Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:01:00 đến ngày 2020-10-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng + đào lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | 100M3 |
| 3 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,143 | 100M3 |
| 4 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | 100M3 |
| 5 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,045 | 100M2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,045 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.695,661 | 10M2 |
| 9 | Vá mặt đường BTN nguội dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,006 | 10M2 |
| 10 | Xử lý mặt đường bị lún cao su + sình lún cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,37 | M3 |
| 11 | Cung cấp đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (phần mặt đường bị lún cao su + sình lún cục bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | M3 |
| 12 | Cung cấp đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (phần mặt đường bị lún cao su + sình lún cục bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,31 | M3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | 100M2 |
| 14 | BTN nguội dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | 10M2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km (kể cả phần hệ thống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,457 | 100M3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,457 | 100M3/Km |
| 17 | Trộn BTN nguội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100 Tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | 100M3 |
| 2 | Đục bê tông hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | M3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | 100M2 |
| 10 | Lắp đặt rãnh lộ thiên vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | cấu kiện |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bù phụ rãnh lộ thiên (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,962 | M3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,095 | M3 |
| 15 | Bê tông đá mi Mác 300 bù cao độ rãnh lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | M3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M3 |
| 17 | Đầm chặt nền hạ, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M3 |
| 18 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xi măng tiếp giáp mặt đường, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,652 | M3 |
| 20 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 10m |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 6 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 8 | Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | Tấn |
| 10 | Sơn trắng đỏ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M2 |
| 11 | Cung cấp cọc gỗ đk > 4cm, L = 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cây |
| 12 | Sơn trắng đỏ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | M2 |
| 13 | Cung cấp băng cuộn rào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | Cuộn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đế cọc tiêu (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 16 | Công nhân điều tiết (2 công/ngày x 30 ngày x 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Công |
| 17 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi