Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây dựng Hệ thống cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống cấp nước sinh hoạt thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Thi công xây dựng Hệ thống cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng và hệ thống cấp nước sinh hoạt thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:09:00 đến ngày 2020-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,317,849,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp chóa đèn Led 115W- Diming | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 2 | Lắp cột thép cao 8m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 12B | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 4 | Cần đèn cột thép cao 8m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Khung móng cột thép cao 8m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 10 | Kẹp xiết cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Chiếc |
| 11 | Bom treo cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 12 | Móc treo cột | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| 13 | Ghíp nối | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.179,61 | m |
| 15 | Gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28.620 | Viên |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0361 | 100m |
| 20 | Kéo cáp treo ABC-4x70mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8852 | 100m |
| 21 | Kéo cáp treo ABC-4x35mm2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,389 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6361 | 100m |
| 23 | Lắp ống nhựa D65/50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.563,61 | m |
| 24 | Bê tông móng cột móng tủ M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,196 | m3 |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Cột |
| 28 | Đào hố móng đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,976 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m3 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 872,94 | m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,22 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,772 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 618,948 | m3 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE.PN10 - D 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE.PN10 - D 160 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE.PN10 - D 110 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 868 | m |
| 4 | Ống thép TK DN 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450,4 | m |
| 5 | Ống thép TK DN 150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 6 | Ống thép TK DN100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 7 | Cút nhựa (Hàn) HDPE DN160 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Cút thép hàn 90độ DN 150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Cút thép hàn 135độ DN150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Cút thép hàn 90độ DN 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 11 | Cút thép hàn 135độ DN200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 12 | Đầu nối Bích dài HDPE DN 160 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 13 | Đầu nối Bích dài HDPE DN 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 14 | Khớp nối co giãn DN 200; D ≥ ±5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Khớp nối co giãn DN 200; D ≥ ±8cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Bích thép rỗng DN=200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng DN=150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cặp bích |
| 18 | Hố van chặn tuyến DN 200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Hố van chặn tuyến DN 150 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Hố van chặn tuyến DN 100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Hố van xả cặn DN 100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Hố van xả cặn DN 50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Hố van xả khí DN 50 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Hố van xả khí DN 25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Trụ tiếp nước cứu hoả | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Trụ |
| 26 | Tấm đan giảm tải | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | Tấm |
| 27 | Mố đỡ bê tông cút tê | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Mố |
| 28 | Mố đỡ bịt đầu ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mố |
| 29 | Giá treo ống loại I | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | Bộ |
| 30 | Giá treo ống loại II | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Bộ |
| 31 | Sàn công tác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.262,16 | m3 |
| 33 | Đào mương đặt ống, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,52 | m3 |
| 34 | Đào hố đấu nối, B <= 1m, H > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 35 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 780,484 | m3 |
| 36 | Lấp đất đầm chặt mương đặt ống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,36 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 40 | Phá dỡ + Hoàn trả móng các loại, móng xây gạch | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 41 | Phá dỡ + Hoàn trả nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 347,2 | m2 |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 43 | Phá dỡ + Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nhựa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 44 | Phá dỡ + Hoàn trả các lớp móng đường cấp phối đá dăm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,896 | m3 |
| 45 | Phá dỡ + Hoàn trả hè láng VXM mác 50 dày 3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cây sao đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | Cây |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi