Gói thầu: Gói thầu xây lắp San lấp mở rộng ĐT.817 đoạn từ cụm dân cư trung tâm xã Bình Phong Thạnh đến cầu Bàu Hút (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp San lấp mở rộng ĐT.817 đoạn từ cụm dân cư trung tâm xã Bình Phong Thạnh đến cầu Bàu Hút (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 06:54:00 đến ngày 2020-10-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,500,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98, E>=30MPA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,874 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,798 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ mặt đường dày 20cm bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98,E>=60MPA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,579 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dày 30cm, độ chặt K=0,98,E>=100MPA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,639 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vĩa đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,337 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 16 | Trãi cấp phối đá dăm dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,247 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,247 | 100m2 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót bó nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 2 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền vĩa hè đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,16 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,62 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,62 | m2 |
| D | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót bồn cây đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 2 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 cây |
| E | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG D800 PHẢI TUYẾN (PHÍA NHÀ DÂN): HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,214 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,675 | 100M |
| 3 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | M3 |
| 4 | BTXM lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | M3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép lưới chắn rác L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép khuôn hầm hố ga L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt thép khuôn hầm hố ga L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 14 | BTXM hố ga M200 đá 1x2 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | M3 |
| 15 | BTCT khuôn hầm M200 đá 1x2 (đs 6- 8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | M3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | 100M2 |
| 17 | BTXM lót móng cửa thu nước đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 19 | BTXM cửa thu nước M200 đá 1x2 đs(2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | M3 |
| 20 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M2 |
| 21 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 23 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 24 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 25 | BTCT đúc sẵn nắp ga M250 đá 1x2 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | M3 |
| 26 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100M2 |
| 27 | Lắp đặt nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất lại hố ga, cống dọc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% sử dụng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,021 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất lại hố ga, cống dọc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% sử dụng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,021 | 100M3 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG D800 PHẢI TUYẾN (PHÍA NHÀ DÂN): CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố gối cống d=(8-10)cm, L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,937 | 100M |
| 2 | Đắp cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,439 | M3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,439 | m3 |
| 4 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | đoạn ống |
| 6 | Cống rung ép d=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | M |
| 7 | Lắp dựng gối cống d=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | Cái |
| 8 | Gối cống rung ép d=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | Cái |
| 9 | Joint cao su cống d=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D1000 TRÁI TUYẾN (PHÍA TRƯỜNG HỌC): HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm, L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | BTXM lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép lưới chắn rác L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép khuôn hầm hố ga L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép khuôn hầm hố ga L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | BTXM hố ga M200 đá 1x2 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,95 | m3 |
| 15 | BTCT khuôn hầm M200 đá 1x2 (đs 6- 8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | 100m2 |
| 17 | BTXM lót móng cửa thu nước đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 19 | BTXM cửa thu nước M200 đá 1x2 đs(2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 23 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 24 | Cốt thép BTĐS nắp ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 25 | BTCT đúc sẵn nắp ga M250 đá 1x2 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất lại hố ga, cống dọc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% sử dụng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất lại hố ga, cống dọc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% sử dụng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D1000 TRÁI TUYẾN (PHÍA TRƯỜNG HỌC): CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố gối cống d=(8-10)cm, L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,878 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m3 |
| 4 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | đoạn ống |
| 6 | Cống rung ép d=100cmH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | M |
| 7 | Cống rung ép d=100cmH30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | M |
| 8 | Lắp dựng gối cống d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 9 | Gối cống rung ép d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Cái |
| 10 | Joint cao su cống d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi