Gói thầu: Xây dựng cầu Huyện Tịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038268-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng cầu Huyện Tịnh
Số hiệu KHLCNT 20201038172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vượt thu dự toán năm 2019 tiền hỗ trợ an sinh xã hội của UBND Tp. Hà Nội + Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:27:00 đến ngày 2020-10-29 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,973,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V của E-HSMT 11,4 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,42 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 15,03 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,56 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,8008 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,472 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 82,08 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,824 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,4 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,7 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,26 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,0264 100m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,3776 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,2492 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,0246 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,2852 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,4 m3
19 Cung cấp gối cao su 350*150*25 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 Cái
20 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6,54 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,3274 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,9702 tấn
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,6884 100m2
25 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 17,34 m3
26 Cung cấp gối cao su 350*150*25 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 24 cái
27 Cung cấp dầm cầu I400 L=12m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3 dầm
28 Cung cấp dầm cầu I400 L=10m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 dầm
29 Cung cấp dầm cầu I400 L=9m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 dầm
30 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Theo quy định tại chương V của E-HSMT 15 cái
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,058 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,1515 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,2035 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,4 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,0053 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,353 tấn
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,815 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 21,307 m3
39 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 18 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,21 100m
41 Gia công cột bằng thép tấm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,3233 tấn
42 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,973 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,973 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,2141 tấn
45 Mạ kẻm thép ống Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1.973 kg
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,0746 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,65 100m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,495 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,1584 100m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,2198 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 15,84 m3
7 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 36 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
10 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,1752 tấn
11 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,4 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->