Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050604-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201018345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 10:24:00 đến ngày 2020-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1 Đào hè đường, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Theo HS thiết kế được duyệt 64,322 1m3
2 Đào hè đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL đào) Như trên 5,789 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 26,845 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 6,7007 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV Như trên 6,7007 100m3/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,4896 100m3
7 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 63,6493 m3
8 Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35 Như trên 2.975,25 m2
9 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 131,29 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,5112 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 15,8968 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 2,7828 100tấn
13 Mua bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) Như trên 2,7828 100 tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 15,8968 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,7828 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,7828 100tấn
17 Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 61,993 m3
18 Ván khuôn BT lót bó vỉa, đan rãnh - VK gỗ Như trên 2,2875 100m2
19 Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 61,394 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 8,0322 100m2
21 Lắp đặt bó vỉa Như trên 1.144 m
22 Lớp vữa lót bó vỉa, vữa XM M75, PCB30 Như trên 343,119 m2
23 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 267,138 m2
24 Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,682 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp viên vỉa bồn cây Như trên 1,6198 100m2
26 Lắp đặt viên vỉa bồn cây Như trên 346,4 m
27 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Như trên 9 1 cây
28 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Như trên 32 1 cây
29 Trồng cây Viết, ĐK 10-12cm Như trên 0,13 100cây
30 Mua đất trồng màu Như trên 9,1 m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 11,011 1m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,1101 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Như trên 0,1101 100m3/1km
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 147,5672 tấn
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 147,5672 tấn
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Như trên 14,7567 10 tấn/1km
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 144,231 m2
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 78,4 m2
B Hạng mục: Thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào) Như trên 4,3432 1m3
2 Đào cửa thu, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (80% KL đào) Như trên 0,1737 100m3
3 Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 4,029 m3
4 Ván khuôn bê tông móng cửa thu Như trên 0,1272 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,91 m3
6 Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,32 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,458 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,863 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,9091 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, viên vỉa, cửa thu Như trên 0,3593 tấn
11 Lắp đặt cửa thu nước Như trên 20 cái
12 Lớp vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,13 m2
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 80 1cấu kiện
14 Lắp đặt viên vỉa cửa thu Như trên 20 m
15 Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 Như trên 184,19 kg
16 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 3,192 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,947 m3
18 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 4,576 m3
19 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 4,576 m3
20 Đào hố ga, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (Tính 20% KL đào) Như trên 2,7994 1m3
21 Đào hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 80% KL đào) Như trên 0,112 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0553 100m3
23 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 7,189 m3
24 Đá mạt lót đáy hố ga Như trên 0,615 m3
25 Ván khuôn đáy hố ga Như trên 0,0298 100m2
26 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,923 m3
27 Xây gạch hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 3,053 m3
28 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,056 m2
29 Ván khuôn mũ mố hố ga Như trên 0,0849 100m2
30 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,934 m3
31 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,0654 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,049 100m2
33 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,793 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Như trên 0,1801 tấn
35 Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 5 1cấu kiện
36 Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 Như trên 13 cái
37 Lắp dựng tấm gang thu nước 860x430x50, Như trên 5 cái
38 Tháo dỡ tấm đan Như trên 368,64 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 38,88 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 18,14 m3
41 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 91,81 m3
42 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 91,81 m3
43 Ván khuôn mũ mố rãnh Như trên 1,885 100m2
44 Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,73 m3
45 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Như trên 1,3548 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 11,02 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,6429 100m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 1,2599 tấn
49 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 768 1cấu kiện
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,6999 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV Như trên 0,6999 100m3/1km
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,3571 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Như trên 0,3571 100m3/1km
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 42,837 tấn
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 42,837 tấn
56 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Như trên 4,2837 10 tấn/1km
C Hạng mục: Phần điện
1 Ghíp các loại Như trên 36 cái
2 Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m Như trên 18 1 bộ
3 Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 100W ở độ cao ≤12m Như trên 13 bộ
4 Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 60w ở độ cao ≤12m Như trên 5 bộ
5 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 18 1 bộ
6 Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 Như trên 0,9 100m
7 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 0,5 ca
8 Công thu dọn bậc 2/7 Như trên 0,5 công
9 Thí nghiệm tiếp địa cột Như trên 18 VT
10 Tấm móc F20 Như trên 4 cái
11 Kẹp néo Như trên 4 cái
12 Đai thép + khoá Như trên 8 cái
13 Ghíp các loại Như trên 8 cái
14 Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC10-5.0 Như trên 2 cột
15 Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 2 m3
16 Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 6,3 1m3
17 Đắp đất hoàn trả móng cột điện Như trên 1,6 m3
18 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,1344 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0146 tấn
20 Kéo dây dẫn điện, tiết diện dây 2x6mm2 Như trên 0,47 100m
21 Tháo hòm công tơ H2 Như trên 1 cái
22 Tháo hòm công tơ H4 Như trên 1 cái
23 Lắp đặt hòm công tơ H2 Như trên 1 cái
24 Lắp đặt hòm công tơ H4 Như trên 1 cái
25 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 0,5 ca
26 Công thu dọn bậc 2/7 Như trên 0,5 công
D Hạng mục: An toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 26 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tiêu ( 02 nước) Như trên 5,7148 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,325 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Như trên 2 cái
6 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
7 Mua biển phản quang - Biển tròn D70 Như trên 2 cái
8 Khung thép đỡ biển Như trên 2 cái
9 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 135 m
10 Áo phản quang Như trên 2 cái
11 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
12 Nhân công điều hành giao thông Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->