Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:27:00 đến ngày 2020-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,560,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | */ Khối nhà cải tạo (Phá dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0044 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1985 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8407 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1985 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,0392 | m2 |
| 11 | */Khối xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1719 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0945 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2309 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1647 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3188 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2705 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3504 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6777 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2549 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2616 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8014 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9683 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,813 | m3 |
| 40 | */ Phần hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 41 | Chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1781 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2624 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9157 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9157 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3861 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7322 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch tường khu WC vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,425 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,379 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2676 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8423 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3985 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3077 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2213 | m2 |
| 56 | Tôn mũ che khe lún | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | md |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6378 | 100m2 |
| 58 | */ Phần cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 59 | Cửa đi nhôm (Việt Pháp) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 61 | Cửa Sổ nhôm (Việt Pháp) kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7775 | m2 |
| 62 | BỂ TỰ HOẠI. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7936 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 66 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Công tác cốt thép đáy bể ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 69 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0041 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4333 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,002 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,002 | m2 |
| 77 | Lần 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 78 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4353 | m2 |
| 79 | */ Phần cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công (cát vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Tê thép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Kép thép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Van khoá PPR - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Van 1 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Đai khởi thuỷ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 1110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa (chếch) đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa (chếch) đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa (chếch) đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Chóp thông hơi D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 118 | Cút nhựa HDPE - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Đai khởi thủy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | */ Phần điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 121 | Lắp đặt đèn tuýp LED 20W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Bảng điện 1 công tắc (Mặ + đế + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi