Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp (nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:32:00 đến ngày 2020-10-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,646,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại, bê tông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,024 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông xà dầm, giằng, lanh tô, máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,724 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 546,312 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, rui mè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,332 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,433 | 100m3 |
| 9 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | 100m |
| 10 | Công tác ép âm cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | 1mối nối |
| 12 | Phá dỡ bê tông cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc Đá 1x2,M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,219 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,711 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,218 | 100m2 |
| 16 | SXLD mối nối cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | tấn |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,313 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,875 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,161 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,03 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,563 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,514 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,816 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,852 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,74 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,009 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,206 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,964 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,307 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,958 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,074 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,269 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,364 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,965 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,532 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,142 | m3 |
| 48 | Xây tường hộp ghen gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,73 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,536 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,212 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,812 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,66 | m2 |
| 54 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,04 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,65 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, lanh tô, sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,9 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,4 | m2 |
| 58 | SXLD cữa đi nhôm kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 59 | SXLD cữa sổ nhôm kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4 | m2 |
| 60 | SXLD hoa sắt cữa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 61 | SXLD lan can luôn tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 62 | SXLD lam thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 63 | SXLD lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,76 | m2 |
| 64 | SXLD vách ngăn composit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 65 | SXLD cầu phong lito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,256 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói , chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,233 | 100m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,4 | m |
| 68 | Ôp gạch bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,92 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m2 |
| 71 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,82 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,64 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,16 | m2 |
| 75 | Lát nền bậc cấp, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,185 | m2 |
| 76 | Lát nền bậc cầu thang bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,045 | m2 |
| 77 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 78 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 855,79 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,66 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 855,79 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,66 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,786 | 100m2 |
| 84 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện gắn âm tường 9 lines | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện gắn âm tường 7 lines | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn downlight ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn rọi gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống điện PVC Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 103 | Lắp đặt ống điện PVC Þ32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt ống điện PVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 110 | Tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chuông báo cháy 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 117 | Lắp đặt ống điện PVC Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 119 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn Þ60 (có si phông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 125 | Bồn nước 1000L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 1m nối bằng gạch thẻ 5x10x20, xữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 130 | Các loại phụ kiện như T, Co, Cút Van ... cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 131 | Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 132 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 133 | Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 134 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 135 | Các loại phụ kiện như T, Co, Cút Van ... Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 136 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Y PVC Þ90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC 90o Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC 45o Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 143 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,83 | m3 |
| 144 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,553 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,268 | m3 |
| 146 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,263 | m3 |
| 147 | Bê tông đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,263 | m3 |
| 148 | Bê tông thành mương thu nước M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,622 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,971 | tấn |
| 150 | SXLD ván khuôn mương thu nước, Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 151 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,604 | m3 |
| 152 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,02 | m2 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,26 | m2 |
| 154 | SXLD cữa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 155 | SXLD bảng tên luôn ốp gạch, đá granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 156 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 157 | Cắt khe chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 10m |
| 158 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,305 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,537 | m3 |
| 160 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,608 | 100m3 |
| 161 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,872 | 100m |
| 162 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,406 | m3 |
| 163 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,836 | m3 |
| 164 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,689 | m3 |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 173 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,473 | m3 |
| 174 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,458 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,14 | m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m2 |
| 178 | Ốp gạch đất nung vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 179 | Khung sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,97 | m2 |
| 180 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,7 | m2 |
| 181 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi