Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045015-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20201044993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2019 BỐ TRÍ 5.000 TRIỆU ĐỒNG ( THEO QĐ SỐ 2624/QĐ-UBND NGÀY 18/12/2019 CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 21:56:00 đến ngày 2020-10-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM KIỂM LÂM ĐẠ LONG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,433 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m3
4 Bê tông móng cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,435 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,479 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 tấn
13 Đệm cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
14 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,047 m3
15 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 m3
16 Xây gờ chỉ bằng gạch rỗng 6 lỗ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
17 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100 m3
18 Lấp đất chân móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
19 Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100 m3
20 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,611 m3
21 Vận chuyển đất dư đi đổ <=300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 m3
2 Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 m3
3 Bê tông dầm sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 m3
4 Bê tông dầm mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
5 Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,699 m3
6 Bê tông cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 m3
7 Bê tông lanh tô, đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m3
8 Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100 m2
24 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100 m2
25 Ván khuôn lanh tô, đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100 m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100 m2
27 Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung dày >10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,229 m3
28 Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,635 m3
29 Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung dày >10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
30 Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
31 Xây hộp kỹ thuật, nền bếp bằng gạch ống không nung dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 m3
32 Xây bậc thang bằng gạch thẻ (4x8x19) cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 100 m2
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung dày >10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 tấn
3 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, conson thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 tấn
4 Lắp dựng kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 tấn
5 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 tấn
6 Lợp mái ngói 22v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 100 m2
7 Sơn conson thép bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,416 m2
8 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,265 m2
9 Máng xối khuyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m
10 Máng xối tôn kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m
11 Lắp đặt ống thoát mái nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100 m
12 Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,99 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,921 m2
3 Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 trừ tường 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 m2
4 Trát dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,164 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,018 m2
6 Trát cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,728 m2
7 Trát gờ tạo dáng chân móng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,066 m2
8 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,85 m
9 Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m2
10 Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
11 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
12 Ốp tường gạch gốm trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
13 Miết mạch chân tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m2
14 Lát nền, sàn gạch granite gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,747 m2
15 Ốp gạch chân tường 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m2
16 Lát nền, sàn gạch granite 250x250 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m2
17 Ốp tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m2
18 Lát cầu thang đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m2
19 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,806 m2
20 Lát đá granit tự nhiên bệ bếp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
21 Sản xuất lan can cầu thang sắt 0,056 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
23 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
25 Sơn PU tay vịn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
26 Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang gỗ sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,907 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,238 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,182 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,26 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,067 m2
32 Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
34 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
35 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
36 Cung cấp lắp dựng cửa bếp bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn áp trần bóng led D90 (1x7w - 220v) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
2 Lắp đặt đèn Led chóa ban nguyệt dài 1,2m x 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí ốp tường bóng led (1x7w - 220v) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250 (1x7w - 220v) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A 38 cái
8 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m
12 Lắp đặt MCB 50A/2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 32A/2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt CB 16A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt CB 6A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
19 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 hộp
20 Kẹp kiểm tra tiếp địa 1 cái
21 Cọc tiếp địa D20 - L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
22 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3đất nguyên thổ
24 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3
25 Hệ thống năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây cáp đồng bản 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Đóng cọc sét mạ đồng D20 x 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Giá đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100 m
8 Đai kẹp dây dẫn sét + kẹp thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Mũ chụp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m3đất nguyên thổ
11 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m3
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32*2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25*2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20*1,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20*3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100 m
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van hai chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt van hai chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van hai chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi rửa LAVOBO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt rắc co INOX (nối mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt bồn rửa chén INOX 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Hệ thống năng lượng mặt trời 250 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*4,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90/43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60/43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt nắp thông tắc PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê 45 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt tê PVC D60/43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt xi phông chai Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt xi phông tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
23 Đào bể tự hoại bằng máy đào <=0,8 m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100 m3
24 Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
25 Bê tông đáy bể vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
26 Xây tường bằng gạch thẻ dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 m3
27 Xây hố ga bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
28 Láng bể, hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,335 m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100 m2
32 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 m3
J PHẦN BỂ NGẦM 20 M3
1 Đào bể bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100 m3
2 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
3 Bê tông bể vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,072 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
7 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,12 m2
8 Lấp đất chân bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,222 m3
K PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100 m3
2 Đệm cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,168 m3
4 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
7 Xây trụ, tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày <=10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m3
8 Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
9 Trát tường dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,26 m2
10 Cung cấp lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,82 m2
11 Sản xuất cửa cổng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
12 Lắp dựng cửa cổng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,312 m2
14 Quét vôi trụ, tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,14 m2
L PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng bó sân bằng máy đào < 0,8 m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100 m3
2 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,273 m3
3 Xây móng bó sân bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,781 m3
4 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
5 Làm cấp phối đá dăm 4x6 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100 m3
6 Bê tông mặt sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,236 m3
M PHẦN KHO CHỨA TANG VẬT
1 Đào móng cột đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
2 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
5 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Sản xuất khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép C50x150x2,5x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
8 Lắp dựng khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
10 Lợp mái, tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
12 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 m3
13 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 m3
N PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
2 Đào móng bó nền đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
3 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Đệm cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 m3
6 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 m3
7 Sản xuất khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
9 Lắp dựng khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
11 Lợp mái, tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
13 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
14 Láng nền đánh màu dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,185 m2
O HẠNG MỤC: TRỤ SỞ ĐỘI TUẦN TRA LƯU ĐỘNG VÀ KHO LƯU TRỮ TANG VẬT
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,995 m3
4 Bê tông móng cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,086 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,111 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
13 Đệm cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
14 Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,382 m3
15 Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
16 Xây gờ chỉ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
17 Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100 m3
18 Lấp đất chân móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
19 Đắp đất nâng nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100 m3
20 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,897 m3
21 Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3
22 Vận chuyển đất về đắp cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100 m3
Q PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
2 Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
3 Bê tông dầm sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,231 m3
4 Bê tông dầm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
5 Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
6 Bê tông lanh tô, tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 m3
7 Bê tông cầu thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
8 Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
28 Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung dày >10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,753 m3
29 Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung dày >10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,068 m3
30 Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m3
31 Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,437 m3
32 Xây hộp kỹ thuật, nền bếp bằng gạch ống dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,491 m3
33 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 100 m2
R PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 Bê tông giằng thu hồi vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
5 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
6 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô, conson thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 tấn
7 Lắp dựng kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
8 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 tấn
9 Lợp mái ngói 22v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100 m2
10 Sơn conson thép bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,256 m2
11 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,54 m2
12 Máng xối khuyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
13 Máng xối tôn kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m
14 Lắp đặt ống thoát mái nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100 m
15 Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
S PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m2
2 Trát tường ngoài tầng trệt xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,39 m2
3 Trát tường ngoài tầng lầu xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,86 m2
4 Trát tường hồi xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,332 m2
6 Trát trụ dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,175 m2
7 Trát dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,225 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
9 Trát lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
10 Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
11 Trát gờ tạo dáng chân móng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m2
12 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2 m
13 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
14 Ốp tường gạch gốm trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
15 Miết mạch chân tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
16 Lát nền, sàn gạch granite gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,28 m2
17 Ốp gạch chân tường 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,01 m2
18 Lát nền, sàn gạch granite 250x250 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
19 Ốp tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m2
20 Lát cầu thang đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,879 m2
21 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
22 Lát đá granit tự nhiên bệ bếp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
23 Gia công lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
25 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m2
27 Sơn PU tay vịn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
28 Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang gỗ sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,88 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,739 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,14 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,055 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,704 m2
34 Cung cấp lắp dựng vách ngăn kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
35 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
36 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
37 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
38 Cung cấp lắp dựng cửa bếp bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn áp trần bóng led D90 (1x7w - 220v) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn Led chóa ban nguyệt dài 1,2m x 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250 (1x7w - 220v) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
9 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m
11 Lắp đặt MCB 32A/2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt CB 16A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt CB 6A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
17 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
18 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hộp
19 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cọc tiếp địa D20 - L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
21 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3 đất nguyên thổ
23 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3
U PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây cáp đồng bản 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Đóng cọc sét mạ đồng D20 x 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Giá đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100 m
8 Đai kẹp dây dẫn sét + kẹp thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Mũ chụp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m3
V PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32*2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25*2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20*2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20*3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100 m
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van hai chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van hai chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt vòi rửa LAVOBO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt rắc co INOX (nối mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bồn rửa chén INOX 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Hệ thống năng lượng mặt trời 250 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
W PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*4,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
5 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê 45 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt xi phông chai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Đào bể tự hoại bằng máy đào <= 0,8 m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100 m3
18 Bê tông lót vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
19 Bê tông đáy bể vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
20 Xây tường bằng gạch thẻ dày <=10 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 m3
21 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,215 m2
22 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m2
25 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 m3
X PHẦN KHO LƯU TRỮ TANG VẬT
1 Đào móng cột đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Sản xuất khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép C50x150x2,5x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
8 Lắp dựng khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
10 Lợp mái, tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
12 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 m3
13 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->