Gói thầu: Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phục vụ trung đội bảo vệ mục tiêu quảng trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043847-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phục vụ trung đội bảo vệ mục tiêu quảng trường
Số hiệu KHLCNT 20201041896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND tỉnh cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 08:52:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 358,704,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,41 m2
2 */PHẦN MÓNG: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4093 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,679 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0441 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3102 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0461 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4698 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9727 m3
14 */PHẦN THÂN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3735 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0679 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0603 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3912 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0231 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5493 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6229 m3
25 thép liên kết cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9456 kg
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 100m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,7055 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,312 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,4235 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,9039 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1156 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,212 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,7055 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,4235 m2
39 cửa đi- cửa khuôn nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
40 cửa sổ- cửa khuôn nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,024 m2
41 khóa cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
42 */PHẦN ĐIỆN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
43 Đèn LED đui xoáy 24w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 Đèn LED gắn trần 2x20W dài 1.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 đế âm áp to mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Tủ điện KT 300x200x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
63 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bình
64 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
65 Nội qui tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
66 */PHẦN NƯỚC: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
69 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Tê xiên (Y) nhựa D90/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
74 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
79 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Tê nhựa ren trong D25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt chậu bát 2 ngăn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
86 Vòi nước D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4125 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8722 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1833 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,016 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0839 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2936 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0735 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0934 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,405 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6482 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3044 m3
16 */PHẦN THÂN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
17 Gia công cột bằng thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6149 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1118 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0959 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4162 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,1636 m3
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 tấn
27 bu lông D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
28 bu lông D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
29 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2685 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2685 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 100m2
32 */PHẦN HOÀN THIỆN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,884 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,275 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,163 m2
36 gạch hoa bê tông thông gió kt200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104 viên
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,8783 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,884 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,163 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0546 100m2
41 cửa đi- cửa nhôm thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6 m2
42 khóa cửa 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 khóa cửa 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 */BỂ CHỨA NƯỚC: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6946 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0334 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7443 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0968 m2
51 */PHẦN ĐIỆN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
52 Đèn LED đui xoáy 24w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 đế âm aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
61 Lắp đặt hộp nối, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
62 */ THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
67 Tê nhựa PVC - D 110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Tê xiên (Y) nhựa D90/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
71 Tê xiên (Y) nhựa D90/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
75 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Chóp thông hơi d60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Keo dán PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tuýp
81 Móc giữ ống các laọi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
82 xi phông con thỏ D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 xi phông con thỏ D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
84 */ PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Tê nhựa ren trong D25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 tê nhựa ren trong D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
97 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
99 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Van khóa PPR D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
104 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
105 Móc giữ ống các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
106 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
110 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Vòi nước D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
113 Vòi nước D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
114 thùng đựng rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 xô nhựa 20L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 gáo nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
118 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 */BỂ PHỐT: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8355 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 tấn
125 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3266 m3
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8808 m2
127 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,292 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,292 m2
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 tấn
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->