Gói thầu: Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phục vụ trung đội bảo vệ mục tiêu quảng trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phục vụ trung đội bảo vệ mục tiêu quảng trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND tỉnh cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:52:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,704,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,41 | m2 |
| 2 | */PHẦN MÓNG: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4093 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4698 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9727 | m3 |
| 14 | */PHẦN THÂN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3912 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5493 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6229 | m3 |
| 25 | thép liên kết cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9456 | kg |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7055 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,312 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4235 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9039 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1156 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7055 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4235 | m2 |
| 39 | cửa đi- cửa khuôn nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 40 | cửa sổ- cửa khuôn nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,024 | m2 |
| 41 | khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | */PHẦN ĐIỆN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 43 | Đèn LED đui xoáy 24w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Đèn LED gắn trần 2x20W dài 1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | đế âm áp to mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện KT 300x200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 64 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 65 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | */PHẦN NƯỚC: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 69 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tê nhựa ren trong D25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu bát 2 ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8722 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1833 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,405 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6482 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3044 | m3 |
| 16 | */PHẦN THÂN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1636 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 27 | bu lông D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | bu lông D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2685 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 32 | */PHẦN HOÀN THIỆN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,884 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,275 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,163 | m2 |
| 36 | gạch hoa bê tông thông gió kt200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | viên |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8783 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,884 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,163 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0546 | 100m2 |
| 41 | cửa đi- cửa nhôm thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 42 | khóa cửa 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | khóa cửa 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | */BỂ CHỨA NƯỚC: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6946 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7443 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0968 | m2 |
| 51 | */PHẦN ĐIỆN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 52 | Đèn LED đui xoáy 24w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | đế âm aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 62 | */ THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 67 | Tê nhựa PVC - D 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Tê xiên (Y) nhựa D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi d60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Keo dán PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tuýp |
| 81 | Móc giữ ống các laọi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | xi phông con thỏ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | xi phông con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | */ PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa ren trong D25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | tê nhựa ren trong D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Van khóa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 105 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Vòi nước D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | thùng đựng rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | xô nhựa 20L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | gáo nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | */BỂ PHỐT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8355 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3266 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8808 | m2 |
| 127 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi