Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048170-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201016390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:34:00 đến ngày 2020-10-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,242,211 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,633,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Cắt mặt BT nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
2 Cắt mặt BT ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,2 m
3 Bốc mặt bêtông nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,53 m3
4 Bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m3
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5 m3
8 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
9 Lắp lớp cát tốt (lót phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,43 m3
10 Vận chuyển đất cấp III xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m3
12 Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
B 1. VẬT TƯ CẤP MỚI:
1 Lắp đặt ống uPVC Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
2 Lắp đặt ống HDPE OD 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,5 m
3 Lắp đặt ống HDPE OD 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
4 Lắp đặt ống HDPE OD 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Lắp đặt ống HDPE Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
6 Gắn đặt tê HDPE Þ 225x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Gắn đặt tê HDPE Þ 225x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Gắn đặt nút bít nhựa Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Gắn đặt tê MJ Þ150FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Gắn đặt van Þ200BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Gắn đặt van Þ150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Gắn đặt van Þ100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Gắn đặt bù manchon MJ Þ200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Gắn đặt bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Gắn đặt bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Gắn đặt ống nối MJ Þ180X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Gắn đặt ống nối MJ Þ125X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Gắn đặt ống nối MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Gắn đặt bửng chận Þ200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Gắn đặt bửng chận Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Gắn đặt bửng chận Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Gắn đặt đai lấy nước PP 200x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
29 Gắn đặt van cóc Þ20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Gắn đặt van góc liên hợp Þ20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Gắn đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt ống cơi HOK Þ168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
33 Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
C 2. KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG:
1 Khử trùng đường ống Þ225HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
2 Khử trùng đường ống Þ180HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
D 3. THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG:
1 Thử áp lực đường ống Þ225HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
2 Thử áp lực đường ống Þ180HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
3 Thử áp lực đường ống Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
E 4. VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI (NCx1,6; MTCx1,6):
1 Lắp đặt và tháo dỡ van bi Þ15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Lắp đặt và tháo dỡ khâu nối ĐHN 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
F 5. NƯỚC:
1 Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần và nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,44 m3 
G  PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ:
H 1. TÁI LẬP MẶT HẺM BT NHỰA NÓNG:
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m²
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
8 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
I 2. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA Eyc>155Mpa:
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
4 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
5 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 100m²
7 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
8 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 100m2
J 3. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA 120MPa<Eyc<155MPa
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m²
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
8 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
K 4. TÁI LẬP MẶT HẺM BT XIMĂNG:
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
3 Trải BTXM nền đá 1x2 M300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
L 5. TÁI LẬP MẶT LỀ BT XIMĂNG:
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,462 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
M 6. TÁI LẬP MẶT NỀN LÁT GẠCH CERAMIC:
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Lát gạch ceramic 30x30cm, vữa M100 (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->