Gói thầu: Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn quận Liên Chiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn quận Liên Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 19:14:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phường Hòa Hiệp Nam | |||
| 1 | Trụ thép fi114, L-6m dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Trụ |
| 2 | Móng trụ thép fi114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Móng |
| 3 | Cần đèn L-1,5m (CĐ-L1,5m) fi 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ LT8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Xà kẹp cần đèn trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 6 | Xà gá TĐCS LT8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng 2 chế độ | (Tương đương) - Vỏ tủ và cửa được làm bằng inox 304 dày 2mm - Thông số Aptomat: Tiêu chuẩn chế tạo (IEC 60898/IEC60947-2); 3 pha; Dòng điện định mức 30A; Điện áp định mức 230VAC; Tần số định mức 50Hz; Dòng cắt 10kA; Số lần đóng mở 8000 lần; Nguyên tắc bảo vệ Nhiệt và từ - Thông số logo: Sử dụng logo 230RC, logic module; PU/I/O: 230V/230V/Relay; 8DI/4DO, Mem, 200 Block; Expandable with module 230V AC/AD | 1 | Tủ |
| 8 | Côliê treo cáp trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 9 | Côliê treo cáp trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 10 | Colie chuyển hướng trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Colie chuyển hướng trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Cùm treo cáp trụ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 13 | Ghíp nối 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 14 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | Cái |
| 15 | Cầu chì cá 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 17 | Tiếp địa Rc-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Vị trí |
| 19 | Mối nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 20 | Đèn Led 50W-220V | (Tương đương) - Công suất 50W - Chip Led COB hoặc SMD - Quang thông tối thiểu của bộ đèn: 4700lm - Hệ số công suất: cosφ>0,85 - Điện áp: 220/50Hz - Nhiệt độ màu: 4000K - Chỉ số hoàn màu: CRI(Ra)>70 - Cấp bảo vệ: IP65 - Cấp chống va đập tối thiểu: IK05 - Tuổi thọ trung bình >50.000hrs - Tuổi thọ chip Led > 30.000h - Nhiệt độ hoạt động: -10 ͦ C < Ta< 45 ͦ C - Cấp cách nhiệt: Class I - Vỏ đèn bằng hợp kim nhôm đúc áp lực cao, được sơn tĩnh điện | 25 | Bộ |
| 21 | Cáp M (3x6+1x4)PVC/PVC- 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659 | Mét |
| 22 | Dây thép chịu lực F3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659 | Mét |
| 23 | Dây dẫn M(2x1,5)PVC/PVC-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 24 | Sứ puly hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 25 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Vị trí |
| 26 | Biển tên tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Biển |
| B | Phường Hòa Hiệp Bắc | |||
| 1 | Trụ thép fi114, L-6m dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Trụ |
| 2 | Móng trụ thép fi114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Móng |
| 3 | Cần đèn L-1,5m (CĐ-L1,5m) fi 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ LT8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 5 | Xà kẹp cần đèn trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Bộ |
| 6 | Xà gá TĐCS LT8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng 2 chế độ | (Tương đương)- Vỏ tủ và cửa được làm bằng inox 304 dày 2mm - Thông số Aptomat: Tiêu chuẩn chế tạo (IEC 60898/IEC60947-2); 3 pha; Dòng điện định mức 30A; Điện áp định mức 230VAC; Tần số định mức 50Hz; Dòng cắt 10kA; Số lần đóng mở 8000 lần; Nguyên tắc bảo vệ Nhiệt và từ - Thông số logo: Sử dụng logo 230RC, logic module; PU/I/O: 230V/230V/Relay; 8DI/4DO, Mem, 200 Block; Expandable with module 230V AC/AD | 1 | Tủ |
| 8 | Côliê treo cáp trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Cái |
| 9 | Côliê treo cáp trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | Cái |
| 10 | Colie chuyển hướng trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Colie chuyển hướng trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Colie rẽ nhánh trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Cùm treo cáp trụ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Cái |
| 14 | Ghíp nối 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Cái |
| 16 | Cầu chì cá 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| 18 | Tiếp địa Rc-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | Vị trí |
| 20 | Mối nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Bộ |
| 21 | Đèn Led 50W-220V | (Tương đương)- Công suất 50W- Chip Led COB hoặc SMD - Quang thông tối thiểu của bộ đèn: 4700lm- Hệ số công suất: cosφ>0,85 - Điện áp: 220/50Hz- Nhiệt độ màu: 4000K- Chỉ số hoàn màu: CRI(Ra)>70 - Cấp bảo vệ: IP65- Cấp chống va đập tối thiểu: IK05 - Tuổi thọ trung bình >50.000hrs- Tuổi thọ chip Led > 30.000h - Nhiệt độ hoạt động: -10 ͦ C < Ta< 45 ͦ C- Cấp cách nhiệt: Class I - Vỏ đèn bằng hợp kim nhôm đúc áp lực cao, được sơn tĩnh điện | 145 | Bộ |
| 22 | Cáp M (3x6+1x4)PVC/PVC- 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.938 | Mét |
| 23 | Dây thép chịu lực F3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.938 | Mét |
| 24 | Dây dẫn M(2x1,5)PVC/PVC-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286 | Mét |
| 25 | Sứ puly hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | bộ |
| 26 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Vị trí |
| 27 | Biển tên tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Biển |
| C | Phường Hòa Khánh Nam | |||
| 1 | Trụ thép fi114, L-6m dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Trụ |
| 2 | Móng trụ thép fi114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Móng |
| 3 | Cần đèn L-1,5m (CĐ-L1,5m) fi 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ LT8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 5 | Xà kẹp cần đèn trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 6 | Côliê treo cáp trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 8 | Colie chuyển hướng trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Colie chuyển hướng trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Colie rẽ nhánh trụ BTLT-8.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Cùm treo cáp trụ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 12 | Ghíp nối 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | Cái |
| 13 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | Cái |
| 14 | Cầu chì cá 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 16 | Tiếp địa Rc-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Vị trí |
| 18 | Mối nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Bộ |
| 19 | Đèn Led 50W-220V | (Tương đương)- Công suất 50W- Chip Led COB hoặc SMD - Quang thông tối thiểu của bộ đèn: 4700lm- Hệ số công suất: cosφ>0,85 - Điện áp: 220/50Hz- Nhiệt độ màu: 4000K- Chỉ số hoàn màu: CRI(Ra)>70 - Cấp bảo vệ: IP65- Cấp chống va đập tối thiểu: IK05 - Tuổi thọ trung bình >50.000hrs- Tuổi thọ chip Led > 30.000h - Nhiệt độ hoạt động: -10 ͦ C < Ta< 45 ͦ C- Cấp cách nhiệt: Class I - Vỏ đèn bằng hợp kim nhôm đúc áp lực cao, được sơn tĩnh điện | 61 | Bộ |
| 20 | Cáp M (3x6+1x4)PVC/PVC- 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.301 | Mét |
| 21 | Dây thép chịu lực F3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.275 | Mét |
| 22 | Dây dẫn M(2x1,5)PVC/PVC-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | Mét |
| 23 | Sứ puly hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 24 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Vị trí |
| D | Phường Hòa Khánh Bắc | |||
| 1 | Trụ thép fi114, L-6m dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Trụ |
| 2 | Móng trụ thép fi114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Móng |
| 3 | Cần đèn L-1,5m (CĐ-L1,5m) fi 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 4 | Xà kẹp cần đèn trụ LT8,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Xà kẹp cần đèn trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 6 | Côliê treo cáp trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Côliê treo cáp trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 8 | Colie chuyển hướng trụ BTLT-8,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Colie chuyển hướng trụ thép fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Cùm treo cáp trụ sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | Cái |
| 12 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | Cái |
| 13 | Cầu chì cá 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Cái |
| 15 | Tiếp địa Rc-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Vị trí |
| 17 | Mối nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 18 | Đèn Led 50W-220V | (Tương đương)- Công suất 50W- Chip Led COB hoặc SMD - Quang thông tối thiểu của bộ đèn: 4700lm- Hệ số công suất: cosφ>0,85 - Điện áp: 220/50Hz- Nhiệt độ màu: 4000K- Chỉ số hoàn màu: CRI(Ra)>70 - Cấp bảo vệ: IP65- Cấp chống va đập tối thiểu: IK05 - Tuổi thọ trung bình >50.000hrs- Tuổi thọ chip Led > 30.000h - Nhiệt độ hoạt động: -10 ͦ C < Ta< 45 ͦ C- Cấp cách nhiệt: Class I - Vỏ đèn bằng hợp kim nhôm đúc áp lực cao, được sơn tĩnh điện | 32 | Bộ |
| 19 | Cáp M (3x6+1x4)PVC/PVC- 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 692 | Mét |
| 20 | Dây thép chịu lực F3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 692 | Mét |
| 21 | Dây dẫn M(2x1,5)PVC/PVC-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Mét |
| 22 | Sứ puly hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 23 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi