Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:45:00 đến ngày 2020-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,947,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,08 | m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,24 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,848 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,58 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường | 969,54 | m2 | |
| 9 | Mua bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2714 | tấn |
| 10 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,88 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,23 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,886 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 9,0852 | m3 | |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,57 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | m |
| 16 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,1612 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2161 | m3 |
| 18 | Lát gạch bê tông giả đá 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,1612 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 23 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,98 | m2 |
| 25 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 26 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng | 13,95 | m3 | |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,38 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,74 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá dăm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm, bản 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m3 |
| 8 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | 46,44 | m3 | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm, bản 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 17 | Đào bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 19 | Bê tông cổ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,549 | m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5689 | m3 |
| 27 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9842 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9842 | m3 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4805 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ rãnh rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7211 | m3 |
| 33 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2037 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,687 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,328 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,362 | m3 |
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0506 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m2 |
| 45 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3334 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga, gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2821 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Bê tông cổ ga rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | m3 |
| 49 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0756 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0387 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3794 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 56 | Mua nắp hố ga gang khung 850-850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7095 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7095 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1642 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9686 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5782 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,934 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3366 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8565 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1986 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,264 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,552 | m2 |
| 19 | Đắp nổi hoa văn (Tạm tính 1 hoa văn = 1 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | công |
| 20 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,816 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,956 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9088 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9088 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4759 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7743 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | 1 cấu kiện |
| 19 | Nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9613 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,45 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,655 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,975 | m2 |
| 24 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,858 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ, KT 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Khung móng cột M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khung |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 14 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 15 | Vữa xi măng chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 16 | Cột đèn thép bát giác côn liền cần đơn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 18 | Đèn Led Star - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đèn led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 21 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | m |
| 22 | Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 23 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | đầu cốt |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m |
| 31 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5408 | m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4704 | m3 |
| 33 | Lưới ninon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m |
| 34 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,4 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454 | viên |
| 36 | Mua thép làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9114 | kg |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP bảo vệ cáp, đk 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cốt |
| 42 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi