoan nhồi D16 Loại 1 D16, L=217mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 Bộ
85 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cọc/Lần
86 Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cọc
87 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần/Cọc
88 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 1 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tạm tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m3
90 Xây móng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,53 1 m3
91 Đá hộc xếp khan không chít mạch làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 1 m3
92 Đệm móng bằng đá CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
93 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 1 m2
94 Bê tông chân khay vữa bê tông 15Mpa (M.200) đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
95 Đắp hố móng mương bằng máy đầm 9T K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,41 1 m3
96 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 1 m2
97 Bê tông tứ nón 15Mpa (M.200) đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 1 m3
98 Gia công, lắp dựng cốt thép tứ nón thép f6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 1 Tấn
99 Vữa xi măng chèn khe vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 1 m3
100 Lớp vải địa kỹ thuật không dệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 1 m2
101 Lắp đặt ống nhựa PVC f100mm thoát nước tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 1 m
102 Thoát nước sau mố bằng đá dăm 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 m2
103 Đắp đất sét làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m3
104 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
105 Bê tông bậc thang Vữa bê tông 20Mpa (M.250) đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
106 Vật liệu ống vách cọc khoan nhồi thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 1 Tấn
107 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,985 1 Tấn
108 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Trên cạn,đ/k cọc <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 md
109 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 md
110 Sản xuất hệ thanh giằng gia cường ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1 Tấn
111 Sản xuất hệ thép gia cường ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 1 Tấn
112 Lắp dựng hệ thép gia cường ống vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 1 Tấn
113 Tháo dỡ hệ thanh giằng chống I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 1 Tấn
114 Đập đầu cọc để thi công dầm dọc và dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 1 m3
115 Khoan vào đá cấp IV trên cạn,PP phảnTH Máy khoan ED, KH..., lỗ khoan d1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 1 m
116 Khoan vào đất trên cạn, PP phản tuần hòan Máy khoan ED, KH..., lỗ khoan d1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 1 m
117 Bơm dung dịch bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 1 m3
118 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 1 m3
119 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 1 m3
120 Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4.5Km về BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 1 m3
121 Sản xuất,lắp dựng gỗ chống và sàn công tác bằng gỗ (LC 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
122 Tháo dỡ gỗ chống và sàn công tác sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m3
123 Vật liệu khung đà giáo thi công mố, trụ mố cầu (1.5%+5%=6.5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 1 tấn
124 Sản xuất khung đà giáo thi công mố, trụ mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 1 Tấn
125 Lắp dựng khung đà giáo thi công mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 1 Tấn
126 Tháo dỡ khung đà giáo thi công mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 1 Tấn
127 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 1 m3
128 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,82 1 m3
129 Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,82 1 m3
130 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 1 m3
131 Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong bằng máy đào <= 1.60m3, CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 1 m3
132 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 Rọ
133 Lắp đặt ống BTLT O1000, L=1m chịu tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 md
134 Tháo dỡ ống BTLT O1000, L=1m chịu tải (Tính 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 md
135 Làm lớp đệm bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1 m3
136 Láng nền vữa xi măng 12Mpa (M.150) dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 1 m2
H *\8- Đảm bảo an toàn giao thông:
1 Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động L=1.2m,(1.5% th x10th=11.7%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 1 Cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cục móng vữa BT đá dăm 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
3 Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép CT3 f6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 1 Tấn
4 Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1 m
5 Sơn phản quang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,19 1 m2
6 Sản xuất khung giá đỡ (thép hộp 20x20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 Tấn
7 Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép (thép hộp 20x20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 Tấn
8 Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (40x40)mm (tính 60% Đ/m lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 Tấn
9 SX biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
10 SX biển báo hình chữ nhật KT(140x80)cm (I.441a,b,c) công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
11 Lắp đặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
12 Tháo dỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
13 Sản xuất trụ đỡ biển báo, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
14 Lắp đặt trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Trụ
15 Tháo dỡ trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Trụ
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
17 Đèn quay cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
18 Thép ống D80mm làm cọc tiêu di động L=1.2m, (1.17% th x4th=4.68%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Cái
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cục móng vữa BT đá dăm 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
20 Gia công cốt thép buộc dây phản quang thép CT3 f6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 1 Tấn
21 Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
22 Sơn phản quang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 1 m2
23 Sản xuất khung giá đỡ (thép hộp 20x20)mm (1.17% th x4th=4.68%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 Tấn
24 Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép (thép hộp 20x20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 Tấn
25 Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép hộp (40x40)mm (tính 60% Đm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 1 Tấn
26 SX biển báo hình tam giác L70cm phản quang công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
27 SX biển báo hình chữ nhật KT(140x80)cm (I.441a,b,c) công trường đang thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
28 Lắp đặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
29 Tháo dỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
30 Sản xuất trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
31 Lắp đặt trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Trụ
32 Tháo dỡ trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Trụ
33 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
34 Đèn quay cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->