Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 17:41:00 đến ngày 2020-10-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,495,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V của E-HSMT | 19,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 8,11 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 23,36 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 30,51 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 34,54 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 15,19 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Đấu nối tuyến ống huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x2mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1.1/4mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 75x2.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 40x1.1/4mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 75x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằn p/p dán keo - Đường kính 40x1.1/4mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt PVC - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| C | Van xả khí huyện Hữu Lũng (SLL: 3) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đoạn ống thép tráng kẽm hai đầu ren ngoài Dk 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bầu xả khí, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van Bi D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | Hố van xả cặn huyện Hữu Lũng (SLL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 7 | Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m | Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| E | Hố van đồng hồ tổng huyện Hữu Lũng (SLL :3) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Đồng hồ hộ dân huyện Hữu Lũng (SLL: 484) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 8 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 484 | cái |
| G | Xây dựng tuyến ống huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông nhà dân, nền vỉa hè bê tông | Chương V của E-HSMT | 64,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 113,715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,6624 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,6624 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2.215,22 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 11,6855 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 995,4036 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,715 | m3 |
| H | Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,0419 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V của E-HSMT | 0,3054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3811 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3445 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,014 | m3 |
| I | Tuyến ống huyện Văn Quan | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 28,58 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 20,87 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 29,57 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 7,97 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Đấu nối tuyến ống huyện Văn Quan | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt PVC - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đai Treo Ống thép D65 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BB Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cáp Điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Cáp điện điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Ống lồng bảo vệ cáp điện D32/25 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| K | Van xả khí huyện Văn Quan (SLL: 3) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đoạn ống thép tráng kẽm hai đầu ren ngoài Dk 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bầu xả khí, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van Bi D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| L | Hố van xả cặn huyện Văn Quan (SLL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m | Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 75x2.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| M | Hố van đồng hồ tổng huyện Văn Quan (SLL :1) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Đồng hồ hộ dân huyện Văn Quan (SLL: 156) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 8 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| O | Xây dựng tuyến ống huyện Văn Quan | |||
| 1 | Cắt nền bê tông nhà dân, nền vỉa hè bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 19,565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5773 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5773 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1.694,945 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 9,3842 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 718,3599 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,565 | m3 |
| P | Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, bơm tăng áp, đồng hồ huyện Văn Quan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,3388 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8398 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V của E-HSMT | 0,2567 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8902 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1909 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,804 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 11 | tấm thép tấm V50 + tôn nhám 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,2549 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,1127 | m3 |
| Q | Tuyến ống huyện Tràng Định | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 21,66 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 13,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 13,76 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 33,28 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| R | Đấu nối tuyến ống huyện Tràng Định | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt PVC - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MS 1 đầu ren trong nhựa - Đường kính 90x3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đai Treo Ống thép D80 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Đai Treo Ống thép D40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm BB Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cáp Điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Cáp điện điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Ống lồng bảo vệ cáp điện D32/25 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| S | Van xả khí huyện Tràng Định (SLL: 2) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đoạn ống thép tráng kẽm hai đầu ren ngoài Dk 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bầu xả khí, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van Bi D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| T | Hố van xả cặn huyện Tràng Định (SLL: 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50x1.3/4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m | Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| U | Hố van đồng hồ tổng huyện Tràng Định (SLL :2) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | Đồng hồ hộ dân huyện Tràng Định (SLL: 486) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 8 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 486 | cái |
| W | Xây dựng tuyến ống huyện Tràng Định | |||
| 1 | Cắt nền bê tông nhà dân, nền vỉa hè bê tông | Chương V của E-HSMT | 51,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 89,495 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1985 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1985 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1.449,35 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,3325 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 685,7467 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,495 | m3 |
| X | Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, bơm tăng áp, đồng hồ huyện Tràng Định | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,7233 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7975 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V của E-HSMT | 0,2869 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0165 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1909 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0515 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,408 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 11 | tấm thép tấm V50 + tôn nhám 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3086 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,241 | m3 |
| Y | Hố van đồng hồ tổng huyện Đình Lập (SLL :2) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Z | Hố van đồng hồ tổng huyện Tràng Định (SLL:6) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AA | Hố van đồng hồ tổng huyện Bắc Sơn (SLL :7) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Hố van đồng hồ tổng huyện Văn Lãng (SLL :11) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AC | Xây dựng hố va đồng hồ tổng các huyện (SLL:26) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,41 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V của E-HSMT | 0,9112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,261 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0015 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,464 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,1848 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,8033 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi