Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÔ HIỆU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 07:59:00 đến ngày 2020-10-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện, bảng và kê xếp bàn ghế | Theo HSTK; TCVN | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK; TCVN | 159,12 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK; TCVN | 2.990,4316 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK; TCVN | 1.334,5403 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK; TCVN | 944,3604 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo HSTK; TCVN | 312 | 1lỗ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK; TCVN | 124,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo HSTK; TCVN | 0,8366 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 3,3464 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 578,1824 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 1.638,99 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 773,2592 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 216,2313 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 1.118,309 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch men LD kích thước 500x500 | Theo HSTK; TCVN | 944,3604 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường gạch men LD kích thước: 500x120 | Theo HSTK; TCVN | 55,2192 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK; TCVN | 137,917 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 137,917 | m2 |
| 19 | Mài lại granito tay vịn cầu thang | Theo HSTK; TCVN | 17,4872 | m2 |
| 20 | Mài lại granito bậc cầu thang | Theo HSTK; TCVN | 46,26 | m2 |
| 21 | Mài lại granito nền sàn | Theo HSTK; TCVN | 16,2009 | m2 |
| 22 | Mài lại grani tô mũi bậc cầu thang | Theo HSTK; TCVN | 118,52 | md |
| 23 | Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV | Theo HSTK; TCVN | 159,12 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa inox | Theo HSTK; TCVN | 312 | bộ |
| 25 | Then + chốt của đi | Theo HSTK; TCVN | 12 | bộ |
| 26 | Móc gió inox | Theo HSTK; TCVN | 60 | cái |
| 27 | Chốt chân cửa đi | Theo HSTK; TCVN | 24 | cái |
| 28 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK; TCVN | 12 | cái |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 159,12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK; TCVN | 96,72 | m2 cấu kiện |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK; TCVN | 3.222,4899 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK; TCVN | 838,764 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK; TCVN | 11,5198 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK; TCVN | 10,4483 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK; TCVN | 72 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Compac 40W | Theo HSTK; TCVN | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK; TCVN | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK; TCVN | 84 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK; TCVN | 12 | bảng |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK; TCVN | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK; TCVN | 84 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK; TCVN | 1.500 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK; TCVN | 500 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK; TCVN | 250 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK; TCVN | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK; TCVN | 16 | cái |
| 48 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK; TCVN | 42 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK; TCVN | 50 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK; TCVN | 1.500 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK; TCVN | 2 | cái |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 10,4832 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 2,457 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 6,3 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK; TCVN | 1,008 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK; TCVN | 1,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK; TCVN | 1,8293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK; TCVN | 0,1266 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK; TCVN | 0,146 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK; TCVN | 0,0497 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK; TCVN | 0,2884 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 5,0836 | m3 |
| 12 | Bu lông chờ 6.8 d18 | Theo HSTK; TCVN | 42 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK; TCVN | 6,0273 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK; TCVN | 0,0691 | 100m3 |
| 15 | Gia công hệ khung dầm nhà xe | Theo HSTK; TCVN | 0,6914 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung dầm nhà xe | Theo HSTK; TCVN | 0,6914 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK; TCVN | 28,3487 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK; TCVN | 0,7935 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK; TCVN | 0,7935 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ 3 nước | Theo HSTK; TCVN | 96,6582 | m2 |
| 21 | Bu lông D14 | Theo HSTK; TCVN | 216 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK; TCVN | 0,9899 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước + ốp góc | Theo HSTK; TCVN | 20,58 | md |
| 24 | Tôn ốp góc máng thu | Theo HSTK; TCVN | 18 | cái |
| C | CHỐNG NÓNG NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Theo HSTK; TCVN | 249,5464 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK; TCVN | 11,4946 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 0,5096 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 14,2692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK; TCVN | 0,1904 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK; TCVN | 0,0386 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK; TCVN | 0,2277 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 2,0944 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 66,72 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK; TCVN | 6,864 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK; TCVN | 12 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK; TCVN | 1,0078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK; TCVN | 1,0078 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK; TCVN | 2,8886 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Theo HSTK; TCVN | 53,72 | m |
| 17 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK; TCVN | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK; TCVN | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK; TCVN | 85 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK; TCVN | 40 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK; TCVN | 9 | cọc |
| 22 | Bật thép D8, L-0,2m | Theo HSTK; TCVN | 30 | cái |
| 23 | Bu lông M10 | Theo HSTK; TCVN | 36 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK; TCVN | 85 | m |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 2,982 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 74,55 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK; TCVN | 4,97 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK; TCVN | 124,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 3,7275 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK; TCVN | 14,91 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo HSTK; TCVN | 6,2125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK; TCVN | 24,85 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK; TCVN | 4,97 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK; TCVN | 497 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo sân trường | Theo HSTK; TCVN | 2.485 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi