Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Đưng K Nớ, huyện Lạc Dương; xã Gia Hiệp, huyện Di Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025482-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Đưng K Nớ, huyện Lạc Dương; xã Gia Hiệp, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20200975511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 16:30:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,290,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN TẠI XÃ ĐƯNG K’NỚ, HUYỆN LẠC DƯƠNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
C I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,851 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 4,356 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,204 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,162 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,463 tấn
6 Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 0,882 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,151 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,035 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,396 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 9,275 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,031 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 11,478 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,621 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,212 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,175 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,827 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 0,69 100 m3
18 Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 0,719 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 11,812 m3
D II./ PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,97 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,88 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,74 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,074 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,624 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,07 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,537 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,564 100 m2
9 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 3,395 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,268 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,253 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 41,632 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 17,679 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 6,975 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,743 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,712 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,176 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,217 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,216 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,989 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ 0,17 100 m2
22 Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 0,85 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,031 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,104 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,918 100 m2
26 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 16,686 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,927 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,185 tấn
29 SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 25,38 m2
30 SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 6,16 m2
31 SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 62,81 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,111 100 m2
33 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 1,19 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,02 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,129 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 0,587 m3
37 CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) 7,5 m
E III./ PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 15,155 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,15 100 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,507 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,039 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,132 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 2,314 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 2,314 tấn
8 Bu lông M12x100 120 cái
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,022 100 m2
10 CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện 241,809 m2
F IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 272,922 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 289,988 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 19,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 475,217 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 158,993 m2
6 Trát sê nô vữa XM Mác 75 33,425 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 59,643 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 173,96 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 85,265 m2
10 Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 85,265 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 85,265 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 36 m2
13 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 234,525 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 7,84 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 19,365 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 326,315 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 709,84 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 284,136 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 300,6 m
20 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 230,9 m
21 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 56 m
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 326,315 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 993,976 m2
24 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 12,96 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 12,049 m2
26 Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 3,38 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 38,625 m2
28 Phun gai trang trí 56,296 m2
G V./ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114 0,3 100 m
2 Lắp đặt co PVC D114 8 cái
3 Lắp đặt tê PVC D114 4 cái
4 Lắp đặt lơi PVC D114 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa D90 1,12 100 m
6 Lắp đặt co PVC D90 18 cái
7 Lắp đặt ống nhựa D60 0,08 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa D27 0,3 100 m
9 Lắp đặt co PVC D27 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa D21 0,4 100 m
11 Lắp đặt co ren trong D21 8 cái
12 Lắp đặt tê ren trong D21 4 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
15 Lắp đặt van nhựa 1 chiều 1 cái
16 Lắp đặt van nước bằng đồng D21 2 cái
17 Phễu thoát sàn 4 cái
18 CCLD bình nước nóng 30L 4 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm 0,06 100 m
21 Lắp đặt hamerlong đồng D21 8 cái
H VI./ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 40 hộp
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 20 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 240 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm 280 m
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 30 cái
13 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 6 bộ
14 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 10 cái
15 CCLD tủ điện tổng 1 cái
16 CCLD cần đèn + bóng đèn 1 bộ
17 Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 50 m
18 Đầu cốt đồng liên kết cáp 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe 4 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A 1 cái
I VII./ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,156 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,696 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 2,763 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 3,31 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,393 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
11 Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc 1 tb
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,062 100 m3
J VIII./ SAN GẠT
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 7,157 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 6,692 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 6,692 100 m3 đất nguyên thổ/1km
K IX./ SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,403 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 40,25 m3
3 Kẻ roong sân bê tông 333,25 m
L X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,066 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,823 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 9,422 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,346 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,06 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,082 tấn
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 3,726 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào 0,768 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt 46,044 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 68,866 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 17,822 m2
13 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 6,66 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 14,4 m
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 24,482 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,08 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 28,08 m2
18 Công mài nhọn đầu thép 15 công
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,004 100 m3
M XI./ HÀNG RÀO B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 6,144 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 5,222 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột 0,353 100 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 3,533 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính ≤ 10mm 0,41 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 64 cái
7 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép 226,4 m2
N XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,268 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 5,445 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 3,578 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 12,563 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,816 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,138 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,251 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 79 cái
9 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 59,858 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 24,099 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,038 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,284 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,284 100 m3 đất nguyên thổ/1km
O XIII./ CỔNG LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,042 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,264 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,016 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,61 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,026 tấn
6 Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,722 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột 0,094 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,014 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,081 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,62 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 0,237 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt 13,15 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 19,63 m2
14 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 3,12 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 4,8 m
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 3,12 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 12 m2
19 CCLD bản lề cửa 6 bộ
20 CCLD bộ khóa, chốt 3 bộ
21 Công mài nhọn đầu thép 5 công
22 SXLD bảng hiệu hoàn thiện 1 bộ
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100 m3
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
Q I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,086 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,588 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 1,179 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,032 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,031 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 0,24 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,028 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,046 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,456 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,053 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,066 100 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,032 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 3,2 m3
17 Cắt roong sân 28 m
R II./ PHẦN THÂN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,133 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,133 tấn
S III./ PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,1 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,1 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,104 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,125 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái 0,03 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông 0,03 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,484 100 m2
T Danh mục thiết bị
1 Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m 2 bộ
2 Bàn họp KT (1x2x0.75)m 1 bộ
3 Ghế dựa 8 cái
4 Tủ hồ sơ bằng sắt 1 cái
U HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ CÔNG AN XÃ GIA HIỆP, HUYỆN DI LINH
V I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,851 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 4,356 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,204 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,162 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,463 tấn
6 Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 0,882 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,151 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,035 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,396 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 9,275 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,031 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 11,478 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,621 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,212 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,175 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,827 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 0,69 100 m3
18 Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 0,719 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 11,812 m3
20 Khai thác đất để đắp 46,532 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,465 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,465 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,465 100 m3 đất nguyên thổ/1km
W II./ PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,97 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,88 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,74 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,074 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,624 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,07 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,537 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,564 100 m2
9 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 3,395 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,268 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,253 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 41,632 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 17,679 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 6,975 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,743 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,712 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,176 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,217 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,216 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,989 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ 0,17 100 m2
22 Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 0,85 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,031 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,104 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,918 100 m2
26 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 16,686 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,927 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,185 tấn
29 SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 25,38 m2
30 SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 6,16 m2
31 SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 62,81 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,111 100 m2
33 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 1,19 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,02 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,129 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 0,587 m3
37 CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) 7,5 m
X III./ PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 15,155 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,15 100 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,507 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,039 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,132 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 2,314 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 2,314 tấn
8 Bu lông M12x100 120 cái
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,022 100 m2
10 CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện 241,809 m2
Y IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 272,922 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 289,988 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 19,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 475,217 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 158,993 m2
6 Trát sê nô vữa XM Mác 75 33,425 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 59,643 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 173,96 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 85,265 m2
10 Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 85,265 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 85,265 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 36 m2
13 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 234,525 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 7,84 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 19,365 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 326,315 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 709,84 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 284,136 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 300,6 m
20 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 230,9 m
21 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 56 m
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 326,315 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 993,976 m2
24 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 12,96 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 12,049 m2
26 Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 3,38 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 38,625 m2
28 Phun gai trang trí 56,296 m2
Z V./ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114 0,3 100 m
2 Lắp đặt co PVC D114 8 cái
3 Lắp đặt tê PVC D114 4 cái
4 Lắp đặt lơi PVC D114 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa D90 1,12 100 m
6 Lắp đặt co PVC D90 18 cái
7 Lắp đặt ống nhựa D60 0,08 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa D27 0,3 100 m
9 Lắp đặt co PVC D27 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa D21 0,4 100 m
11 Lắp đặt co ren trong D21 8 cái
12 Lắp đặt tê ren trong D21 4 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
15 Lắp đặt van nhựa 1 chiều 1 cái
16 Lắp đặt van nước bằng đồng D21 2 cái
17 Phễu thoát sàn 4 cái
18 CCLD bình nước nóng 30L 4 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm 0,06 100 m
21 Lắp đặt hamerlong đồng D21 8 cái
AA VI./ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 40 hộp
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 20 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 240 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm 280 m
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 30 cái
13 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 6 bộ
14 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 10 cái
15 CCLD tủ điện tổng 1 cái
16 CCLD cần đèn + bóng đèn 1 bộ
17 Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 50 m
18 Đầu cốt đồng liên kết cáp 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe 4 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A 1 cái
AB VII./ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,156 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,696 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 2,763 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 3,31 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,393 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
11 Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc 1 tb
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,062 100 m3
AC VIII./ SAN GẠT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 7,5 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 7,5 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I 7,5 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 6,639 100 m3 đất nguyên thổ
6 Khai thác đất để đắp 663,9 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 7,303 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 7,303 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,639 100 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 6,98 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,776 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 6,721 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,207 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,068 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,04 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,26 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,021 100 m3
AD IX./ SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 36,22 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,362 100 m3
3 Kẻ roong sân bê tông 264,796 m
AE X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,06 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,745 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 14,629 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,219 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,054 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,03 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,075 tấn
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 4,192 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào 0,551 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt 40,321 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 49,544 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 15,786 m2
13 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,493 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 16,2 m
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 23,279 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 37,26 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 31,59 m2
18 Công mài nhọn đầu thép 15 công
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,004 100 m3
AF XI./ HÀNG RÀO B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 4,608 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 4,147 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột 0,265 100 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 2,65 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính ≤ 10mm 0,308 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 48 cái
7 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép 180,864 m2
AG XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,291 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 4,356 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 3,718 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 13,022 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,994 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,148 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,264 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 85 cái
9 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 62,804 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 25,694 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,04 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,296 100 m3 đất nguyên thổ
AH XIII./ CỔNG LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,042 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,264 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,016 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,61 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,026 tấn
6 Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,722 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột 0,094 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,014 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,081 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,62 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 0,237 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt 13,15 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 19,63 m2
14 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 3,12 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 4,8 m
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 3,12 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 12 m2
19 CCLD bản lề cửa 6 bộ
20 CCLD bộ khóa, chốt 3 bộ
21 Công mài nhọn đầu thép 7 công
22 SXLD bảng hiệu hoàn thiện 1 bộ
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100 m3
AI HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
AJ I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,086 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,588 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 1,179 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,032 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,031 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 0,24 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,028 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,046 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,456 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,053 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,066 100 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,032 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 3,2 m3
17 Cắt roong sân 28 m
AK II./ PHẦN THÂN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,133 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,133 tấn
AL III./ PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,1 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,1 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,104 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,125 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái 0,03 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông 0,03 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,484 100 m2
AM Danh mục thiết bị
1 Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m 2 bộ
2 Bàn họp KT (1x2x0.75)m 1 bộ
3 Ghế dựa 8 cái
4 Tủ hồ sơ bằng sắt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->