Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:02:00 đến ngày 2020-10-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,967,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẦU KÊNH TÂY | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,4 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng dày 0.5cm (5% diện tích dán sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon đã quét keo dày 0.51 mm lớp đầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,8 | m2 |
| 4 | Dán sợi thủy tinh đã quét keo dày 0,635 mm lớp đầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 5 | Trám vá bằng vữa chuyên dụng dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,84 | m2 |
| 7 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | 100 kg |
| 8 | Phá dỡ bê tông lan can gờ chắn bánh và khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Tháo khe co giãn cũ ( 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 12 | Bê tông không co ngót, tính năng cao khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cao su D=20mm, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | lỗ |
| 15 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | lít |
| 16 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường carboncor Asphalt CA9,5 dày 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,18 | m2 |
| 19 | Sơn trắng, đỏ gờ lan can+ cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,57 | m2 |
| 20 | Sơn trắng, đỏ lan tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | m2 |
| 21 | C/c, gia công hệ đà giáo thi công dán sợi, lắp dựng tháo dỡ 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | Tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | Tấn |
| 24 | C/c, gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 25 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác A700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,35x1,95m, biển phía trước có công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,25x0,3125m, biển báo hướng rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1800x1200cm, Biển thông tin thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | SX, lắp đặt biển cảnh báo, biển tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Cọc tiêu, chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 34 | Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Thông báo phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thông báo |
| 36 | Dây điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 37 | Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 38 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 39 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 40 | SXLĐ BBPQ chữ nhật (1,2x1,2)m khấu hao 10 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 44 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| B | SỬA CHỮA CẦU KÊNH HAI | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4 | m2 |
| 2 | Dán sợi cacbon đã quét keo dày 0.51 mm lớp đầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | m2 |
| 3 | Dán sợi thủy tinh đã quét keo dày 0,635 mm lớp đầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 4 | Trám vá tạo phẳng dày 0.5cm (5% diện tích dán sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 5 | Trám vá bằng vữa chuyên dụng dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | m2 |
| 7 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,638 | 100 kg |
| 8 | Phá dỡ bê tông lan can gờ chắn bánh và khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Tháo khe co giãn cũ ( 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,69 | m2 |
| 12 | Bê tông không co ngót, tính năng cao khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cao su D=20mm, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Khoan BT tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | lỗ |
| 15 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | lít |
| 16 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường carboncor Asphalt CA9,5 dày 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,86 | m2 |
| 19 | Sơn trắng, đỏ gờ lan can+ cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,23 | m2 |
| 20 | Sơn trắng, đỏ lan tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,63 | m2 |
| 21 | C/c, gia công hệ đà giáo thi công dán sợi, lắp dựng tháo dỡ 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | Tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | Tấn |
| 24 | C/c, gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 25 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác A700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,35x1,95m, biển phía trước có công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,25x0,3125m, biển báo hướng rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1800x1200cm, Biển thông tin thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | SX, lắp đặt biển cảnh báo, biển tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Cọc tiêu, chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 34 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 35 | Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Thông báo phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thông báo |
| 37 | Dây điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 39 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 40 | SXLĐ BBPQ chữ nhật (1,2x1,2)m khấu hao 10 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 44 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi