Gói thầu: Xây lắp, chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776363-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:51:00 đến ngày 2020-10-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,283,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý nền đường | Đất cấp 4, vận chuyển đổ bỏ<br/> | 1,6268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường | Đất tận dụng, độ chặt K>=0,95 | 0,6194 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chiều dày 24cm, Dmax = 37,5mm | 0,5538 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chiều dày 16cm, Dmax = 25mm | 0,8307 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính mặt đường | Nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 3,4613 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC19 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,4613 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính mặt đường | Nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 97,4153 | 100m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC12,5 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh trung bình 1,5cm | 78,5696 | 100m2 |
| 9 | Thảm mặt đường BTNC12,5 | Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18,8457 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang<br/> | Chiều dày lớp sơn 2mm<br/> | 71,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chiều dày lớp sơn 5mm | 30,75 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Rãnh thoát nước B40<br/> | Hoàn thiện (rãnh, hố thu nước) theo KSTK được duyệt<br/> | 3.632 | m |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Đảm bảo giao thông<br/> | Đảm bảo giao thông toàn bộ trong suốt quá trình thi công<br/> | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi