Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:28:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,051,899,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG VIÊN TRUNG TÂM VĂN HOÁ - THỂ THAO HUYỆN | |||
| 1 | PHẦN SAN NỀN:<br/>Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4901 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7567 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 6 | SÂN KHẤU - BIỂU TƯỢNG: PHẦN BÓ VỈA: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0733 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6678 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9541 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,708 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5042 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4624 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m3 |
| 15 | PHẦN KẾT CẤU BIỂU TƯỢNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5173 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9853 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,071 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 36 | PHẦN LÁT GẠCH: Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7565 | m2 |
| 37 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,84 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,746 | m2 |
| 39 | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG ĐI: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1505 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5754 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2876 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2301 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,314 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,314 | m2 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,45 | m3 |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,5 | m2 |
| 47 | BIỂU TƯỢNG CÔNG VIÊN: Cung cấp và lắp đặt mô hình không gian biểu tượng Phú Quý+ vòng ròn inox đường kính 3,4m+ tấm inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,525 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,525 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,398 | m3 |
| 55 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,98 | m2 |
| 56 | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG ĐI: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,416 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,208 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,104 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1248 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m3 |
| 63 | Lát đá da, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | m2 |
| 64 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1 | m2 |
| 65 | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG ĐI: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2832 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1412 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5708 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,885 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,781 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,781 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m3 |
| 72 | Lát đá da, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,7 | m2 |
| 73 | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG ĐI: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7896 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3956 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1974 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4369 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4805 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,481 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 80 | Lát đá da, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m2 |
| 81 | NHÀ NGHỈ MÁT (Chòi 1): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3893 | 1m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0772 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2077 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1804 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0975 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1055 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8485 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2384 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4096 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,926 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,926 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,926 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2996 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch trang trí 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 117 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0835 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can gỗ 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 119 | Lan can gỗ 30x60mm + phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 120 | Dán ngói 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 122 | NHÀ NGHỈ MÁT (Chòi 2): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3893 | 1m3 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0634 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2073 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0975 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1055 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 133 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8699 | m3 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 135 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2384 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | tấn |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6254 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 156 | Công tác ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2476 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch trang trí 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | m2 |
| 158 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 159 | Lắp dựng lan can gỗ 30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 160 | Lan can gỗ 30x60mm + phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 161 | Dán ngói 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 163 | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG ĐI: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,192 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,596 | m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | m3 |
| 166 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7576 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,735 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,735 | m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,969 | m3 |
| 170 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 171 | Lát đá da, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,09 | m2 |
| 172 | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG ĐI: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,632 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,816 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4896 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,31 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,31 | m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,058 | m3 |
| 179 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá da 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,58 | m2 |
| 180 | PHẦN ĐƯỜNG NỘI BỘ: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,98 | m3 |
| 185 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,99 | m3 |
| 186 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.639,9 | m2 |
| 187 | BẬC CẤP VỈA HÈ VÀO CÔNG VIÊN: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | m3 |
| 191 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 195 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 197 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 198 | PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,522 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m3 |
| 202 | PHẦN CHIẾU SÁNG: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,308 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m3 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 207 | Khung bulong móng đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Khung |
| 208 | Tủ điều khiển chiếu sáng KT: 700x500x200 (bao gồm cb, role, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337 | m |
| 211 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 100 m |
| 212 | Trụ đèn cao 3.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cột |
| 213 | Lắp đèn 2 nhánh bóng Led 2x40W/220V + Cầu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 214 | Đèn Led tròn âm cầu thang CS: 1W/220, ánh sáng vàng, IP: 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 215 | Đèn Led pha vuông CS: 60W/220, ánh sáng vàng, IP: 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cuộn |
| 217 | Domino đấu dây 4P, 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 218 | Bảng phím bắt thiết bị cửa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB đóng cắt 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 221 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây, đường kính ống D25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100 m |
| 222 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16/L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cọc |
| 223 | Đầu cos đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | Cái |
| 224 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 227 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn luồn dây, đường kính ống D25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 230 | Tủ điện 9 module (TD-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt MCB đóng cắt 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB đóng cắt 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB đóng cắt 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5533 | 1m3 |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | 100m3 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 239 | Lắp đặt van cổng, đường kính van DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van cổng, đường kính van DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đăt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đăt tê nhựa Dxd = 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đăt tê nhựa Dxd = 42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đăt tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đăt Nối nhựa Dxd = 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đăt Nối nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đăt co nhựa D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đăt co nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đăt co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 250 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi