Gói thầu: Gói thầu số 01 Nền, mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Nền, mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:08:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,569,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Gia cố lề lỡ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 23,5 | 100M | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0139 | Tấn | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải đại kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,5 | 100M2 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,682 | 100M3 | |
| 5 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | 0,62 | 100M3 | |
| B | Hạng mục 2: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | 17,3195 | 100M3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp I | 4,9113 | 100M3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 3,5705 | 100M3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8706 | 100M3 | |
| C | Hạng mục 3: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,9482 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 198,1875 | M3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly – ĐMVD trải nilong | 66,0625 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 19,2704 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 6,954 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông mặt đường bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường <= 25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 | 792,105 | M3 | |
| D | Hạng mục 4: PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp cột và biển báo | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi