Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán năm 2020 của Sự nghiệp Mầm non (Kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:05:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,579,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG THỂ CHẤT: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5232 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,92 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,31 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,31 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,31 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,03 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,03 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,1563 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,1563 | m2 |
| B | PHÒNG ÂM NHẠC: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4863 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,595 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,3 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,595 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,3 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,895 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,28 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,28 | m2 |
| C | KHỐI VĂN PHÒNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4552 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,2 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,06 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,06 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,06 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,94 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,94 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,0631 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,0631 | m2 |
| D | DÃY PHÒNG HỌC LỚP LÁ 1, LÁ 2: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,36 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 344,796 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 344,796 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 430,116 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| E | DÃY PHÒNG HỌC LỚP CHỒI, MẦM: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 339,252 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 339,252 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 424,572 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| F | MÁI HIÊN TRƯỚC DÃY 4 PHÒNG LÁ 1, LÁ 2, CHỒI, MẦM: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2138 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,9522 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,9522 | m2 |
| G | NHÀ TRẺ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8476 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,302 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,302 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,302 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,302 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,58 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,693 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,09 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,693 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,09 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,783 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,78 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,78 | m2 |
| H | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,28 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,28 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,28 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,28 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,84 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,06 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,04 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,06 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307,1 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,85 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,85 | m2 |
| I | SỬA CHỮA, CẢI TẠO SÂN SAU: | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3473 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0123 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,252 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7056 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,112 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,112 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0404 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,595 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,247 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền - đan bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,45 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1345 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1627 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0153 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0155 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0109 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1919 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1865 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,73 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,73 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,73 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,014 | tấn |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,139 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6951 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,101 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,01 | m2 |
| 40 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 361,01 | m2 |
| 41 | Sản xuất hàng rào inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất cổng vòm trang trí lối vào sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,629 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,829 | m2 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Hạng mục phát sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi