Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048978-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201048398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp (nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:32:00 đến ngày 2020-10-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,646,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại, bê tông lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,024 m3
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,48 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,584 m3
4 Phá dỡ bê tông xà dầm, giằng, lanh tô, máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,724 m3
5 Tháo dỡ mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 546,312 m2
6 Tháo dỡ xà gồ, rui mè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,332 m3
8 Vận chuyển phế thải 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,433 100m3
9 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,435 100m
10 Công tác ép âm cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,394 100m
11 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 1mối nối
12 Phá dỡ bê tông cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,525 m3
13 Bê tông cọc Đá 1x2,M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,219 m3
14 SXLD cốt thép cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,711 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,218 100m2
16 SXLD mối nối cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,072 tấn
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,313 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,875 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,309 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,161 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 341,03 m3
22 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,563 m3
23 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,514 m3
25 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
26 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,816 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,852 m3
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,74 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,009 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,206 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,964 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,307 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,958 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,074 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,91 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,269 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,364 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,803 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,965 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,532 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,391 tấn
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,142 m3
48 Xây tường hộp ghen gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,616 m3
49 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,73 m3
50 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,536 m3
51 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,212 m3
52 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,812 m3
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 297,66 m2
54 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 530,04 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,65 m2
56 Trát xà dầm, lanh tô, sê nô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,9 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,4 m2
58 SXLD cữa đi nhôm kính cường lực 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
59 SXLD cữa sổ nhôm kính cường lực 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,4 m2
60 SXLD hoa sắt cữa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
61 SXLD lan can luôn tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m
62 SXLD lam thông gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5 m2
63 SXLD lam trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,76 m2
64 SXLD vách ngăn composit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
65 SXLD cầu phong lito Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,256 m2
66 Lợp mái ngói , chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,233 100m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,4 m
68 Ôp gạch bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,92 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,6 m2
70 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168 m2
71 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
72 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,82 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,64 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,16 m2
75 Lát nền bậc cấp, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,185 m2
76 Lát nền bậc cầu thang bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,045 m2
77 Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 m2
78 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
79 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 855,79 m2
80 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 297,66 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 855,79 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 297,66 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,786 100m2
84 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m3
85 Lắp đặt tủ điện gắn âm tường 9 lines Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
86 Lắp đặt tủ điện gắn âm tường 7 lines Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
87 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
90 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
94 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
95 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
97 Đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
98 Lắp đặt đèn downlight ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
99 Lắp đặt đèn rọi gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
100 Lắp đặt đèn pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
101 Lắp đặt quạt trần + dimer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt ống điện PVC Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m
103 Lắp đặt ống điện PVC Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
104 Lắp đặt ống điện PVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
105 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 580 m
106 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
107 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
108 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
109 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
110 Tủ báo cháy trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
111 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
112 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
113 Lắp đặt chuông báo cháy 220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
114 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
117 Lắp đặt ống điện PVC Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
118 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
119 Lắp đặt lavabo + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bộ
121 Lắp đặt phễu thu sàn Þ60 (có si phông) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
122 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
123 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
125 Bồn nước 1000L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 1m nối bằng gạch thẻ 5x10x20, xữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
127 Lắp đặt ống PVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
129 Lắp đặt ống PVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
130 Các loại phụ kiện như T, Co, Cút Van ... cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
131 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
132 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
133 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m
134 Ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
135 Các loại phụ kiện như T, Co, Cút Van ... Thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
136 Lắp đặt ống PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m
137 Lắp đặt ống PVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
138 Lắp đặt Y PVC Þ90x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
139 Lắp đặt cút PVC 90o Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
140 Lắp đặt cút PVC 45o Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
141 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
142 Lắp đặt phễu thu D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
143 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,83 m3
144 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,553 m3
145 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,268 m3
146 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,263 m3
147 Bê tông đan M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,263 m3
148 Bê tông thành mương thu nước M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,622 m3
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,971 tấn
150 SXLD ván khuôn mương thu nước, Hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,124 100m2
151 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,604 m3
152 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,02 m2
153 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,26 m2
154 SXLD cữa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m2
155 SXLD bảng tên luôn ốp gạch, đá granit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,56 m2
156 Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m3
157 Cắt khe chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 10m
158 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,305 m3
159 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,537 m3
160 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,608 100m3
161 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,872 100m
162 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,406 m3
163 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,836 m3
164 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,689 m3
165 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6 m3
166 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,401 tấn
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
168 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 tấn
169 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 tấn
170 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,372 100m2
171 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,072 100m2
172 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 100m2
173 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,473 m3
174 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,458 m3
175 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,14 m2
176 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,6 m2
177 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 m2
178 Ốp gạch đất nung vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,88 m2
179 Khung sắt trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,97 m2
180 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400,7 m2
181 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->