Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046306-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201046297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 18:15:00 đến ngày 2020-10-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,917,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,4493 100m3
2 Đào khuôn đường-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,2591 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,2846 100m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,9929 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8639 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8982 100m3
7 Mua đất đắp K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  391,581 m3
8 Mua đất đắp K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  547,1514 m3
9 Vận chuyển đất-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,7581 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9654 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0791 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  124,526 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,8269 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,7398 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,7398 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  134,3529 100m2
8 Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,9426 100m2
9 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.657,5148 tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,5751 100tấn
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5611 100m2
12 Đổ mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  63,344 m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70,528 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105,792 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  177,056 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  804,8 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,756 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,431 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  98,2823 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8256 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,6589 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2132 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  162,69 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.741 1cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,3767 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,1715 m3
15 Vận chuyển đất-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5655 100m3
16 Nạo vét rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  63,0502 m3
17 Vận chuyển đất-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6305 100m3
D VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100,7931 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->