Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cơ sở làm việc Công an thị trấn Ea Pốk thuộc Công an huyện Cư M gar
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cơ sở làm việc Công an thị trấn Ea Pốk thuộc Công an huyện Cư M gar |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 17:00:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 2 | San phẳng lu lèn mặt đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 5 | Kẻ ron 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0481 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE (DI DỜI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0337 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2911 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,608 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (MTC: 5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,04 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 9 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 14 | Bulong D16, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 15 | Gia công chân cột bằng thép bản chiều dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0626 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,0279 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,35mm (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5968 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,055 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5309 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,032 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8944 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,014 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2326 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1569 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2168 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8798 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,732 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4362 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6993 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8863 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3068 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9405 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5818 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9632 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3838 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3166 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9206 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9898 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2552 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2415 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2322 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4485 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3751 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5701 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3001 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6234 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3472 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,2 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7454 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,023 | md |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3332 | 100m2 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9146 | m3 |
| 43 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1943 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3129 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4806 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6433 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0336 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,8357 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,4655 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 845,91 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,56 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,19 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,3078 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8632 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,4276 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,5876 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.289,3755 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,921 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680,2361 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.163,0604 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,614 | m2 |
| 62 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3261 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,51 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám KT:300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,09 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên tối màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,545 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch Ceramic KT:300x600 cao 1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,76 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 68 | Kẻ roong lõm rộng 20, sâu 10, a=230 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7079 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,168 | m |
| 70 | Đắp vữa hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | chi tiết |
| 71 | Quốc huy D800 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Kẻ gờ chỉ giọt nước 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,968 | md |
| 73 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,61 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,645 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, pa nô & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung ngoại và khung nội thép hộp 40x80x1,4, tôn đục lỗ dày 2mm hàn cả 2 mặt & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,48 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ cánh mở ra, mở hắt, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ khung thép hộp 40x80x2, song thép tròn trơn S16, tôn đục lỗ dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m2 cấu kiện |
| 80 | SXLD khung kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,155 | m2 |
| 81 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,76 | m2 |
| 82 | SXLD lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1291 | m2 |
| 83 | SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm & phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,732 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2582 | m2 |
| 85 | Lắp tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (MCB): I = 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (MCB): I = 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (MCB): I = 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (MCB): I = 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi đặt ngầm + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn đặt ngầm + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led ống đơn gắn trần dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led ống đơn gắn tường dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ĐQ LEDPN0216765 gắn trần 16W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led pha 220V-100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt gắn tường 3 tốc độ gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng (2x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng (2x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (2x4.0) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (1x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện ruột đồng (1x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đàn hồi D=20 luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đàn hồi D=25 luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt con sơn + sứ đón điện đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 109 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | SXLD kim thu sét Ingesco - PDC - E15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế kim thu sét (ống thép tráng kẽm D42, L=5.2m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp địa (dây đồng trần S=60mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn sét (dây đồng trần S=60mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng trần D20, dài 1800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 119 | Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 120 | Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 122 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Bộ đếm số lần tác động của sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt bồn chứa nước inox loại 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt xí bệt (có két nước + vòi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo + vòi + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt âu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu inox thu nước + ống xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt rơ le phao điện tự động mở bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt rơ le phao điện chống bơm cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 146 | Lắp bịt nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt co ren trong thua D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống thông dầm STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2215 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9328 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | 100m3 |
| 175 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3876 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6024 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7944 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,936 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,936 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,936 | m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,909 | m3 |
| 183 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6487 | 100kg |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 185 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7941 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,702 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,544 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7095 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4921 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Hệ số MTC: 5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,4605 | m3 |
| F | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6127 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7281 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,655 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3162 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1529 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5986 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,338 | m3 |
| 11 | Xây trụ hàng rào bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7156 | m3 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6484 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6605 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0645 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,162 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,232 | m2 |
| 17 | Đắp vữa trụ hàng rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,744 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,162 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,488 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,394 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường KT: 60x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,48 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1585 | tấn |
| 23 | SXLD chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5495 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,2695 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8156 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi