Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bột Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới; ngân sách huyện Mỹ Đức; ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:58:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐUỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào thay đất, đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% TC) | 30,03 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80%MTC) | 1,1892 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính 20%TC) | 50,444 | m3 | |
| 4 | Đào Khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80%MTC) | 2,0178 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng tuờng chắn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (tính 20% thủ công) | 92,382 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tính 80% MTC) | 3,6952 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II(tính 20%TC) | 61,776 | m3 | |
| 8 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80%MTC) | 2,471 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 11,4351 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 11,4351 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 11,4351 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 87,316 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường nhánh 5 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4804 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0122 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13 | 493,3354 | m3 | |
| 16 | Đắp đất ngoài móng tuờng chăn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2667 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3032 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát đệm | 76,77 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 230,32 | m3 | |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 247,6756 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 39,63 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 190,97 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 155,29 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 69,26 | m2 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0595 | 100m2 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0176 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) | 1,76 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm | 0,9898 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1624 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 23,25 | m3 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp cát đen đệm móng | 18,23 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | 0,4603 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | 18,23 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 84,42 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | 1,6452 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 17,02 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 494,41 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | 1,5246 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 34,86 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm | 3,2 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 461 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi