Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048660-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201048452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 09:27:00 đến ngày 2020-10-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,560,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 */ Khối nhà cải tạo (Phá dỡ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0044 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,1985 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,24 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8407 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,1985 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,0392 m2
11 */Khối xây mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1719 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0945 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1631 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1656 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2309 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1647 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1968 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0527 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3188 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2705 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3504 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2455 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0343 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1904 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6777 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0778 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2549 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2616 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8014 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2852 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1918 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9683 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,813 m3
40 */ Phần hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
41 Chống thấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
42 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,1781 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,2624 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9157 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9157 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3861 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7322 m2
48 Công tác ốp gạch tường khu WC vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,425 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,379 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,2676 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,8423 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6416 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3985 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,3077 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,2213 m2
56 Tôn mũ che khe lún Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 md
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6378 100m2
58 */ Phần cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
59 Cửa đi nhôm (Việt Pháp) kính dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m2
60 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
61 Cửa Sổ nhôm (Việt Pháp) kính dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,7775 m2
62 BỂ TỰ HOẠI. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,968 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7936 m3
65 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
66 Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
68 Công tác cốt thép đáy bể ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0452 tấn
69 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0041 m3
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0278 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4333 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,002 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,002 m2
77 Lần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
78 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4353 m2
79 */ Phần cấp thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công (cát vàng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
88 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
89 Tê thép D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Kép thép D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Van khoá PPR - D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Van 1 chiều D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
94 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
101 Móc giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
102 Đai khởi thuỷ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
106 Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 1110/110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa (chếch) đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa (chếch) đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt cút nhựa (chếch) đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
113 Xi phông con thỏ D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 Chóp thông hơi D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Móc giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
118 Cút nhựa HDPE - D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
119 Đai khởi thủy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
120 */ Phần điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
121 Lắp đặt đèn tuýp LED 20W dài 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
123 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
125 Bảng điện 1 công tắc (Mặ + đế + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
128 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->