Gói thầu: Xây dựng công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước Km3-Km10 ĐT.295.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước Km3-Km10 ĐT.295. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tình, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 13:19:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,638,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (tận dụng 100%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,3794 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3223 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,9805 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0516 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,0516 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III để đắp nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,7996 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III để đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5955 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5388 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,9274 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,0686 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5717 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,104 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,5196 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,5196 | 100m2 |
| 17 | ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4669 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mái taluy mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,495 | m3 |
| B | BÓ VỈA, RÃNH BIÊN: | |||
| 1 | Bê tông rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,585 | m3 |
| 2 | Bê tông móng viên vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9696 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.417 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vỉa hàm ếch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281 | m |
| 6 | Gia công tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0637 | tấn |
| C | RÃNH HỘP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,7 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,79 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 726,8976 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.552,0122 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.054,698 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,16 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,96 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7544 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1285 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,65 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.895 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3396 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,067 | 100m3/1km |
| D | CỐNG HỘP CHỊU LỰC: | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,108 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5311 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,873 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0738 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2002 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,492 | tấn |
| 11 | Bê tông thân cống, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,945 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cống bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569,24 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,1 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 5 | Thép ống làm cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,6 | m |
| 6 | Thi công, lắp dựng cột KM phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Thi công, lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 8 | Thi công, lắp dựng cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 9 | Cọc mốc lộ giới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 10 | Cọc đất của đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239 | cái |
| 11 | tấm sóng KT 3320x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | tấm |
| 12 | Cột ống thép D141.3x4x2000 mm bịt mũ đầu chỏm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cột |
| 13 | Tấm thép đệm U300x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | tấm |
| 14 | Tấm đầu cuối, khổ rộng 310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | tấm |
| 15 | Tiêu phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 16 | Bu lông M16x36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | bộ |
| 17 | Bu lông M19x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,87 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6011 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,85 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,93 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,47 | m2 |
| 6 | ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4836 | 100m2 |
| 7 | bê tông móng cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5846 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3615 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,43 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,269 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | mối nối |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5801 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7503 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7503 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6955 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6955 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4134 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ 4x3x3M | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6184 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,772 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6 | m3 |
| 4 | Ca xe vận chuyể kết cấu thép về hạt QLĐB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5737 | 100m3/1km |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,55 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8278 | tấn |
| 9 | bê tông bản mặt cống, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1671 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,195 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4688 | 100m |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,205 | m3 |
| 14 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (3000x3000)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (3000x3000)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng 20T, cự ly vận chuyển <=60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 17 | Óng PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 18 | Quét nhựa đường phần tiếp giáp đất hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | m2 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang 2 lóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6299 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,637 | tấn |
| 22 | Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,1465 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9531 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6124 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6173 | 100m |
| 26 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5255 | 100m3 |
| 27 | Đào đất chân khay - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5206 | 1m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0402 | m3 |
| 29 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,0146 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7507 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7507 | 100m3/1km |
| 32 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8252 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m2 |
| 34 | neo bu lông M22, L=690 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 35 | Lỗ khoan D27 trên tấm N3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | lỗ |
| 36 | Đường hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,6749 | m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2172 | tấn |
| 38 | Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1008 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0975 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4965 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4339 | 100m3 |
| 43 | Matit bitum nhét đầy khoảng hở bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4338 | kg |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1849 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,48 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc mái taluy, chân khay vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,32 | m3 |
| 47 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 48 | Đào đất chân khay bằng thủ công Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3/1km |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 54 | Thanh thải đất đắp thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | 1m3 |
| 55 | Đào đất cấp 2 thi công hố móng mố. Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8168 | 100m3 |
| 56 | Đào đất cấp 3 thi công hố móng mố. Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1362 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8168 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8168 | 100m3/1km |
| 59 | Nạo vét dòng chảy hai đầu cống ra mỗi bên 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5794 | 100m3 |
| 60 | Bao tải đất (đất tận dụng từ đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1362 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1362 | 100m3 |
| 63 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3551 | 100m3 |
| 64 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2106 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2448 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8603 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5149 | 100m3 |
| 68 | Đào đường tạm thanh thải dòng chảy. Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2106 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2106 | 100m3/1km |
| H | CỐNG C3 KHẨU ĐỘ 3.4x1.6M: | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0445 | tấn |
| 2 | Bê tông bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | tấn |
| 4 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,98 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0761 | tấn |
| 7 | Bê tông thân, tường cánh M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,87 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mố, móng tường cánh chân khay M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,48 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng chống M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 11 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân cống, M200, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,68 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc mái taluy chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m3 |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4463 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 15 | neo bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lỗ khoan D27 trên tấm N3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | lỗ |
| 17 | Đường hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,1654 | m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3363 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0941 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa đường phần tiếp giáp đất hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1792 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 24 | Cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3363 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3363 | 100m3 |
| I | CỐNG BẢN C4 KT 2x2x2M: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,485 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,925 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2341 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | 100m |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1m, quy cách 2x2000x2000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa đường phần tiếp giáp đất hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,76 | m2 |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang 2 lóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2672 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2846 | tấn |
| 16 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0161 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,854 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3236 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8525 | 100m |
| 20 | Sơn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8944 | m2 |
| 21 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 22 | Đào đất chân khay bằng thủ công Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2712 | 1m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0326 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1757 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1757 | 100m3/1km |
| 27 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3563 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 29 | neo bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lỗ khoan D27 trên tấm N3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | lỗ |
| 31 | Đường hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9784 | m |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1783 | tấn |
| 33 | Bê tông bản quá độ , M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8654 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6292 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5877 | 100m3 |
| 39 | Matit bitum nhét đầy khoảng hở bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5882 | m2 |
| 40 | Đào đất C3 thi công móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5771 | 100m3 |
| 41 | Đào đất C1 thi công móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | 100m3/1km |
| 44 | Nạo vét dòng chảy hai đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 45 | Bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m3 |
| 46 | Ca bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | ca |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5771 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5771 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi