Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 06:08:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,6961 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,1661 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5% | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 367,0428 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,6704 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112,42 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 79,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 260,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,37 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0206 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng D12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6658 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5903 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, D12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,37 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường D6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0311 | tấn |
| 13 | Bê tông hố ga M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,63 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5535 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, D12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4328 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 18 | Nắp ga bằng tấm Composit | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | 1 bộ |
| 19 | Đắp nền móng công trình, đắp bằng cát đen đắp nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,98 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 260,82 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch hiện trạng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 260,82 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,7368 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1059 | m3 |
| 24 | Bộ hệ thống cửa thu ngăn mùi, chống muỗi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVCD220, khung ngăn mùi, ống thoát nước đáy D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,5 | công |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,7 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,83 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,39 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,96 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,04 | m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi