Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049691-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201018512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 18:24:00 đến ngày 2020-10-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 240,19 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 560,43 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 7,8629 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Chương V của E-HSMT 42,7828 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V của E-HSMT 4,11 100 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,59 100m
8 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V của E-HSMT 24,5 m2
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 87 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt ống nối thép tráng kém Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt ống nối thép tráng kém Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE Đường kính 50-40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63-50mm Chương V của E-HSMT 10 cái
16 Bê tông mố ôm M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
17 Ca xe vận chuyển ống thép, phụ kiện và các loại vật liệu không tính cước Chương V của E-HSMT 3 ca
B Van xả khí (02 vị trí)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0139 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,14 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,03 m3
4 Bê tông móng + thân M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0522 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,04 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0064 100m2
C Trạm lọc nước + khử trùng
1 Bê tông bệ đỡ bình lọc, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
2 Bê tông bệ đỡ M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
3 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0712 tấn
D Phần móng trạm xử lý
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0555 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,85 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,76 m3
4 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,0767 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0177 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,6137 m3
8 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3,045 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,3326 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9425 m3
E Phần thân trạm xử lý
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,1778 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1527 tấn
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0118 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0914 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,832 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0167 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0012 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0141 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,0666 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 5,9182 m3
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, Gạch Ceramic KT300x450mm Chương V của E-HSMT 12,168 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,5838 m2
15 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,959 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,9768 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,772 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,5838 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 53,7488 m2
20 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 7,89 1m2
21 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh Chương V của E-HSMT 5,06 m2
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V của E-HSMT 3 bộ
23 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ Chương V của E-HSMT 2,83 m2
24 Phụ kiện cửa sổ Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Ốp gạch hoa bê tông KT200x200, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,32 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,0684 m2
F Bể phốt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,944 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,128 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0076 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,225 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,7316 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4371 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,796 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 5,796 m2
10 Ván khuôn gỗ nắp bể Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
12 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,25 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0043 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,075 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 1cấu kiện
G Điện nhà trạm xử lý
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt đèn Compact 1x15w Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
H Cấp nước nhà trạm xử lý
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt tê PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,13 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt van khoá - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 0,05 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt van khoá - Đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút gen trong nhựa PPR đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp tê kẽm - Đường kính 15mm Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp kép nối gen ngoài Đường kính 15mm Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van phao Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Rơle mực nước Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Chõ hút Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Phụ kiện bồn rửa Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Phụ kiện xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
I Thoát nước nhà trạm xử lý
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PVC 90/60 Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 10 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
9 Lắp đặt cút PVC D42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống thông hơi D34mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
11 Lắp đặt cút PVC D34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Phếu thoát sàn inox Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,9011 1m3 đất nguyên thổ
14 Xây rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40 (xây các bộ phận kết cấu khác nhân công nhân hệ số k=1,2) Chương V của E-HSMT 3,138 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6192 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0487 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0421 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Xây hố van gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40 (xây các bộ phận kết cấu khác nhân công nhân hệ số k=1,2) Chương V của E-HSMT 0,624 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,382 m3
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,0135 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,8009 100m2
25 Xây bó vỉa gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5783 m3
26 Đắp đất trồng cây Chương V của E-HSMT 2,9358 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,6673 1m3 đất nguyên thổ
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,2214 1m3 đất nguyên thổ
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,1156 100m3 đất nguyên thổ
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,8055 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,288 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0262 100m2
33 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 (Xây các bộ phận kết cấu khác nhân công nhân hệ số K=1.2) Chương V của E-HSMT 2,2618 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 8,0026 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,496 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,296 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 44,79 m2
38 Sản xuất hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V của E-HSMT 0,4841 tấn
39 Lắp dựng hàng rào Chương V của E-HSMT 12,282 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,24 1m2
41 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm Chương V của E-HSMT 0,0834 tấn
42 Lắp dựng cổng Chương V của E-HSMT 5,6975 m2
43 Tôn dày 2ly Chương V của E-HSMT 15,386 kg
44 Thép tròn d6,d12 Chương V của E-HSMT 31,34 kg
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,594 1m2
J Bể điều tiết
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 16,73 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,6692 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2658 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,5445 m3
5 Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,689 m3
6 Bê tông thành bể M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,1 m3
7 Bê tông nắp bể bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,936 m3
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,8493 tấn
9 Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK <=10mm, Chương V của E-HSMT 0,2669 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,4953 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,9518 tấn
12 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,0224 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0011 tấn
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 83,2 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 83,2 m2
17 Tôn nắp bể dày 2ly Chương V của E-HSMT 13,01 kg
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
19 Lắp đặt van xoay, ĐK 63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Khóa nắp bể, khóa Việt Tiệp Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép ĐK 63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,243 100m2
23 Bản lề Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 39,32 m2
25 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d20 Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤20mm Chương V của E-HSMT 0,012 100m
27 Măng sông thép tráng kẽm d20 Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Máy bơm ly tâm MN40-200B, công suất 5.5kW Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Chương V của E-HSMT 0,0745 100m
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Chương V của E-HSMT 9 cái
32 Lắp đặt van đồng - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 14,0724 100m3 đất nguyên thổ
K Mái tôn
1 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2.0 Chương V của E-HSMT 0,0811 tấn
2 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0811 tấn
3 Lắp đặt khung thép Chương V của E-HSMT 0,0978 tấn
4 Lắp dựng khung mái bằng thép Chương V của E-HSMT 0,0978 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 0,2747 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
L Đồng hồ nước
1 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 95 bộ
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm Chương V của E-HSMT 95 cái
M Bể lọc đầu nguồn (dung tích 1.5m3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 11,3 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3 m3
3 Đá xếp khan (khai thác tại chỗ) Chương V của E-HSMT 0,64 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V của E-HSMT 0,768 1m3 đất nguyên khai
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,42 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
7 Bê tông bể M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,91 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,04 m2
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2134 tấn
10 Thép hình, thép chữ L 4600x100x50 Chương V của E-HSMT 31,47 kg
11 Chắn rác đầu ống D150 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,2371 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,23 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0509 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
19 Lắp đặt van xoay - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
N Van xả cát 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,076 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,704 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,028 m3
4 Bê tông móng +thân M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,324 m3
5 Ván khuôn gỗ móng, thân + mố ôm Chương V của E-HSMT 0,0782 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,045 100m
O Van xả cát 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0138 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,136 m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,028 m3
4 Bê tông móng + thân M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,216 m3
5 Ván khuôn gỗ móng, thân + mố ôm Chương V của E-HSMT 0,0522 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0064 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
P Đường điện cấp cho trạm xử lý nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,88 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
3 Lắp dựng cột thép bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, chiều cao cột = <15m Chương V của E-HSMT 0,245 tấn
4 Cột bằng ống thép mạ kẽm D75, H=7m Chương V của E-HSMT 5 cột
5 Lắp đặt cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 0,0538 Km
6 Cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 53,79 m
7 Lắp Đai thép, chiều cao lắp đặt = <20m Chương V của E-HSMT 5 công/bộ
8 Đai thép Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Móc, kẹp treo Chương V của E-HSMT 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->