Gói thầu: Gói thầu số 3-RE-TP-TS-YP-TD-20: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-RE-TP-TS-YP-TD-20: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 18:01:00 đến ngày 2020-10-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,248,057,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo HSMT đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (thử nghiệm chịu tải) | Theo HSMT đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3DF-22c | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Chụp đầu cột CT-2,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35(22)c | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c-XT | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c-XT | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 35kV | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 6 | chuỗi |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 42 | chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo HSMT đính kèm | 12 | chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo HSMT đính kèm | 18 | chuỗi |
| 22 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 8 | quả |
| 23 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo HSMT đính kèm | 1,539 | km |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,438 | km |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,33 | km |
| 26 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | Theo HSMT đính kèm | 1,026 | km |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 1,635 | km |
| 28 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,21 | km |
| 29 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 0,303 | km |
| 30 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 12 | quả |
| 31 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông vuông | Theo HSMT đính kèm | 24 | quả |
| 32 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 43 | quả |
| 33 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 12 | chuỗi |
| 34 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 35-24kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 35 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV; 35kV cũ | Theo HSMT đính kèm | 2 | m |
| 36 | Hạ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm đơn <100kg | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Hạ xà hãm cổng XHC-35 cột cầu dao và cột đường dây <140kg | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Hạ xà hãm cổng < 140kg trên cột bê tông ly tâm hình P | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 40 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 41 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông K-9 cũ | Theo HSMT đính kèm | 2 | cột |
| 44 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Theo HSMT đính kèm | 5 | cột |
| 45 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | Theo HSMT đính kèm | 15 | mnối |
| 46 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 12 | m |
| 47 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 2 | Bộ |
| 48 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100mm đấu nối lèo đường dây với cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 12 | thanh |
| 49 | Biển tên cầu dao phân đoạn | Theo HSMT đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo HSMT đính kèm | 6 | VT |
| B | PHẦN PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | Theo HSMT đính kèm | 30 | Bộ |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | Theo HSMT đính kèm | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | Theo HSMT đính kèm | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | Theo HSMT đính kèm | 13 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang | Theo HSMT đính kèm | 30 | đôi đầu dây |
| 6 | Dây nhảy mạng | Theo HSMT đính kèm | 43 | đôi đầu dây |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Theo HSMT đính kèm | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo HSMT đính kèm | 363 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 137 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 222 | bộ |
| 11 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | Theo HSMT đính kèm | 19,578 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp quang ADSS-12 trong ống bảo vệ | Theo HSMT đính kèm | 0,065 | km |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang | Theo HSMT đính kèm | 65 | m |
| 14 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | Theo HSMT đính kèm | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter | Theo HSMT đính kèm | 105 | m |
| 16 | Lạt nhựa 20cm | Theo HSMT đính kèm | 450 | cái |
| 17 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-1x0,75 | Theo HSMT đính kèm | 120 | m |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha 22kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | Theo HSMT đính kèm | 8 | máy |
| 3 | Lắp máy cắt Recloser, LBS điều khiển điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 18 | Máy |
| 4 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo HSMT đính kèm | 27 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ điều khiển LBS 35(22)kV trọn bộ | Theo HSMT đính kèm | 19 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo HSMT đính kèm | 28 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ dây đỉnh cột X3F-22 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van và đỡ TG trên cột ly tâm XĐC+CSV+TG | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35(22) | Theo HSMT đính kèm | 10 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trạm cắt GTT35-1 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trạm cắt GTT35-2 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV trạm cắt GTT22-1 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV trạm cắt GTT22-2 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV trạm cắt GTT22-3 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 15 | Thang sắt cột trạm cắt cao 12m TS-12 | Theo HSMT đính kèm | 8 | bộ |
| 16 | Thang sắt cột trạm cắt cao 14m TS-14 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Thang sắt cột trạm cắt cao 18m TS-18 | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 18 | Thang sắt cột trạm cắt cao 16m TS-16 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | Theo HSMT đính kèm | 9 | bộ |
| 20 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 22 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22)A | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ CSV XP3F-35(22)-CSV | Theo HSMT đính kèm | 9 | bộ |
| 24 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ CSV XP3F-35(22)-CSV-A | Theo HSMT đính kèm | 11 | bộ |
| 25 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ CSV XP4F-35(22)-CSV-B | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV chém ngang cột ly tâm đơn | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV chém đứng trạm cắt cột cổng | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trạm cắt cột cổng (A) | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Bộ xà đỡ máy cắt recloser 35kV và CSV trên 2 cột hình PI | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Bộ xà đỡ máy cắt recloser 35kV và CSV trên 2 cột LT-12 hình PI (A) | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp 35kV 1 pha trên 2 cột LT-12 hình PI | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-4 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-6 | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 38 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-7 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-8 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 40 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-9 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-10 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-11 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện <=70mm2 | Theo HSMT đính kèm | 108 | m |
| 45 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo HSMT đính kèm | 94 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC | Theo HSMT đính kèm | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE xuống MBA tự dùng, chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 108 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 372 | m | |
| 49 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 87 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo HSMT đính kèm | 267 | m |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 36 | quả |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 (bao gồm có kẹp dây dẫn) trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 113 | quả |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 32 | quả |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-38 (bao gồm có kẹp dây dẫn) trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 78 | quả |
| 55 | Tháo hạ và lắp đặt lại càu dao liên động 22kV chém đứng | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi máy cắt 22-35kV cũ trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 4 | máy |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi biến điện áp 1 pha 35(22)kV cũ trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 4 | bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi CDLD, CDPT 35(22)kV cũ trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35(22)kV cũ trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 2 | bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi CSV 35kV trên cột ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 61 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | Theo HSMT đính kèm | 45 | m |
| 62 | Hạ thu hồi dây dẫn As120/24-XLPE4.3/HDPE cũ | Theo HSMT đính kèm | 33 | m |
| 63 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng dẹt 60x6 cũ trong trạm cắt | Theo HSMT đính kèm | 24 | m |
| 64 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 24 | quả |
| 65 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo HSMT đính kèm | 20 | quả |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT đính kèm | 6 | bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | Theo HSMT đính kèm | 3 | bộ |
| 69 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV-3x240mm2 (không đầu cốt) | Theo HSMT đính kèm | 1 | đầu |
| 70 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo HSMT đính kèm | 199 | đầu |
| 71 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 12 | đầu |
| 72 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 24 | đầu |
| 73 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 81 | đầu |
| 74 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-185 loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 162 | đầu |
| 75 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 loại 2 lỗ | Theo HSMT đính kèm | 3 | đầu |
| 76 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo HSMT đính kèm | 244 | đầu |
| 77 | Ép nối dây dẫn AC-150/24 | Theo HSMT đính kèm | 15 | mnối |
| 78 | Ép nối dây dẫn AC-185/29 | Theo HSMT đính kèm | 39 | mnối |
| 79 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100m đấu nối dây lèo với cực cầu dao, cực máy cắt | Theo HSMT đính kèm | 306 | cái |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc cáp nguồn hạ thế biến điện áp | Theo HSMT đính kèm | 85 | m |
| 81 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | Theo HSMT đính kèm | 46 | bộ |
| 82 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo HSMT đính kèm | 38 | bộ |
| 83 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 144 | m |
| 84 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao, tủ máy cắt | Theo HSMT đính kèm | 44 | bộ |
| 85 | Biển báo tên trạm cắt, cầu dao | Theo HSMT đính kèm | 42 | cái |
| 86 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo HSMT đính kèm | 28 | bộ |
| 87 | Biển báo an toàn | Theo HSMT đính kèm | 17 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Theo HSMT đính kèm | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | Theo HSMT đính kèm | 3 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Theo HSMT đính kèm | 1 | móng |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| E | Phần thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 1 | vị trí |
| 2 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | sợi |
| 3 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Theo HSMT đính kèm | 19 | Tủ |
| 4 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSMT đính kèm | 5 | vị trí |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo HSMT đính kèm | 4 | sợi |
| 6 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | sợi |
| 7 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Theo HSMT đính kèm | 1 | sợi |
| 8 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Theo HSMT đính kèm | 1 | sợi |
| F | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSMT đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi