Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050576-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Phúc Sạn, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20201050516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 10:28:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,152 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 16,289 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 5,814 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 11,627 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 11,627 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 3,734 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,431 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,319 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,029 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,058 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,082 tấn
13 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,101 m3
14 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,355 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,015 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,026 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,089 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Mục 2, Chương V 0,092 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng, tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 24,927 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 367,758 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 367,758 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường Mục 2, Chương V 21,877 m2
23 Công tác ốp đá granit vào trụ cổng, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 13,019 m2
24 Gia công cổng bằng Inox 304 Mục 2, Chương V 0,156 tấn
25 Lắp dựng cổng thép Inox Mục 2, Chương V 8,4 m2
26 Chốt, then cài, bản lề cửa Mục 2, Chương V 1 bộ
27 Khóa cổng Việt Tiệp loại to Mục 2, Chương V 1 cái
28 Gia công hàng rào song sắt hộp các loại dày 2mm - Tính theo KL thiết kế Mục 2, Chương V 23,724 m2
29 Lắp dựng hàng rào song sắt Mục 2, Chương V 23,724 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 36,754 m2
31 Mũi mác bằng nhựa Mục 2, Chương V 142 cái
32 Sản xuất và lắp dựng biển cổng bằng thép hộp bịt tôn dày 3mm, sơn tĩnh điện, in phun 2 mặt biển tên, logo nghành giáo dục, đỡ biển cổng bằng thép I65x65x5mm Mục 2, Chương V 8,26 m2
B SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 20,1 m3
2 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 361 m2
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,597 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 6,09 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,199 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,398 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,398 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 47,808 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 40,8 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 18,285 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đất sét cách nước Mục 2, Chương V 0,026 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng sỏi Mục 2, Chương V 0,021 100m3
11 Lắp đặt ống thoát nước mái kè, D90mm Mục 2, Chương V 0,226 100m
12 Đổ bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 2,297 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,077 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,292 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,209 100m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà lớp học số 2 Mục 2, Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 14,64 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mục 2, Chương V 5,148 m2
4 Phá lớp vữa trát lòng sê nô mái Mục 2, Chương V 6,822 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 61,455 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mục 2, Chương V 111,451 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mục 2, Chương V 84,844 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng Mục 2, Chương V 8,19 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2, Chương V 45,06 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 5,952 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 5,952 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 1,722 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,839 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,264 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,039 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,048 100m2
17 Gia công xà gồ thép + LK Mục 2, Chương V 0,387 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép + LK Mục 2, Chương V 0,387 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 30,72 m2
20 Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm Mục 2, Chương V 58,652 m2
21 Bơm keo silicon chống thấm sau lợp tôn Mục 2, Chương V 1 mái
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 15,433 m2
23 Trát lòng sê nô mái để chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 14,214 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,468 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 20,682 m2
26 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mục 2, Chương V 0,152 100m
27 Côn, cút nhựa, cầu chắn rác, đai đỡ ống Mục 2, Chương V 4 bộ
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 27,056 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 57,788 m2
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 111,451 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 61,455 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 135,074 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 119,243 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 45,06 m2
35 Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 6 m2
36 Cửa sổ mở quay, mở trượt, mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 8,64 m2
37 Sx và lắp dựng sen hoa sắt cửa sổ 12x12mm, sơn chống rỉ 3 nước Mục 2, Chương V 7,02 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 3 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 2 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2, Chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 2, Chương V 60 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, Chương V 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 20 m
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, Chương V 2 bộ
48 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mục 2, Chương V 1 bảng
49 Hộp đựng bình chữa cháy KT600*650*200 Mục 2, Chương V 1 hộp
50 Bình khí CO2, MT3 Mục 2, Chương V 2 bình
51 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mục 2, Chương V 1 bình
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Tháo dỡ mái tôn Mục 2, Chương V 0,985 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mục 2, Chương V 18,836 m2
3 Phá lớp vữa trát tường lòng sê nô mái Mục 2, Chương V 28,394 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 16,8 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mục 2, Chương V 172,234 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mục 2, Chương V 126,05 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 106,472 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2, Chương V 77,349 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 11,22 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 8,902 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục 2, Chương V 8,902 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 2,621 100m2
13 Lợp mái lợp tấm tôn dày 0.45mm Mục 2, Chương V 98,5 m2
14 Bơm keo silicon chống thấm sau lợp tôn Mục 2, Chương V 1 mái
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 18,836 m2
16 Trát tường sê nô mái chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 28,394 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 47,23 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 172,234 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 96,41 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 29,64 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 106,472 m2
22 Láng lót bậc tam cấp trước khi mài granito, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,997 m2
23 Láng granitô bậc tam cấp Mục 2, Chương V 2,997 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 73,352 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 202,882 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 172,234 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 11,22 m2
28 Sx và lắp dựng sen hoa sắt cửa sổ 12x12mm, sơn chống rỉ 3 nước Mục 2, Chương V 9,45 m2
29 Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 7,35 m2
30 Cửa sổ mở quay, mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 9,45 m2
31 Tháo dỡ lan can cũ, sản xuất và lắp dựng lan can mới bằng tổ hợp inox hộp 40x40x1,2, tay vịn lan can D63x1,2mm, cao 1,1m Mục 2, Chương V 6,16 m
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 6 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 2 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 5 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2, Chương V 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 2, Chương V 150 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, Chương V 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, Chương V 50 m
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 7 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, Chương V 4 bộ
42 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mục 2, Chương V 1 bảng
43 Hộp đựng bình chữa cháy KT600*650*200 Mục 2, Chương V 1 hộp
44 Bình khí CO2, MT3 Mục 2, Chương V 2 bình
45 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mục 2, Chương V 1 bình
F NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ nhà vệ sinh cũ, bể nước cũ bằng máy đào 0,4 m3, xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mục 2, Chương V 0,5 ca
2 Dọn dẹp mặt bằng sau thi công Mục 2, Chương V 2 công
3 Ô tô vận chuyển phế thải đến nơi quy định Mục 2, Chương V 2 chuyến
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục 2, Chương V 19,354 m3
5 Đắp đất hố móng công trình Mục 2, Chương V 6,452 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,129 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,129 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 2,038 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,844 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,397 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 2,068 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,084 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 0,278 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,188 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 1,857 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,18 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 3,18 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 10,937 m3
19 Lấp đất hố móng công trình Mục 2, Chương V 3,646 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,65 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,048 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,011 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,861 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,252 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 4 cấu kiện
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mục 2, Chương V 1 cái
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục 2, Chương V 0,025 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,013 100m2
29 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,536 m2
30 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 15,887 m2
31 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mục 2, Chương V 18,423 m2
32 Côn, cút, ống thoát nước ra rãnh chung (theo thiết kế) Mục 2, Chương V 1 bể
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 16,581 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,521 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,023 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,05 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, Chương V 0,056 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,081 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,06 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,214 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,099 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,191 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mục 2, Chương V 0,297 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục 2, Chương V 0,284 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 0,885 100m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 29,4 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 25,2 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 22,175 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 52,867 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,908 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 82,221 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 28,4 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 82,221 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 78,308 m2
55 Sx và lắp dựng sen hoa sắt 12x12mm, sơn 3 nước chống rỉ Mục 2, Chương V 3,36 m2
56 Cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 5,88 m2
57 Cửa sổ mở quay, mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 4,36 m2
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mục 2, Chương V 0,8 100m
59 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm Mục 2, Chương V 23 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm Mục 2, Chương V 10 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm Mục 2, Chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm Mục 2, Chương V 0,4 100m
63 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm Mục 2, Chương V 5 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm Mục 2, Chương V 10 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm Mục 2, Chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm Mục 2, Chương V 8 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương V 4 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mục 2, Chương V 6 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) Mục 2, Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt hộp đựng Mục 2, Chương V 8 cái
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, Chương V 8 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt vòi chậu rửa Mục 2, Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2, Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương V 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mục 2, Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Mục 2, Chương V 6 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa D25mm Mục 2, Chương V 7 bộ
80 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Mục 2, Chương V 1 cái
81 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mục 2, Chương V 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục 2, Chương V 1 bể
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm Mục 2, Chương V 0,124 100m
84 Côn, cút, quả cầu chắn rác, đai vít đỡ ống thoát nước mái Mục 2, Chương V 4 bộ
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 20,698 m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 3,899 m3
87 Đắp đất nền móng công trình Mục 2, Chương V 8,199 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,164 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,164 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục 2, Chương V 3,84 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,896 m3
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,426 m3
93 Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,528 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga Mục 2, Chương V 0,048 100m2
95 Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 69,124 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,1 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,205 tấn
98 Lắp dựng tấm đan RTN, HG Mục 2, Chương V 62 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->