Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Lộc Bắc huyện Bảo Lâm; xã Quốc Oai, huyện Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Lộc Bắc huyện Bảo Lâm; xã Quốc Oai, huyện Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 17:10:00 đến ngày 2020-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,351,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ LỘC BẮC, HUYỆN BẢO LÂM | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| C | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,851 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 4,356 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,162 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,151 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,396 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,275 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,031 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 11,478 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,621 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,175 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,827 | tấn | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 | 0,69 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 | 0,719 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 11,812 | m3 | |
| D | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,97 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,624 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,537 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,564 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,268 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,253 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,632 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,679 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,743 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,712 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,217 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,989 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,17 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,918 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,686 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,927 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,111 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| E | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 15,155 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,15 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,507 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,314 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,314 | tấn | |
| 8 | Bu lông M12x100 | 120 | cái | |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,022 | 100 m2 | |
| 10 | CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| F | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 272,922 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 289,988 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 19,968 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 475,217 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 158,993 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | 33,425 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 59,643 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 173,96 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,265 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 85,265 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 85,265 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | 36 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 234,525 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 | 19,365 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 326,315 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 709,84 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 284,136 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 300,6 | m | |
| 20 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 230,9 | m | |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 56 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 326,315 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 993,976 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 12,049 | m2 | |
| 26 | Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 | 3,38 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 38,625 | m2 | |
| 28 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| G | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,12 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D90 | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,08 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,3 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,4 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt co ren trong D21 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 17 | Phễu thoát sàn | 4 | cái | |
| 18 | CCLD bình nước nóng 30L | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| H | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 15 | CCLD tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 16 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| I | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,156 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100 m3 | |
| J | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 0 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | 0 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 6,273 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,808 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 5,808 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| K | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 31,366 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,314 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 270,52 | m | |
| L | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,089 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,115 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 12,773 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,825 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,081 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,046 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,112 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 6,521 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,811 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 58,626 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,97 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 23,523 | m2 | |
| 13 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 11,655 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 25,2 | m | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 35,178 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 49,14 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 49,14 | m2 | |
| 18 | Công mài nhọn đầu thép | 25 | công | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100 m3 | |
| M | XI./ HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,664 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,814 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 0,326 | 100 m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,257 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính ≤ 10mm | 0,378 | tấn | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 59 | cái | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 212,8 | m2 | |
| N | XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,303 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,356 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,852 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,489 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,096 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,153 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,273 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 88 | cái | |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 65,142 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 26,696 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,307 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,306 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| O | XIII./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,026 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 4,8 | m | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 12 | m2 | |
| 19 | CCLD bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | Công mài nhọn đầu thép | 7 | công | |
| 22 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100 m3 | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| Q | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,046 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,456 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| R | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| S | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,484 | 100 m2 | |
| T | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| U | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ XÃ QUỐC OAI, HUYỆN ĐẠ TẺH | |||
| V | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ CA XÃ QUỐC OAI | |||
| W | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,851 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 4,356 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,162 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,151 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,396 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,275 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,031 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 11,478 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,621 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,175 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,827 | tấn | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 | 0,69 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 | 0,719 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 11,812 | m3 | |
| X | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,97 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,624 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,537 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,564 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,268 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,253 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,632 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,679 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,743 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,712 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,217 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,989 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,17 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,918 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,686 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,927 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,111 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| Y | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 15,155 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,15 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,507 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,314 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,314 | tấn | |
| 8 | Bu lông M12x100 | 120 | cái | |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,022 | 100 m2 | |
| 10 | CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| Z | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 272,922 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 289,988 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 19,968 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 475,217 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 158,993 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | 33,425 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 59,643 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 173,96 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,265 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 85,265 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 85,265 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | 36 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 234,525 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 | 19,365 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 326,315 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 709,84 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 284,136 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 300,6 | m | |
| 20 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 230,9 | m | |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 56 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 326,315 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 993,976 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 12,049 | m2 | |
| 26 | Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 | 3,38 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 38,625 | m2 | |
| 28 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| AA | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 1,12 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D90 | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,08 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,3 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,4 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt co ren trong D21 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 17 | Phễu thoát sàn | 4 | cái | |
| 18 | CCLD bình nước nóng 30L | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| AB | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 15 | CCLD tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 16 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| AC | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,156 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100 m3 | |
| AD | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 12,66 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,62 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 11,513 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 11,513 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 42,878 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,834 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 3,768 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 82,522 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,604 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,024 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,202 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,755 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,098 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,03 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,03 | 100 m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,252 | 100 m | |
| AE | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,296 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 29,6 | m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 296 | m | |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,05 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,051 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,085 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 10 | cái | |
| AF | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 2,065 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,06 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,007 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,017 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,795 | m3 | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,314 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 22,05 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,31 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 8,731 | m2 | |
| 11 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 4,995 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 10,8 | m | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 13,726 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 23,22 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 18,9 | m2 | |
| 16 | Công mài nhọn đầu thép | 10 | công | |
| AG | XI./ HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,501 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,877 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,279 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 211,76 | m2 | |
| AH | XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,271 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,445 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,615 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,716 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,85 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,14 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,254 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 80 | cái | |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 60,619 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 24,375 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,287 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,287 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| AI | XIII./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,026 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 4,8 | m | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 12 | m2 | |
| 19 | CCLD bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | Công mài nhọn đầu thép | 5 | công | |
| 22 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100 m3 | |
| AJ | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| AK | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,046 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,456 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| AL | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| AM | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,484 | 100 m2 | |
| AN | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi