Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2.100 triệu đồng và ngân sách xã phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 11:28:00 đến ngày 2020-10-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,110,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m - Cấp đất III<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,298 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày <=45cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,862 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,451 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,631 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x17cm - Chiều dày <=30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,238 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,241 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,317 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,53 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,818 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,614 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,669 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình, tận dụng đất nền dư | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,718 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,71 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: |
|||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,313 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,575 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,277 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,637 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,425 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x17cm, chiều cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,413 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,002 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,245 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,837 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,334 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao <=6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,313 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,823 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,46 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,393 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,679 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,591 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,591 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,019 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,742 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,019 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,777 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: |
|||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 256,866 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 670,136 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 138,846 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,66 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 345,983 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 413,91 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch <= 0,06m2 ( KT 120x500) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,572 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch <= 0,09m2, XM PCB30 ( KT 30x30) chống trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,375 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch <=0,25m2, XM PCB30 ( KT 300x600) cao 1,8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,37 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,665 | m2 |
| 11 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,725 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên (ốp chân móng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,94 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,766 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,766 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 763,37 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,616 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.354,625 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,866 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi WISDOW hệ 55 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,02 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ WISDOW hệ 55 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,48 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng gạch hoa văn 25x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364 | Viên |
| 24 | Chữ hộp Inox mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | chữ |
| 25 | Huy hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,22 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung hoa gió bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,293 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN: |
|||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 366 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 462,4 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bảng |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bảng |
| 16 | Lắp đặt 1 phích cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 17 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x6,5x4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=12x12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC: |
|||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất D =70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính <=34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20mm dài 2,5m có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ, tăng đơ, đế...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,192 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,192 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC: |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,818 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + dây đấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 20 | Giếng khoang sâu 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI: |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III<br/> | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V<br/> | 15,035 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,444 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x17 - Chiều dày <=30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,255 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,415 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,007 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi