Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5482/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 11:08:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,864,746,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ cụm đồng hồ nhà dân | |||
| 1 | Đồng hồ DN15 tháo dỡ | 63 | cái | |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 63 | cái | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 15,12 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,12 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | 62,3333 | đoạn ống | |
| 6 | Ống lồng thép DN250-ST | 0,31 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa DN225-PVC | 0,11 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | 76,6667 | đoạn ống | |
| 9 | Ống lồng thép DN200-ST | 0,35 | 100m | |
| 10 | Ống HDPE DN160 - PN10 | 0,74 | 100m | |
| 11 | Ống HDPE DN110 - PN10 | 0,12 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | 0,06 | 100m | |
| 13 | Bích thép lồng DN80 - ST | 1 | bích | |
| 14 | Ông nhựa PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 15 | Tê BBB DN200x200 - DI | 4 | cái | |
| 16 | Tê BBB DN200x100 - DI | 2 | cái | |
| 17 | Tê BBB DN200x80 - DI | 1 | cái | |
| 18 | Tê BBB DN150x150 - DI | 4 | cái | |
| 19 | Tê BBB DN150x100 - DI | 6 | cái | |
| 20 | Tê BBB DN150x80 - DI | 1 | cái | |
| 21 | Van cổng BBB DN200-DI | 3 | cái | |
| 22 | Van cổng BBB DN150-DI | 2 | cái | |
| 23 | Van cổng BBB DN100-DI | 3 | cái | |
| 24 | Van cổng BBB DN80-DI | 2 | cái | |
| 25 | Ống dựng | 10 | cái | |
| 26 | Miệng khóa gang | 10 | cái | |
| 27 | Côn thu BB DN200/150-DI | 1 | cái | |
| 28 | Mối nối mềm EB DN200 | 8 | mối | |
| 29 | Mối nối mềm EB DN150 | 16 | mối | |
| 30 | Mối nối mềm EB DN100 | 4 | mối | |
| 31 | Mối nối mềm EB DN80 | 3 | mối | |
| 32 | Mối nối mềm EE DN200 | 2 | mối | |
| 33 | Mối nối mềm EE DN150 | 3 | mối | |
| 34 | BU BE DN200 - DI | 10 | cái | |
| 35 | BU BE DN150 - DI | 11 | cái | |
| 36 | BU BE DN80 - DI | 2 | cái | |
| 37 | Bích thép đặc BB DN200-ST | 4,5 | bích | |
| 38 | Bích thép đặc BB DN150-ST | 5,5 | bích | |
| 39 | Bích thép đặc BB DN100-ST | 1 | bích | |
| 40 | Bích thép đặc BB DN80-ST | 1 | bích | |
| 41 | Cút gang DN200x90 độ - DI | 3 | cái | |
| 42 | Cút gang DN200x45 độ - DI | 2 | cái | |
| 43 | Cút nhựa DN225x45 độ | 2 | cái | |
| 44 | Cút gang DN150x45 độ - DI | 3 | cái | |
| 45 | Cút gang DN150x90 độ - DI | 3 | cái | |
| 46 | Cút nhựa D110x45 độ - HDPE | 4 | cái | |
| 47 | Cút nhựa D90x45 độ | 2 | cái | |
| 48 | Cút thép UU DN80x45 độ - ST | 1 | cái | |
| 49 | Cút thép BB DN80x45 độ - ST | 1 | cái | |
| 50 | Đầu nối chuyển bích D160 - HDPE | 2 | cái | |
| 51 | Đầu nối chuyển bích D110 - HDPE | 6 | cái | |
| 52 | Bích thép lồng DN150 -ST | 1 | bích | |
| 53 | Bích thép lồng DN100 -ST | 3 | bích | |
| 54 | Đai khởi thủy DN2" | 1 | cái | |
| 55 | Ống DN50 - TTK | 1 | m | |
| 56 | Cút DN50x90 độ - TTK | 2 | cái | |
| 57 | Van đồng ren trong D50 | 1 | cái | |
| 58 | Kép tráng kẽm DN50 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1 | cái | |
| 60 | Bầu xả khí DN50 | 1 | cái | |
| 61 | Hôp thép đen bảo vệ | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | 2 | cái | |
| 63 | Ống HDPE D225 | 0,44 | 100m | |
| 64 | Mối nối mềm BE DN200 | 5 | mối | |
| 65 | Van cổng BB DN200 | 3 | cái | |
| 66 | Bích rống DN 200 | 5 | bích | |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | 3 | bích | |
| 68 | Lắp lá chắn thép, ĐK 300mm | 4 | bích | |
| 69 | Lắp đặt cút DN225x45 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 71 | Cum đo áp lực | 2 | bộ | |
| 72 | Ống dựng DN110 | 2 | cái | |
| 73 | Miệng khóa gang | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | 0,047 | 100m | |
| 75 | Đầu nối bích D225 | 2 | cái | |
| 76 | Bích thép D200 | 1 | bích | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,4 | 100m | |
| 78 | Bu BE DN200 - DI | 2 | cái | |
| 79 | Tê gang 3B DN200x200-DI | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 81 | Van cổng DN100 | 1 | cái | |
| 82 | Mối nối mềm EB DN100 - DI | 1 | mối | |
| 83 | BU BU DN100, L=2m | 1 | cái | |
| 84 | Đoạn ống thép chữ Z DN100 | 1 | cái | |
| 85 | Ống dựng | 1 | cái | |
| 86 | Bích thép rỗng DN100 | 3 | bích | |
| 87 | Lắp đặt thiết bị Dataloger | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt Cáp MK4 của bộ Dataloger | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt Cáp ĐH Điện từ | 2 | bộ | |
| 90 | Cọc tiếp địa tại vị trí tủ | 4 | cọc | |
| 91 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | 2 | bộ | |
| 92 | Keo IP68 phục vụ đấu cực trong hố ga | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chân đế mặt hiển thị đồng hồ | 2 | bộ | |
| 94 | Nhân công lắp đặt cài đặt thiết bị truyền số liệu về trung tâm, lập trình các thông số phần mềm cho đồng hồ và bộ truyền | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt tủ đồng hồ điện từ | 2 | bộ | |
| 96 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | bộ | |
| 97 | Pin đồng hồ điện từ | 2 | bộ | |
| 98 | Pin thiết bị Cello | 2 | bộ | |
| 99 | Dây nối nhanh đường áp lực Cello | 2 | bộ | |
| 100 | Dây điện đấu tủ | 2 | bộ | |
| 101 | Ống DN 50 - HDPE | 8,02 | 100m | |
| 102 | Ống thép DN80-ST (Ống lồng bảo vệ qua đường) | 0,66 | 100m | |
| 103 | Đai khởi thủy DN225/2" | 3 | cái | |
| 104 | Đai khởi thủy D150/2" | 8 | cái | |
| 105 | Đoạn ống D50 - HDPE - 0,3m | 11 | cái | |
| 106 | Tê đều DN50x50 - HDPE | 1 | cái | |
| 107 | Cút DN50 - 90 độ - HDPE | 5 | cái | |
| 108 | Nút bịt DN50 - HDPE | 10 | cái | |
| 109 | Măng sông HDPE - DN50 | 10 | cái | |
| 110 | Măng sông ren ngoài DN50x2" | 11 | cái | |
| 111 | Van chặn EE DN1.1/2'' | 11 | cái | |
| 112 | Ống dựng | 11 | cái | |
| 113 | Miệng khóa | 11 | cái | |
| 114 | Đai khởi thủy DN50x3/4" | 63 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 1,26 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt van 3/4'' | 63 | cái | |
| 117 | Đồng hồ DN15 | 63 | cái | |
| 118 | Lắp đăt khâu nối ren ngoài HDPE D20x3/4" | 126 | cái | |
| 119 | Van 1 chiều 1/2'' | 63 | cái | |
| 120 | Kép 1/2'' | 63 | cái | |
| 121 | Côn thu 3/4''x1/2'' | 63 | cái | |
| 122 | Cút nhựa D20x90 - HDPE | 63 | cái | |
| 123 | Hộp đồng hồ DN15 | 63 | cái | |
| 124 | Thùng pha chế hóa chất , dung tích 2m3 | 2 | bộ | |
| 125 | Đầu châm Clo bằng thép DN140 | 2 | bộ | |
| 126 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | 3,85 | 100m | |
| 127 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | 4,6 | 100m | |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | 0,74 | 100m | |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 0,12 | 100m | |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 8,02 | 100m | |
| 131 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | 3,85 | 100m | |
| 132 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | 5,34 | 100m | |
| 133 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 0,12 | 100m | |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 8,02 | 100m | |
| 135 | Oto phục vụ công tác phục vụ công tác đóng mở van phục vụ xúc xả | 6 | Ca | |
| 136 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van | 6 | Ca | |
| 137 | Nước xúc xả | 3.286,9912 | m3 | |
| 138 | Đào đất và biện pháp dẫn dòng thoát nước xúc xả | 6 | Điểm | |
| 139 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | 24 | công | |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 297,72 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 6,9469 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 9,9241 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 9,9241 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 969,1608 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,2 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,8 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,6 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,462 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,513 | tấn | |
| 11 | Đai giữ ống bản thép mạ kẽm 50x10 | 170 | cái | |
| 12 | Bu lông M16x150 | 340 | bộ | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 21,3807 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2138 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2138 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,115 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0148 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0256 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,008 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,224 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2772 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,24 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0826 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 29 | Nắp ga gang hố đồng hồ | 2 | cái | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,6927 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi