Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 18:03:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,464,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể đầu nguồn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,81 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp cuội sỏi) | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,5878 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (VL bằng ống thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm (van cổng gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm (khâu nối BB 110-125mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| B | Đào, đắp nhà trạm xử lý | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 35,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 147,7 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 161,4 | m3 |
| C | Tường kè | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| D | Hố van | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| E | Sân, bậc lên xuống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1427 | 100m2 |
| F | Phần thô nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa đi, cửa sổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (hoa sắt cửa) | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| G | Hoàn thiện nhà trạm | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,01 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,17 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp diềm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 15 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Trùy Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,9 | 1m2 |
| H | Bệ đỡ cụm lắng lọc | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| I | Thiết bị chiếu sáng nhà trạm | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Nước nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát) | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm (class3) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chếch) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (chếch) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt EE - Đường kính 125mm (khớp nối CB EE D125 => D110) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (VL ống thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm (van cổng gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm (D=110mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Đường bê tông lên trạm xử lý | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,94 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| L | Cấp điện trạm xử lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (H6.5B) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp đồng XLPE/PVC 2x6mm2) | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Vận chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn, cáp điện | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Nẹp kéo cáp treo | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tăng đơ căng dây điện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thủ tục đấu nối điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Bể chứa nước 70m3 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 1,2205 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 12 | Tôn hoa nắp bể | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,5 | m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3626 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7243 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6147 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (van cổng gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng gang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (chếch) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (chếch) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 32 | Van phao D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| N | Tuyến ống dẫn nước thô T | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 508,1 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 450,8 | 1m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,499 | 100m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 408 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 10 lỗ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 48,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,1666 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (giá đỡ ống) | Chương V của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 55,59 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (VL ống thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (VL ống thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 55,59 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (T) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm (van cổng gang) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm (khớp nối EE) | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 37 | Bu lông đuôi cá M14 | Chương V của E-HSMT | 408 | bộ |
| 38 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| O | Tuyến ống truyền tải TC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 45,83 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 19,7 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,5971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm (VL bằng ống thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (VL bằng ống thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (khâu nối D110-75) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (T thu D100-65) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (T đều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 39 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| P | Tuyến ống truyền tải TC2 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,25 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 285,41 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp cuội sỏi) | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,9866 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,5828 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 10,535 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 10,535 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối CB D75-50) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối CB D63-25) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T thu D65-40) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T thu D65-25) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (T thu D40-25) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T đều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (T đều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 52 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Tuyến ống dịch vụ T1/TC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 45,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 6,66 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,1655 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,565 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3,565 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Tuyến ống dịch vụ T2/TC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 27,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,7455 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 2,185 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,185 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | Tuyến ống dịch vụ T3/TC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 32,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 2,195 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,195 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | Tuyến ống truyền tải TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 51,25 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 181,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8957 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,2821 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 44,91 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 11,15 | 100m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,9513 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (đai treo ống) | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,025 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,025 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối CB D75-63) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối CB D63-50) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối CB D50-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T thu D65-40) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T thu D65-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T thu D50-25) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (T thu D40-25) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm ( T đều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 71 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| U | Tuyến ống dịch vụ T2/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 21,5 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 45,62 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 7,22 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,2635 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | Tuyến ống dịch vụ T4/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 105,13 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3761 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 40,53 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 13,09 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 2,2908 | 100m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (đai treo ống) | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 204 | bộ |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 204 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 23 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,535 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 3,535 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T đều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (cút T CB D50-40) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (cút T CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối CB D50-40) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| W | Tuyến ống dịch vụ T4-2/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Tuyến ống dịch vụ T4-4/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 19,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,5635 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Tuyến ống dịch vụ T4-6/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,1925 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Tuyến ống dịch vụ T4-8/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,11 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,2573 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Tuyến ống dịch vụ T4-10/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 25,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đàu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Tuyến ống dịch vụ T4-1/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 44,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3746 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đàu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | Tuyến ống dịch vụ T6/TC4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (cút T CB D50-40) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (cút T CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (đầu nối CB D50-40) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| AD | Tuyến ống dịch vụ T6-2/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | Tuyến ống dịch vụ T6-4/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AF | Tuyến ống dịch vụ T6-6/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,61 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 7,95 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AG | Tuyến ống dịch vụ T8/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 16,37 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AH | Tuyến ống dịch vụ T1/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 41,54 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,4154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 18,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 18,76 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,76 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,1725 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AI | Tuyến ống dịch vụ T3/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 93,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7977 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,045 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,045 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | Tuyến ống dịch vụ T10/TC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 91,73 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7691 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 26,97 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 6,94 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 1,2115 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,255 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,255 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AK | Tuyến ống truyền tải TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 41,5 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 193,79 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8228 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,3875 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 56,54 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 42,28 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 16,23 | 100m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,28 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 2,8403 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (đai treo ống) | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 21 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 2,015 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 6,825 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 6,825 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm (đầu nối CB D75-63) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu nối CB D63-40) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T thu D65-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (T thu D65-25) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T đều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T thu D50-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (T thu D50-25) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (T thu D32-25) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 65 | Khóa đồng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AL | Tuyến ống dịch vụ T1/TC1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (cút T CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AM | Tuyến ống dịch vụ T1-2/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,2065 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AN | Tuyến ống dịch vụ T2/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 15,07 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,215 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,215 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AO | Tuyến ống dịch vụ T4/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 77,37 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6573 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (đai treo ống) | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 116 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AP | Tuyến ống dịch vụ T3/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 60,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5191 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (đai treo ống) | Chương V của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 11 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 440 | bộ |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 440 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,595 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,595 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (kép) | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (cút T CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm (đầu nối CB D40-32) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (khâu nối ren ngoài D32-1") | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AQ | Tuyến ống dịch vụ T3-1/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 21,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AR | Tuyến ống dịch vụ T6/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 111,21 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,21 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,63 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,63 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AS | Tuyến ống dịch vụ T8/TC1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 4,075 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4,075 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm (đầu nối thẳng) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AT | Tuyến ống dịch vụ T5/TC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 15,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,4393 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,255 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,255 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AU | Cụm đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh) | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D50-1/2") | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D40-1/2") | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm (D32-1/2") | Chương V của E-HSMT | 349 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (nối ren ngoài (D20-1/2") | Chương V của E-HSMT | 440 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (cút 90 độ) | Chương V của E-HSMT | 440 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van cửa đồng PPR D=20mm) | Chương V của E-HSMT | 440 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (nối ren trong (D20-1/2") | Chương V của E-HSMT | 880 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D=15mm) | Chương V của E-HSMT | 440 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 440 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 1.760 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 1.760 | bộ |
| AV | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chyển đường ống từ nhà máy đến chân CT | Chương V của E-HSMT | 15 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi