Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 10:28:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 16,289 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 5,814 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 11,627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 11,627 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 3,734 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,431 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,101 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,355 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,015 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mục 2, Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng, tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,927 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 367,758 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 367,758 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Mục 2, Chương V | 21,877 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,019 | m2 |
| 24 | Gia công cổng bằng Inox 304 | Mục 2, Chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng thép Inox | Mục 2, Chương V | 8,4 | m2 |
| 26 | Chốt, then cài, bản lề cửa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khóa cổng Việt Tiệp loại to | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt hộp các loại dày 2mm - Tính theo KL thiết kế | Mục 2, Chương V | 23,724 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 23,724 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 36,754 | m2 |
| 31 | Mũi mác bằng nhựa | Mục 2, Chương V | 142 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng biển cổng bằng thép hộp bịt tôn dày 3mm, sơn tĩnh điện, in phun 2 mặt biển tên, logo nghành giáo dục, đỡ biển cổng bằng thép I65x65x5mm | Mục 2, Chương V | 8,26 | m2 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 20,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 361 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 6,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 47,808 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 40,8 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 18,285 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đất sét cách nước | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Mục 2, Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước mái kè, D90mm | Mục 2, Chương V | 0,226 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,297 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,209 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà lớp học số 2 | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 14,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 5,148 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô mái | Mục 2, Chương V | 6,822 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 61,455 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 111,451 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 84,844 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng | Mục 2, Chương V | 8,19 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 45,06 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 5,952 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 5,952 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1,722 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,264 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép + LK | Mục 2, Chương V | 0,387 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Mục 2, Chương V | 0,387 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 30,72 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Mục 2, Chương V | 58,652 | m2 |
| 21 | Bơm keo silicon chống thấm sau lợp tôn | Mục 2, Chương V | 1 | mái |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,433 | m2 |
| 23 | Trát lòng sê nô mái để chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,214 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,468 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 20,682 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,152 | 100m |
| 27 | Côn, cút nhựa, cầu chắn rác, đai đỡ ống | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,056 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 57,788 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 111,451 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 61,455 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 135,074 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 119,243 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,06 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Sx và lắp dựng sen hoa sắt cửa sổ 12x12mm, sơn chống rỉ 3 nước | Mục 2, Chương V | 7,02 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 1 | bảng |
| 49 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600*650*200 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Bình khí CO2, MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 51 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mục 2, Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 18,836 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường lòng sê nô mái | Mục 2, Chương V | 28,394 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 16,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 172,234 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 126,05 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 106,472 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 77,349 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 11,22 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 8,902 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 8,902 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 2,621 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái lợp tấm tôn dày 0.45mm | Mục 2, Chương V | 98,5 | m2 |
| 14 | Bơm keo silicon chống thấm sau lợp tôn | Mục 2, Chương V | 1 | mái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,836 | m2 |
| 16 | Trát tường sê nô mái chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 28,394 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 47,23 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 172,234 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 96,41 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,64 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 106,472 | m2 |
| 22 | Láng lót bậc tam cấp trước khi mài granito, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,997 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 2,997 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 73,352 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 202,882 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 172,234 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 11,22 | m2 |
| 28 | Sx và lắp dựng sen hoa sắt cửa sổ 12x12mm, sơn chống rỉ 3 nước | Mục 2, Chương V | 9,45 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 7,35 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở quay, mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 9,45 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can cũ, sản xuất và lắp dựng lan can mới bằng tổ hợp inox hộp 40x40x1,2, tay vịn lan can D63x1,2mm, cao 1,1m | Mục 2, Chương V | 6,16 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 1 | bảng |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600*650*200 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Bình khí CO2, MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 45 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà vệ sinh cũ, bể nước cũ bằng máy đào 0,4 m3, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mục 2, Chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 3 | Ô tô vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mục 2, Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 19,354 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình | Mục 2, Chương V | 6,452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,038 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,844 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,397 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,068 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,278 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,857 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,18 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3,18 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 10,937 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,646 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,65 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,861 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,252 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 4 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,025 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,536 | m2 |
| 30 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,887 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mục 2, Chương V | 18,423 | m2 |
| 32 | Côn, cút, ống thoát nước ra rãnh chung (theo thiết kế) | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,581 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,521 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,023 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,05 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,081 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,214 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,191 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục 2, Chương V | 0,297 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,885 | 100m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,4 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,175 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,867 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,908 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 82,221 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 28,4 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 82,221 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 78,308 | m2 |
| 55 | Sx và lắp dựng sen hoa sắt 12x12mm, sơn 3 nước chống rỉ | Mục 2, Chương V | 3,36 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 5,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay, mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 4,36 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa D25mm | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Mục 2, Chương V | 0,124 | 100m |
| 84 | Côn, cút, quả cầu chắn rác, đai vít đỡ ống thoát nước mái | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 20,698 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,899 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 8,199 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục 2, Chương V | 3,84 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,896 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,426 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,528 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mục 2, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 95 | Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,124 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,1 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,205 | tấn |
| 98 | Lắp dựng tấm đan RTN, HG | Mục 2, Chương V | 62 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi