Gói thầu: Xây dựng công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước Km3-Km10 ĐT.295.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050650-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước Km3-Km10 ĐT.295.
Số hiệu KHLCNT 20200939385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tình, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 13:19:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,638,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (tận dụng 100%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,3794 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,3223 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,3223 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,3223 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,9805 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,0516 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,0516 100m3
8 Mua đất cấp III để đắp nền K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,7996 100m3
9 Mua đất cấp III để đắp nền K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,5955 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5388 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,9274 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,0686 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,5717 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,104 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480,5196 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480,5196 100m2
17 ván khuôn mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4669 100m2
18 Bê tông mái taluy mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,495 m3
B BÓ VỈA, RÃNH BIÊN:
1 Bê tông rãnh biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,585 m3
2 Bê tông móng viên vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,21 m3
3 Ván khuôn móng viên vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9696 100m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.417 m
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vỉa hàm ếch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281 m
6 Gia công tấm chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0637 tấn
C RÃNH HỘP:
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,7 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 717,08 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,79 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 726,8976 m3
5 Xây tường rãnh bằng gạch BTKN, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.552,0122 m3
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.054,698 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,16 100m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,96 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7544 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,1285 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 482,65 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.895 1cấu kiện
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3396 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,067 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,067 100m3/1km
D CỐNG HỘP CHỊU LỰC:
1 Cắt bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 312,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,108 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,01 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5311 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5311 100m3/1km
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,873 100m2
7 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,65 m3
8 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0738 100m2
9 Lắp dựng cốt thép thân cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2002 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,492 tấn
11 Bê tông thân cống, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,945 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 100m3
13 Đắp hoàn trả móng cống bằng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 569,24 m2
2 Sơn gờ giảm tốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 342,1 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,55 m2
5 Thép ống làm cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 328,6 m
6 Thi công, lắp dựng cột KM phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Thi công, lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 cái
8 Thi công, lắp dựng cọc H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
9 Cọc mốc lộ giới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
10 Cọc đất của đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239 cái
11 tấm sóng KT 3320x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 tấm
12 Cột ống thép D141.3x4x2000 mm bịt mũ đầu chỏm cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cột
13 Tấm thép đệm U300x70x5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 tấm
14 Tấm đầu cuối, khổ rộng 310x3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 tấm
15 Tiêu phản quang tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
16 Bu lông M16x36 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390 bộ
17 Bu lông M19x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 bộ
18 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99 m
F CỐNG NGANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,87 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6011 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,85 m3
4 Xây tường rãnh bằng gạch BTKN, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,93 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,47 m2
6 ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4836 100m2
7 bê tông móng cống mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,99 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,77 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5846 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,215 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3615 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,43 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,269 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,063 tấn
15 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,88 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407 1cấu kiện
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 mối nối
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 mối nối
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5801 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7503 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7503 100m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6955 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6955 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4134 100m3
G CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ 4x3x3M
1 Tháo dỡ kết cấu thép cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6184 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,772 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,6 m3
4 Ca xe vận chuyể kết cấu thép về hạt QLĐB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5737 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5737 100m3/1km
7 Quét Sikadur 732 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,55 m2
8 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8278 tấn
9 bê tông bản mặt cống, M300, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,1671 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,735 m3
11 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,195 100m2
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,4688 100m
13 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,205 m3
14 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (3000x3000)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 mối nối
15 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (3000x3000)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 đoạn ống
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tải thùng 20T, cự ly vận chuyển <=60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
17 Óng PVC D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
18 Quét nhựa đường phần tiếp giáp đất hai lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,8 m2
19 Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang 2 lóp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6299 m2
20 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0569 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,637 tấn
22 Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,1465 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9531 m3
24 Ván khuôn tường cánh cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6124 100m2
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6173 100m
26 Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5255 100m3
27 Đào đất chân khay - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5206 1m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0402 m3
29 Bê tông sân cống, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,0146 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7507 100m3
31 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7507 100m3/1km
32 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8252 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9 m2
34 neo bu lông M22, L=690 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
35 Lỗ khoan D27 trên tấm N3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 lỗ
36 Đường hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,6749 m
37 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2172 tấn
38 Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1008 m3
39 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0975 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4965 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4339 100m3
43 Matit bitum nhét đầy khoảng hở bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4338 kg
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1849 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,48 m3
46 Xây đá hộc mái taluy, chân khay vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,32 m3
47 Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m3
48 Đào đất chân khay bằng thủ công Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 1m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
50 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3/1km
51 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 1 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 mối nối
54 Thanh thải đất đắp thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 1m3
55 Đào đất cấp 2 thi công hố móng mố. Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8168 100m3
56 Đào đất cấp 3 thi công hố móng mố. Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1362 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8168 100m3
58 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8168 100m3/1km
59 Nạo vét dòng chảy hai đầu cống ra mỗi bên 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5794 100m3
60 Bao tải đất (đất tận dụng từ đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1362 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1362 100m3
63 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3551 100m3
64 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2106 100m3
65 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2448 100m3
66 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8603 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5149 100m3
68 Đào đường tạm thanh thải dòng chảy. Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2106 100m3
70 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2106 100m3/1km
H CỐNG C3 KHẨU ĐỘ 3.4x1.6M:
1 Cốt thép bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0445 tấn
2 Bê tông bản M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9 m3
3 Cốt thép bản giảm tải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,645 tấn
4 Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,98 m3
5 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 m3
6 Cốt thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0761 tấn
7 Bê tông thân, tường cánh M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,87 m3
8 Bê tông móng mố, móng tường cánh chân khay M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,48 m3
9 Bê tông giằng chống M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
10 Cốt thép giằng chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1205 tấn
11 Bê tông gia cố lòng cầu, sân cống, M200, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,68 m3
12 Xây đá hộc mái taluy chân khay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 m3
13 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4463 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m2
15 neo bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
16 Lỗ khoan D27 trên tấm N3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 lỗ
17 Đường hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,1654 m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3363 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8 m3
20 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0941 100m2
21 Quét nhựa đường phần tiếp giáp đất hai lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1792 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m3
24 Cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 100m
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3363 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3363 100m3
I CỐNG BẢN C4 KT 2x2x2M:
1 Tháo dỡ kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2262 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,485 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,925 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2341 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2341 100m3/1km
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0948 100m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 100m
8 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m3
9 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 mối nối
11 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1m, quy cách 2x2000x2000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đoạn ống
12 Quét nhựa đường phần tiếp giáp đất hai lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,76 m2
13 Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang 2 lóp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2672 m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0432 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2846 tấn
16 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,0161 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,854 m3
18 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3236 100m2
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8525 100m
20 Sơn gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8944 m2
21 Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 100m3
22 Đào đất chân khay bằng thủ công Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2712 1m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,024 m3
24 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0326 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1757 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1757 100m3/1km
27 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3563 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m2
29 neo bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
30 Lỗ khoan D27 trên tấm N3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 lỗ
31 Đường hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,9784 m
32 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1783 tấn
33 Bê tông bản quá độ , M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8654 m3
34 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2268 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
36 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6292 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5877 100m3
39 Matit bitum nhét đầy khoảng hở bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5882 m2
40 Đào đất C3 thi công móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5771 100m3
41 Đào đất C1 thi công móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 100m3
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 100m3/1km
44 Nạo vét dòng chảy hai đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100m3
45 Bao tải đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m3
46 Ca bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 ca
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5771 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôt ô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đât cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5771 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->