Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận (Nguồn thuê bao sạp chợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 18:01:00 đến ngày 2020-10-30 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,902,338,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 461,209 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp trên cửa đi các loại (cạo 50% diện tích) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 461,209 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 922,418 | m2 |
| 4 | Tháo bỏ lá sắt cửa, sửa chữa cửa cuốn | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,028 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại cửa sắt kéo, cửa cuốn | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 461,209 | m2 |
| 6 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn cho cửa 5300x3700 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn cho cửa 7350x3700 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tôn che hộp cửa cuốn bị hư | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 125,837 | m2 |
| 9 | Thay mới tôn hộp che cửa cuốn bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,258 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầu hộp che cửa cuốn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 419,456 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè xung quanh chợ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 304,8 | m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,842 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè chợ bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 228,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,655 | 100 m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,041 | tấn |
| 16 | Cấy thép đk 10mm xuống sàn nền để liên kết với cột thép | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 17 | Bê tông bọc chân cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép D90x2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép D90x2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,096 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép V-50x5 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép V-50x5 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,296 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép C120x60x15x1,8 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,649 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C120x60x15x1,8 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,649 | tấn |
| 24 | Sơn dầu sắt thép các loại 3 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 113,088 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 0,47mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,515 | 100m2 |
| 26 | Đóng tôn phẳng dìm đầu mái tôn rộng 450mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,144 | mét |
| 27 | Làm nhám phần nền gạch cũ để xây tường chắn nâng nền nhà lồng chợ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,3 | m2 |
| 28 | Xây tường chắn, bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,835 | m3 |
| 29 | Đắp cát nâng nền nhà lòng chợ dày 0,27m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,598 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền nhà lồng chợ đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 440,857 | m3 |
| 31 | Lát nền bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4.331,502 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, bâm nhám lớp vữa cũ, vệ sinh sạch bề mặt tường cột cũ để ốp gạch cao 1,6m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 511,213 | m2 |
| 33 | Công tác ốp tường, cột bằng gạch ceramic 300x450mm cao 1,6m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 511,213 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột trong nhà | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.371,8 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ dầm, dạ cầu thang | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 207,863 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên dầm, trần, cầu thang | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5.483,453 | m2 |
| 37 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.372,97 | m2 |
| 38 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5.691,316 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7.064,286 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,786 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,786 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ tường lan can cầu thang | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,216 | m3 |
| 43 | Trát cạnh tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | m2 |
| 44 | Cắt tay vịn sắt cầu thang | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 10mối |
| 45 | Đục mở tường nâng cửa tường xây gạch, chiều dày tường 20cm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,62 | m2 |
| 46 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,096 | m3 |
| 47 | Bê tông đà lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,03 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,167 | tấn |
| 50 | Trát dặm vá tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,96 | m2 |
| 51 | Trát cạnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | m2 |
| 52 | Trát đà lanh tô vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,38 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ máng cáp khu vực cải tạo sạp S1,S2,S3,S4. tháo dỡ tủ điện, bảng điện để dời lên cao | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | HT |
| 54 | Lắp đặt lại tủ điện 250x200x200x2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 56 | tủ |
| 55 | Lắp đặt lại tủ điện 500x300x200x2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | tủ |
| 56 | Lắp đặt lại bảng điện tại các sạp, cột | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 599 | cái |
| 57 | Lắp đặt lại CB 2P 25A | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 98 | cái |
| 58 | Lắp đặt lại CB 2P 40A | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt lại MCCB 3P 100A 22kA | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 60 | Di dời nâng cao các máng cáp trên dầu sạp (khu vực sạp S1,S2,S3,S4) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 340 | m |
| 61 | Lắp đặt đầu cosse cáp 25mm2 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 62 | Thay mới đầu cosse cáp 3.0mm2 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 228 | cái |
| 63 | Sơn dầu máng cáp | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 166,942 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 82,49 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ khung thanh chống bằng inox (sử dụng lại) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 99,76 | m2 |
| 66 | Phá dỡ gờ đan sạp và thành sạp xây gạch | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,421 | m3 |
| 67 | Phá dỡ đan sạp bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,349 | m3 |
| 68 | Xây tường sạp bằng gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,886 | m3 |
| 69 | Bê tông đan sạp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,349 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sạp đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,569 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan sạp | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,131 | 100m2 |
| 72 | Trát tường sạp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 664,896 | m2 |
| 73 | Trát trần đan sạp vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 302,37 | m2 |
| 74 | Láng nền sạp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,18 | m2 |
| 75 | Đắp cát nền sạp cao 5cm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,207 | m3 |
| 76 | Lát nền bên trong sạp bằng gạch ceramic 300x450mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 260,47 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài sạp bằng gạch ceramic 300x450mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 516,5 | m2 |
| 78 | Lát đan sạp bằng gạch thạch anh nhám 400x400mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 230,73 | m2 |
| 79 | Bả ma tít vào tường bên trong sạp | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 380,254 | m2 |
| 80 | Sơn mặt dưới đan sạp, tường thành trong sạp đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 682,624 | m2 |
| 81 | Trát cạnh đan sạp vữa XM mác 75 (trước khi bọc cạnh bằng inox đan sạp) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,466 | m2 |
| 82 | Trát mặt đan sạp vữa XM mác 75 (trước khi ốp inox) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 65,5 | m2 |
| 83 | Ốp sàn đan sạp bằng inox dày 0.8mm, bọc cạnh đan | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 76,966 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lại khung thanh chống inox cho sạp S2 và S4 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 99,76 | m2 |
| 85 | Thay mới chụp inox chân khung thanh chống inox | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện lambri nhôm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 82,49 | m2 |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đan sạp bằng inox 100x100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 135 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,48 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co 45o uPVC đk 60mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 135 | Cái |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường phía sau kios K1 giáp các sạp S1, S2, S3, S4 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,896 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x450mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,896 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ nắp đan bằng bê tông trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 386 | 1 cấu kiện |
| 93 | Nạo vét mương thoát nước bùn lẫn rác cao 0,4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,804 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bùn lẫn rác trong phạm vi 1km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,804 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,804 | m3 |
| 96 | Lắp đặt lại nắp đan mương thoát nước BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg (phần mương nạo vét) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 255 | cái |
| 97 | Tháo dỡ nắp đan bằng bê tông trọng lượng cấu kiện <=50kg (nắp mương loại 1) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 203 | 1 cấu kiện |
| 98 | Tháo dỡ nắp đan bằng bê tông trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | 1 cấu kiện |
| 99 | Phá dỡ thành mương xây bằng gạch thẻ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,872 | m3 |
| 100 | Đào đất hố ga HG2, HG1 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,954 | m3 |
| 101 | Bê tông lót HG, mương thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,73 | m3 |
| 102 | Xây thành hố ga, mương thoát nước bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,026 | m3 |
| 103 | Xây thành hố ga bằng gạch ống 4x8x18 chiều dầy 20cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,68 | m3 |
| 104 | Bê tông đà HG, mương thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,173 | m3 |
| 105 | Sản xuất nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,192 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, đà hố ga | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,122 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp và đà hố ga, đan mương đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,809 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp và đà hố ga, đan mương đường kính >10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,237 | tấn |
| 109 | Gia công lắp đặt thép hình nắp và đà hầm ga | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,65 | tấn |
| 110 | Trát thành trong mương thu nước, hố ga HG1, HG2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 328,576 | m2 |
| 111 | Lắp đặt đan mương loại 1 trọng lượng <=50kg | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt đan mương loại 1 và 2 làm mới, nắp đan HG2 trọng lượng <=100kg | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 332 | cái |
| 113 | Lắp đặt nắp đan HG1, HG2 và đà HG2 trọng lượng <=250kg | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 27 | cái |
| 114 | Lắp đặt đà hố ga HG1 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 220mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,82 | 100m |
| 116 | Vận chuyển đà bần, đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,808 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển xà bần, đất thừa tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,808 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 dày 100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,648 | m3 |
| 119 | Lát nền vỉa hè bằng gạch terrazo 40x40x3cm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 316,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ ÉP CỌC D300 BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | ép cọc ly tâm BTCT đường kính 300 (L=21m) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,93 | 100m |
| 2 | Nối cọc ly tâm D300 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 66 | 1mối nối |
| 3 | Thép tăng cường đầu cọc đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,338 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 5 | Bê tông bù đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,671 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỪ U250x76 CHẮN ĐẤT – HỆ GIẰNG CHỐNG | |||
| 1 | ép cọc cừ U250x76x6,5 bằng máy ép thủy lực | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,12 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ U250x76x6,5 bằng máy ép thủy lực | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,12 | 100m |
| 3 | Giá thuê hệ giằng chống, cừ U250x76x6,5 (3 tháng) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,34 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ giằng chống | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,983 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,983 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẦU BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% khối lượng) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,336 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể nước và móng | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 157,316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,264 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,296 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,399 | 100m2 |
| 8 | Đào đất giằng móng đất cấp II | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,856 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,107 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,808 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,236 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,135 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,418 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,629 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,224 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 36,565 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,987 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện <=0,1m2 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,4 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,061 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,266 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột chữ nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,509 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,664 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,57 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,984 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể dày <=45cm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,838 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dầm sàn nắp và nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,642 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,309 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,104 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể đường kính >18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,692 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,914 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,387 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,09 | 100m2 |
| 33 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-30 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 95,2 | md |
| 34 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-20 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,8 | md |
| 35 | Quét chống thấm bể nước bằng sikatop seal 107 lớp 1 (định mức 2kg/1m2/dày 2mm) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 599,39 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm bể nước bằng sikatop seal 107 lớp 2 (định mức 2kg/1m2/dày 2mm) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 313,6 | m2 |
| 37 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 599,39 | m2 |
| 38 | Trát nắp bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 111,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 (nắp bể nước PCCC) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,118 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể nước PCCC | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 42 | Lắp đặt nắp bể BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt thang inox DN20 bể nước PCCC | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5 | md |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (tái tạo mặt bằng) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,807 | m3 |
| 45 | Đắp đất bể nước PCCC và bể xử lý nước thải | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 105,757 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,94 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,94 | 100m3 |
| 48 | Thông đáy giữa hồ nước pccc cũ và mới bằng ống HDPE 200x7,7 kết hợp sika, joint polyme chèn kính chuyên dùng, mặt bích thép chống rỉ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hạng mục |
| E | CUNG CẤP VÀ ÉP CỌC D300 BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | ép cọc ly tâm BTCT đường kính 300 (L=21m) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,1 | 100m |
| 2 | Nối cọc ly tâm D300 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | 1mối nối |
| 3 | Thép tăng cường đầu cọc đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,103 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 5 | Bê tông bù đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,203 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% khối lượng) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể nước và móng | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,569 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,449 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,028 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng chữ nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Đào đất giằng móng đất cấp II | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,961 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,609 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,106 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,805 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,051 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,426 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,897 | tấn |
| 17 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 300 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,288 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,059 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,245 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể dày <=45cm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,658 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm sàn nắp và nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,249 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=18mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,659 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-20 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,6 | md |
| 25 | Thi công băng cản nước sika waterbar V-25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,6 | md |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 (nắp bể nước PCCC) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,118 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể nước PCCC | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp thăm bể xử lý nước thải bằng thép không rỉ (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 30 | Đắp đất bể nước bể xử lý nước thải | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,11 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,04 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,04 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,043 | m3 |
| 34 | Xây thành mương quan trắc bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,126 | m3 |
| 35 | Trát thành trong mương quan trắc chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,02 | m2 |
| 36 | Láng đáy mương quan trắc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | m2 |
| 37 | Công tác ốp và lát mương quan trắc bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,17 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp đặt nắp mương quan trắc bằng inox chống rỉ sét dày 1,2mm có bát khóa kích thước 450x800mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN125x3.96mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,35 | 100m |
| 2 | Ống STK DN100x3.2mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,8 | 100m |
| 3 | Ống STK DN50x2.6mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,2 | 100m |
| 4 | Ống STK DN32x2.6mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,96 | 100m |
| 5 | Ống STK DN25x2.3mm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,92 | 100m |
| 6 | Co hàn DN 125 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 7 | Co hàn DN 100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 8 | Co hàn DN 50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | cái |
| 9 | Co ren DN 25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 35 | cái |
| 10 | Tê hàn DN 125 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 11 | Tê hàn DN 100/50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 96 | cái |
| 12 | Tê ren DN 50/25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 416 | cái |
| 13 | Tê ren DN 32/25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | cái |
| 14 | Tê ren DN 25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | cái |
| 15 | Hai đầu răng DN25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 610 | cái |
| 16 | Hai đầu răng DN50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Cái |
| 17 | Bầu giảm DN50/32 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | cái |
| 18 | Bầu giảm DN32/25 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | cái |
| 19 | Bầu giảm DN25/15 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 610 | Cái |
| 20 | Chống rung DN100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 21 | Chống rung DN50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 22 | Luppe DN100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 23 | Luppe DN50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 24 | Van khóa tay quay DN125 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 25 | Van khóa tay quay DN100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 26 | Van khóa tay quay DN50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 28 | Van 1 chiều DN50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Măng xông hàn DN 50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 65 | cái |
| 30 | Y lọc rác DN100 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 31 | Y lọc rác DN50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 32 | Mặt bích 125 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 33 | Mặt bích 114 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | Cái |
| 34 | Roang mặt bích 114 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 35 | Roang mặt bích 125 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực và van khóa | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực và van khóa | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 38 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | kg |
| 39 | Sắt V50 làm bách đỡ ống và treo ống | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 76 | m |
| 40 | Cùm treo ống | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 700 | cái |
| 41 | Ty 10 treo ống | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 650 | m |
| 42 | Họng chờ xe cứu hỏa 2x65 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 43 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2x65 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG SPRINKLER | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 Netword NX-16 (Bao gồm: Biến thế, bình ắc qui, bàn phím điều khiển) | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói chungmei CM-WT32L | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 288 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy H-207 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn CM-FP1 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3.150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho còi 2x1.0 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3.460 | m |
| 8 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố Paragon | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit Paragon | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 2x1.0mm2 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 730 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 730 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp box | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 350 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy spinkler | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 610 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bướm phi 114 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x200 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa chữa cháy D50 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi D65 + Lăng phun | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện, cột áp 60m, Q=443m3/h. | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm động cơ Diezel, cột áp 70m, Q=443m3/h. | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=8m3/h, h=65m | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Máy |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm điều hòa - Nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 2 | Bơm tuần hoàn - Nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 3 | Bơm bùn - Nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 4 | Máy thổi khí - Nhật | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 5 | Máy khuấy chìm - Italia | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng - Mỹ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Máy pha hóa chất | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Giá thể vi sinh - VN | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tán khí - USA | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | Thệ thống ống khí - VN | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống ống công nghệ | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống tách bùn bể lắng | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Hệ thống cáp điện | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 15 | Phần mềm điều khiển | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 16 | Nuôi cấy vi sinh | Theo BVTKTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi