Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049746-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200964299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 18:57:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,923,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm xử lý nước thôn Pò Sè
1 Đào xúc đất tạo mặt bằng-đất cấp III Chương V của E-HSMT 13,348 m3
2 Đào móng nhà trạm Chương V của E-HSMT 9,06 m3
3 Đắp đất bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,219 m3
4 Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,99 m3
5 Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,997 m3
6 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,664 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
8 Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 18 mm Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
10 Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 Chương V của E-HSMT 7,287 m3
11 Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,266 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
15 Bê tông ô văng M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,067 m3
16 Lắp dựng cốt thép ô văng Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
17 Ván khuôn ô văng Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
18 Bê tông mái M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,286 m3
19 Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
21 Xây tường thẳng gạch, dày <= 11 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,399 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 30,664 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 44,488 m2
24 Trát trần, VXM M75 Chương V của E-HSMT 15,03 m2
25 Láng mái dày 3 cm, VXM M100 Chương V của E-HSMT 16,072 m2
26 Trát hèm cửa ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 3,924 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 44,488 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 49,614 m2
29 Cửa sắt sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 2,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 2,4 m2
31 Sơn chống gỉ Chương V của E-HSMT 2 Kg
32 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 2 Bộ
33 Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
34 Bản lề goong Chương V của E-HSMT 6 Bộ
35 Bê tông bệ đặt bình lọc M200, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,645 m3
36 Lắp dựng cốt thép bệ bình lọc, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
37 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
38 Bê tông nền nhà, sân, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,918 m3
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
B Phần điện nhà trạm thôn Pò Sè
1 Lắp đặt bảng điện loại 1 công tắc 1 ổ cắm Chương V của E-HSMT 3 bảng
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
5 Tủ điện 300x400x150mm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Lắp đặt công tơ điện 1 pha Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,336 m3
11 Bê tông móng cột, M150, PC40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
12 Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK75 mm, H=4,5m Chương V của E-HSMT 3 cột
13 Đai thép không gỉ + Khóa đai Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Móc treo cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
15 Kẹp treo Chương V của E-HSMT 3 bộ
C Đường ống vào và ra nhà trạm thôn Pò Sè
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
D Đường ống N13- Pò Sè (phần đất)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V của E-HSMT 90,78 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 198,29 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 2,883 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Chương V của E-HSMT 0,9 m3
5 Bê tông hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
6 Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá bê tông Chương V của E-HSMT 1 100m
E Lắp đặt đường ống (N13- Pò Sè)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
2 Khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 15,79 100 m
4 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 32 cái
5 Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Đai treo ống Chương V của E-HSMT 25 cái
F Lắp đặt đồng hồ (N13- Pò Sè)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Chương V của E-HSMT 25 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm Chương V của E-HSMT 20 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 32x20mm Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt van ren PPR, ĐK = 20 mm Chương V của E-HSMT 25 cái
5 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 75 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 25 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Chương V của E-HSMT 5 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 3 100 m
10 Bê tông móng, M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
G Trạm xử lý nước Pác Khuông
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,7 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 Chương V của E-HSMT 11,745 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 10,777 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,197 100m3
5 Xây móng gạch không nung, dày > 33 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 5,168 m3
6 Xây móng gạch không nung, dày <= 33 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,871 m3
7 Bê tông giằng móng, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,148 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
11 Xây tường gạch không nung, VXM M50 Chương V của E-HSMT 12,667 m3
12 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,459 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng tường Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK<= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK< 18 mm Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
16 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,202 m3
17 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
18 Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,875 m3
19 Bê tông bệ máy, M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,727 m3
20 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ bình lọc, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
21 Ván khuôn móng bệ đỡ máy Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
22 Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,561 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 60,01 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 65,866 m2
25 Trát hèm cửa dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 7,326 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 67,336 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 65,866 m2
28 Bê tông nền, sân xung quanh, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,395 m3
29 Ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
30 Sản xuất cửa thép Chương V của E-HSMT 6,64 m2
31 Lắp dựng cửa thép Chương V của E-HSMT 6,64 1m2
32 Sản xuất vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
36 Lợp mái bằng tôn múi cách âm, cách nhiệt Chương V của E-HSMT 0,417 100m2
37 Lợp mái tôn Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
38 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 5 bộ
39 Khoá cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Bản lề, goong cửa Chương V của E-HSMT 22 Bộ
41 Hoa cửa sắt kích thước 80x120(cm) Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
42 Bu loong đuôi cá M20-150 Chương V của E-HSMT 8 bộ
H Tiếp địa máy bơm trạm Pác Khuông
1 Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 3,2 m3
2 Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,2 m3
3 Làm tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
I Đường nước vào và ra trạm Pác Khuông
1 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp bích thép, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
J Điện trong nhà trạm Pác Khuông
1 Lắp đặt công tắc liền ổ cắm Chương V của E-HSMT 5 bảng
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
5 Tủ điện 300x400x150mm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Lắp đặt công tơ điện 3 pha Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha =100A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 10A Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
K Đường điện cấp cho trạm xử lý nước Pác Khuông
1 Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,384 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
3 Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt dây dẫn AL/PVC/XLPE4x25 Chương V của E-HSMT 90 m
5 Lắp đặt dây dẫn CXV/SWA-3x10+1x6 Chương V của E-HSMT 20 m
6 Đai thép không gỉ + Khóa đai Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Móc treo cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Kẹp treo Chương V của E-HSMT 3 bộ
L Bể điều tiết tuyến thôn Pắc Khuông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 34,476 m3
2 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 12,869 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,216 100m3
4 Bê tông lót móng M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,933 m3
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,629 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường bể Chương V của E-HSMT 0,993 tấn
7 Bê tông bể chứa M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,742 m3
8 Ván khuôn thép tường bể Chương V của E-HSMT 1,348 100m2
9 Xây tường ngăn bể bằng gạch, VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,975 m3
10 Trát tường ngoài vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 67,107 m2
11 Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 163,968 m2
12 Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 27,142 m2
13 Ván khuôn gỗ nắp bể Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
14 Lắp dựng cốt thép nắp bể Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
15 Bê tông nắp bể M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,171 m3
16 Nắp bể Chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
18 Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,062 m3
19 Bê tông sân M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,092 m3
M Ống cấp nước ra và vào bể tuyến thôn Pắc Khuông
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK75mm Chương V của E-HSMT 0,125 100m
2 Lắp đặt cút 90 độ tráng kẽm, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
N Đường ống dẫn nước thôn Pắc Khuông (phần đất)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V của E-HSMT 172,56 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 361,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 5,177 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá bê tông Chương V của E-HSMT 36,36 100m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Chương V của E-HSMT 94,18 m3
6 Bê tông hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 94,18 m3
7 Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 94,18 m3
O Lắp đặt đường ống thôn Pắc Khuông
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 3,14 100m
2 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 27,4 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
4 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 55 cái
5 Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1,07 100 m
7 Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Đai treo ống Chương V của E-HSMT 74 cái
P Lắp đặt phụ kiện đường ống tuyến thôn Pắc Khuông
1 Lắp đặt cút thu nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK90x75m Chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK75x63m Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK63x50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK50x40mm Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK40x32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 6 cái
Q Hố van điều tiết (3 cái) tuyến thôn Pắc Khuông
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,248 m3
2 Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT 1,43 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 17,369 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,134 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
6 Lắp đặt van HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
R Lắp đặt đồng hồ tuyến thôn Pắc Khuông
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Chương V của E-HSMT 150 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm Chương V của E-HSMT 90 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x20mm Chương V của E-HSMT 30 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40x20mm Chương V của E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 450 cái
6 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 150 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 20 100 m
9 Bê tông móng, M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,5 m3
S Sửa chữa tuyến ống Tc2
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,6 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,9 m3
3 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 31,5 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 2,1 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
T Thay mới van xả cát tuyến ống Tc
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,9 m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 0,1 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Công tháo dỡ van cũ Chương V của E-HSMT 5 công
U Xả bùn cát trên tuyến đường ống cũ Tc
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14 m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 14 m3
3 Cắt ống HDPE, ĐK75mm bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,4 10 mối
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 0,14 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 14 cái
V Bịt các vị trí thủng 12 vị trí trên tuyến đường ống cũ (Tc)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 24 m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 24 m3
3 Cắt ống HDPE, ĐK75mm bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,4 10 mối
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 24 cái
W Thay đoạn đường ống cuối tuyến Tc (sửa đường ống cũ Tc)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 7,16 100 m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Chương V của E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
4 Đai treo ống Chương V của E-HSMT 6 cái
X Hố van điều tiết (1 cái) chia nước rẽ vào tuyến N13
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,083 m3
2 Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT 0,477 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,79 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,045 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
6 Lắp đặt van HDPE, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
Y Hố van điều tiết nước (1 vị trí trên tuyến Tc2, 1 vị trí trên tuyến Tc3)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 Chương V của E-HSMT 1,098 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 11,984 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,114 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
6 Lắp đặt khâu nối d=50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
Z Hố van xả khí (2 vị trí trên tuyến Tc)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,131 m3
2 Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT 0,242 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,271 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,035 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
6 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK75x20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van xả khí, ĐK15mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->