Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049631-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201018847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 17:41:00 đến ngày 2020-10-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,495,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ống huyện Hữu Lũng
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Chương V của E-HSMT 19,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 8,11 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 23,36 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 30,51 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 34,54 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 15,19 100 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 32 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 28 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 79 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 34 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
B Đấu nối tuyến ống huyện Hữu Lũng
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 14 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x2mm Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/4mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1.1/4mm Chương V của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 75x2.1/2mm Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm Chương V của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 36 cái
10 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 40x1.1/4mm Chương V của E-HSMT 24 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 75x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 63x2mm Chương V của E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằn p/p dán keo - Đường kính 40x1.1/4mm Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 7 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 18 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 15 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,185 100m
28 Lắp nút bịt PVC - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 37 cái
C Van xả khí huyện Hữu Lũng (SLL: 3)
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x1mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Đoạn ống thép tráng kẽm hai đầu ren ngoài Dk 25mm Chương V của E-HSMT 3 đoạn
5 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Bầu xả khí, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt van Bi D20mm Chương V của E-HSMT 3 cái
D Hố van xả cặn huyện Hữu Lũng (SLL: 2)
1 Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
7 Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m Chương V của E-HSMT 4 tấm
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
E Hố van đồng hồ tổng huyện Hữu Lũng (SLL :3)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
F Đồng hồ hộ dân huyện Hữu Lũng (SLL: 484)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Chương V của E-HSMT 484 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm Chương V của E-HSMT 484 cái
3 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 484 cái
4 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 484 cái
5 Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm Chương V của E-HSMT 484 cái
6 Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 484 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 4,84 100m
8 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 484 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Chương V của E-HSMT 484 cái
G Xây dựng tuyến ống huyện Hữu Lũng
1 Cắt nền bê tông nhà dân, nền vỉa hè bê tông Chương V của E-HSMT 64,98 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 113,715 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,6624 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,6624 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2.215,22 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 11,6855 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 995,4036 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 113,715 m3
H Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh huyện Hữu Lũng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 6,0419 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,0846 m3
3 Ván khuôn gỗ hố van Chương V của E-HSMT 0,3054 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,3811 m3
5 Làm lớp đá đệm đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0765 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 11,1 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,61 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0611 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0412 tấn
10 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3445 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 11 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 2,014 m3
I Tuyến ống huyện Văn Quan
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 28,58 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 20,87 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 29,57 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 7,97 100 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 114 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 41 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 59 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
J Đấu nối tuyến ống huyện Văn Quan
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 63x2mm Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
16 Lắp nút bịt PVC - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Đai Treo Ống thép D65 Chương V của E-HSMT 13 cái
20 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn Chương V của E-HSMT 0,5 1 tấn
21 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm BB Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp bích thép - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Cáp Điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
28 Cáp điện điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
29 Ống lồng bảo vệ cáp điện D32/25 Chương V của E-HSMT 45 m
K Van xả khí huyện Văn Quan (SLL: 3)
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Đoạn ống thép tráng kẽm hai đầu ren ngoài Dk 25mm Chương V của E-HSMT 3 đoạn
5 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt Bầu xả khí, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt van Bi D20mm Chương V của E-HSMT 3 cái
L Hố van xả cặn huyện Văn Quan (SLL: 2)
1 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,005 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
7 Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m Chương V của E-HSMT 4 tấm
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 75x2.1/2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
M Hố van đồng hồ tổng huyện Văn Quan (SLL :1)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
N Đồng hồ hộ dân huyện Văn Quan (SLL: 156)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Chương V của E-HSMT 156 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm Chương V của E-HSMT 156 cái
3 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 156 cái
4 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 156 cái
5 Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm Chương V của E-HSMT 156 cái
6 Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 156 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 1,56 100m
8 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 156 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Chương V của E-HSMT 156 cái
O Xây dựng tuyến ống huyện Văn Quan
1 Cắt nền bê tông nhà dân, nền vỉa hè bê tông Chương V của E-HSMT 11,18 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 19,565 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,5773 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,5773 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1.694,945 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 9,3842 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 718,3599 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 19,565 m3
P Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, bơm tăng áp, đồng hồ huyện Văn Quan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 18,3388 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8398 m3
3 Ván khuôn gỗ hố van Chương V của E-HSMT 0,2567 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,8902 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1909 m3
6 Làm lớp đá đệm đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0765 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 19,804 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,89 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0678 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0271 tấn
11 tấm thép tấm V50 + tôn nhám 1,5mm Chương V của E-HSMT 2 Tấm
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,2549 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 11 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,1127 m3
Q Tuyến ống huyện Tràng Định
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 21,66 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Chương V của E-HSMT 13,05 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V của E-HSMT 13,76 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 33,28 100 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 0,87 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 86 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 26 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 27 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 34 cái
R Đấu nối tuyến ống huyện Tràng Định
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 63x2mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài, ĐK 50x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 63x2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 50x1.1/2mm Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 11 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75x63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
19 Lắp nút bịt PVC - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt MS 1 đầu ren trong nhựa - Đường kính 90x3mm Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Đai Treo Ống thép D80 Chương V của E-HSMT 28 cái
25 Đai Treo Ống thép D40 Chương V của E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn Chương V của E-HSMT 0,5 1 tấn
27 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm BB Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Cáp Điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
34 Cáp điện điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
35 Ống lồng bảo vệ cáp điện D32/25 Chương V của E-HSMT 45 m
S Van xả khí huyện Tràng Định (SLL: 2)
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1mm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Đoạn ống thép tráng kẽm hai đầu ren ngoài Dk 25mm Chương V của E-HSMT 2 đoạn
3 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt Bầu xả khí, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van Bi D20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
T Hố van xả cặn huyện Tràng Định (SLL: 2)
1 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,005 100 m
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50x1.3/4mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 0,005 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
12 Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m Chương V của E-HSMT 4 tấm
U Hố van đồng hồ tổng huyện Tràng Định (SLL :2)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
V Đồng hồ hộ dân huyện Tràng Định (SLL: 486)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Chương V của E-HSMT 486 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm Chương V của E-HSMT 486 cái
3 Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 486 cái
4 Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 486 cái
5 Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm Chương V của E-HSMT 486 cái
6 Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm Chương V của E-HSMT 486 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 4,86 100m
8 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ Chương V của E-HSMT 486 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Chương V của E-HSMT 486 cái
W Xây dựng tuyến ống huyện Tràng Định
1 Cắt nền bê tông nhà dân, nền vỉa hè bê tông Chương V của E-HSMT 51,14 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 89,495 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,1985 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,1985 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1.449,35 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 7,3325 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 685,7467 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 89,495 m3
X Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, bơm tăng áp, đồng hồ huyện Tràng Định
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 18,7233 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,7975 m3
3 Ván khuôn gỗ hố van Chương V của E-HSMT 0,2869 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,0165 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,1909 m3
6 Làm lớp đá đệm đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0515 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 21,408 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,97 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0782 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0396 tấn
11 tấm thép tấm V50 + tôn nhám 1,5mm Chương V của E-HSMT 2 Tấm
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3086 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 13 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,241 m3
Y Hố van đồng hồ tổng huyện Đình Lập (SLL :2)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
Z Hố van đồng hồ tổng huyện Tràng Định (SLL:6)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
AA Hố van đồng hồ tổng huyện Bắc Sơn (SLL :7)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
AB Hố van đồng hồ tổng huyện Văn Lãng (SLL :11)
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 65mm Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D40mm Chương V của E-HSMT 5 cái
AC Xây dựng hố va đồng hồ tổng các huyện (SLL:26)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 17,41 1m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn gỗ hố van Chương V của E-HSMT 0,9112 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,261 m3
4 Làm lớp đá đệm đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0015 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 38,464 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,64 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2124 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1824 tấn
9 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,1848 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 27 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 5,8033 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->