Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 18:24:00 đến ngày 2020-10-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 240,19 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 560,43 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,8629 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 42,7828 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 4,11 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nối thép tráng kém Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nối thép tráng kém Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE Đường kính 50-40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63-50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Bê tông mố ôm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 17 | Ca xe vận chuyển ống thép, phụ kiện và các loại vật liệu không tính cước | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| B | Van xả khí (02 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng + thân M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| C | Trạm lọc nước + khử trùng | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ bình lọc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| D | Phần móng trạm xử lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6137 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,3326 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| E | Phần thân trạm xử lý | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1527 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0666 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,9182 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, Gạch Ceramic KT300x450mm | Chương V của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,5838 | m2 |
| 15 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,959 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,9768 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,5838 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,7488 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 7,89 | 1m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Ốp gạch hoa bê tông KT200x200, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,0684 | m2 |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,944 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7316 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4371 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,796 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 5,796 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| G | Điện nhà trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Compact 1x15w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Cấp nước nhà trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,05 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gen trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp tê kẽm - Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp kép nối gen ngoài Đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rơle mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chõ hút | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện bồn rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Phụ kiện xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Thoát nước nhà trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC 90/60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thông hơi D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phếu thoát sàn inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,9011 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Xây rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40 (xây các bộ phận kết cấu khác nhân công nhân hệ số k=1,2) | Chương V của E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6192 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Xây hố van gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40 (xây các bộ phận kết cấu khác nhân công nhân hệ số k=1,2) | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,0135 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,8009 | 100m2 |
| 25 | Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5783 | m3 |
| 26 | Đắp đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,9358 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6673 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,2214 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8055 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 33 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 (Xây các bộ phận kết cấu khác nhân công nhân hệ số K=1.2) | Chương V của E-HSMT | 2,2618 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,0026 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,296 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 44,79 | m2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,4841 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 12,282 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,24 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cổng | Chương V của E-HSMT | 5,6975 | m2 |
| 43 | Tôn dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 15,386 | kg |
| 44 | Thép tròn d6,d12 | Chương V của E-HSMT | 31,34 | kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,594 | 1m2 |
| J | Bể điều tiết | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,73 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6692 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2658 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5445 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,689 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8493 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK <=10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,2669 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4953 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 17 | Tôn nắp bể dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 13,01 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van xoay, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa nắp bể, khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 23 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤20mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 27 | Măng sông thép tráng kẽm d20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm ly tâm MN40-200B, công suất 5.5kW | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14,0724 | 100m3 đất nguyên thổ |
| K | Mái tôn | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2.0 | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung mái bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,2747 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| L | Đồng hồ nước | |||
| 1 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 95 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| M | Bể lọc đầu nguồn (dung tích 1.5m3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,3 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đá xếp khan (khai thác tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1m3 đất nguyên khai |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông bể M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 10 | Thép hình, thép chữ L 4600x100x50 | Chương V của E-HSMT | 31,47 | kg |
| 11 | Chắn rác đầu ống D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2371 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van xoay - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Van xả cát 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,076 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 4 | Bê tông móng +thân M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, thân + mố ôm | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| O | Van xả cát 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 4 | Bê tông móng + thân M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, thân + mố ôm | Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| P | Đường điện cấp cho trạm xử lý nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, chiều cao cột = <15m | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 4 | Cột bằng ống thép mạ kẽm D75, H=7m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | Km |
| 6 | Cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 53,79 | m |
| 7 | Lắp Đai thép, chiều cao lắp đặt = <20m | Chương V của E-HSMT | 5 | công/bộ |
| 8 | Đai thép | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Móc, kẹp treo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi