Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÔ HIỆU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:08:00 đến ngày 2020-10-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,010,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, trụ ngoài nhà | Theo HSTK; TCVN | 1.903,484 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK; TCVN | 3.037,644 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK; TCVN | 2.249,5104 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK; TCVN | 1.108,7592 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 1.903,484 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 3.037,644 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 1.108,7592 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 2.249,5104 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 200,14 | m |
| 10 | Đắp phào trần vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 2.473,28 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 6.395,9136 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 1.903,484 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK; TCVN | 1.792,3356 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK; TCVN | 212,5272 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 1.792,3356 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 212,5272 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK; TCVN | 301,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK; TCVN | 20 | công |
| 19 | Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV | Theo HSTK; TCVN | 301,5 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa inox | Theo HSTK; TCVN | 828 | bộ |
| 21 | Then + chốt của đi | Theo HSTK; TCVN | 18 | bộ |
| 22 | Móc gió inox | Theo HSTK; TCVN | 240 | cái |
| 23 | Chốt chân cửa đi | Theo HSTK; TCVN | 36 | cái |
| 24 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK; TCVN | 18 | cái |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 603 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK; TCVN | 301,5 | m2 cấu kiện |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK; TCVN | 252 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 252 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK; TCVN | 252 | m2 |
| 30 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 79,4578 | m2 |
| 31 | Gia công lan can sắt cầu thang, lan can sắt hành lang | Theo HSTK; TCVN | 20,588 | m2 |
| 32 | Sơn lan can sắti, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 20,588 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK; TCVN | 20,588 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK; TCVN | 1.545,639 | m3 |
| 35 | II) PHẦN CẤP ĐIỆN | Theo HSTK; TCVN | 0 | 0.0 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo HSTK; TCVN | 35 | công |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK; TCVN | 0 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK; TCVN | 1.501 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK; TCVN | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK; TCVN | 120 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK; TCVN | 54 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK; TCVN | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK; TCVN | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK; TCVN | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK; TCVN | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK; TCVN | 108 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn trần hành lang | Theo HSTK; TCVN | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK; TCVN | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi