Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Yên Định đến cầu Mộng chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ cầu Yên Định đến cầu Mộng chè, xã Hải Trung, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá đất khu đô thị Yên Định và khu dân cư tập trung Hải Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:22:00 đến ngày 2020-10-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,810,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,33 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 321,41 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 379,73 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3.417,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 160,67 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 133,95 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95 | Chương V của E-HSMT | 1.205,51 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K98 | Chương V của E-HSMT | 1.310,99 | m3 |
| 13 | Đắp CPDD đệm dưới bó vỉa + đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 67,93 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 3.595,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly 4km | Chương V của E-HSMT | 321,41 | m3 |
| 17 | Móng đá thải dày 20 cm | Chương V của E-HSMT | 873,99 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 1.092,49 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPDD lớp trên dày trung bình 5,4cm | Chương V của E-HSMT | 701,18 | m3 |
| 3 | Lớp móng CPDD lớp trên mặt đường cũ đầm chặt dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 2.823,14 | m3 |
| 4 | Lớp móng CPDD lớp trên mặt đường cũ đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 431,36 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15.617,09 | m2 |
| 6 | Té đá mạt và lu nhẹ 2-3 lần/ điểm dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 15.617,09 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15.617,09 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 15.617,09 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công cự ly 11km | Chương V của E-HSMT | 2.595,56 | tấn |
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M150#, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 139,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 279,45 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 503 | m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 698,67 | m2 |
| 6 | Mua + lắp đặt viên vỉa BT M200# KT (25x18x100) đã bao gồm vữa lót | Chương V của E-HSMT | 2.696,3 | m |
| 7 | Mua + lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L=1,4m | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| D | CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vuốt ngang đường bằng BTXM M250 dày TB 15cm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 80,9 | m3 |
| 2 | Lớp nilong | Chương V của E-HSMT | 539,3 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPDD lớp trên mặt đường cũ đầm chặt dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 56,88 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 379,2 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 379,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công cự ly 11km | Chương V của E-HSMT | 63,02 | tấn |
| 7 | Gờ chắn xây gạch BT VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Chương V của E-HSMT | 11 | Biển |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 140,26 | m2 |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Chương V của E-HSMT | 75,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi