Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng các hạng mục các hạng mục: Nhà học 10 phòng, nhà hiệu bộ, kè mái taluy và cổng hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng các hạng mục các hạng mục: Nhà học 10 phòng, nhà hiệu bộ, kè mái taluy và cổng hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:28:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,275,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI ĐÁ HỘC VÀ TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III, 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III, 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,2101 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 77,2258 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,237 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,8434 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210,9392 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 309,8021 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1649 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,5144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0701 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8749 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,4861 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1133 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,6563 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101,6408 | m3 |
| 16 | Lớp vữa lót dày 5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,6162 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6888 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,5772 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4333 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9627 | tấn |
| 21 | Vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 251,4972 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,275 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,25 | m2 |
| 24 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,08 | m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,5217 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9797 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2851 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,752 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0905 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8997 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,0651 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,3432 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0503 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8183 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5303 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9944 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7391 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4334 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0278 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6567 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,9987 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,363 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,363 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5544 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2833 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4654 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,7395 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8255 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7835 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3565 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,6751 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,383 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6153 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,3192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,266 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1754 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1102 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,433 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2334 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2564 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0964 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3043 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,2997 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5252 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5068 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7821 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép C 100x40x20x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2511 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,251 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0085 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.200 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,1 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 328,1796 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,1568 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 201,74 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,197 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,423 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 438,3 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 182,55 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 196,121 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 281,615 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 636,404 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 154,384 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 792,161 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 918,019 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.428,565 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 281,615 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,3 | m |
| 70 | Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,16 | m2 |
| 71 | Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,84 | m2 |
| 72 | Cửa sổ kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay, mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,36 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định kim loại - nhôm (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,2 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt ô thoáng (cả sơn và lắp dựng) 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,2 | m2 |
| 75 | SXLD lan can cầu thang song thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | md |
| 76 | SXLD lan can tay vịn cầu thang gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | md |
| 77 | SXLD Trụ thang gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 78 | Giằng chống bão bằng thép ống mạ kẽm D60x1,8 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2 | m |
| 79 | Sản xuất ống thép lan can mạ kẽm Vina phai ø60x2.9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,36 | m |
| 80 | Lắp dựng ống thép lan can ø60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,36 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m thời gian thi công 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7952 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng máng Roman siêu mỏng hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led ĐQ LEDCL18 15765 (22W-D270) Điện Quang hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400-N (cánh nhôm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, CVV 2x10mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x4mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 275 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2, 3 ruột 3x1,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 565 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 100 m |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cọc |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | m3 |
| 106 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 107 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | tủ |
| 108 | Bình bọt chữa cháy MFZ8-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bình |
| 109 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Chậu xí bệt-VI107 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi-V50 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 113 | Van phao tự động (tẹc nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Chậu tiểu nam treo tường-Vglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 115 | Vách ngăn composit tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,64 | m2 |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG845 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 120 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 121 | Rắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 122 | Côn đổi bậc D48-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 124 | Cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 125 | Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 126 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 127 | Cút đổi bậc D48-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC Class3 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PVC class3 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 130 | Nút khoá nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 132 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 133 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 134 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 135 | Chếch chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 136 | Chếch chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 137 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 138 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 139 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 140 | Chếch D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 141 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cuộn |
| 142 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | tuýp |
| 143 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3855 | m3 |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1247 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,676 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0548 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1247 | tấn |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3308 | m3 |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3157 | m3 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2728 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,9864 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,2958 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6864 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0262 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0378 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,5523 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1865 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6565 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,4792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4158 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5512 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3495 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,9492 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,0461 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,6765 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8187 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5523 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2147 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2846 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,5382 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 344,9259 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,956 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,678 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, kẻ chỉ giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 187,92 | m |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,678 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,0094 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0934 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0802 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3026 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6888 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9831 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6374 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,318 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5737 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4672 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7144 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0791 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4939 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7743 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1106 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,417 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1903 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4957 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 92,7885 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2145 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2812 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1036 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2853 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73,2943 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3525 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6555 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 102,3192 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1118 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9653 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4983 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1773 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3031 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,786 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2698 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,358 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3812 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76 | cái |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,79 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,79 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4045 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,404 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5022 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.200 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 378,307 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.070,652 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 216,72 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 347,42 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 840,53 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 249,744 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.448,959 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.437,694 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.508,346 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 347,42 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 738,4792 | m2 |
| 77 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cột |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 198,2 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,9 | m |
| 80 | Sản xuất ống thép lan can mạ kẽm Vina phai ø60x2.9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,76 | m |
| 81 | Lắp dựng ống thép lan can ø60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,76 | m |
| 82 | Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73,92 | m2 |
| 83 | Cửa sổ kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay, mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định kim loại - nhôm (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,2 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt ô thoáng (cả sơn và lắp dựng) 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108 | m2 |
| 86 | Hoa sắt 20x20 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2026 | m2 |
| 87 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | trụ |
| 88 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ, thanh đứng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,543 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5168 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng máng Roman siêu mỏng sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led ĐQ LEDCL18 15765 (22W-D270) Điện Quang hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400-N (cánh nhôm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc sản phẩm khác tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 800 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 550 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x4mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, CVV 2x10mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2, 3 ruột 3x1,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 650 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 100 m |
| 111 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 112 | Bình bọt chữa cháy MFZ8-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bình |
| 113 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 114 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,3455 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3811 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,1518 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4819 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,0632 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6032 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0935 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6351 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9204 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7039 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,687 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4784 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,7574 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,1987 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9868 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 188,749 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.464,8456 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 157 | trụ |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.653,5946 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,956 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,392 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9853 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0704 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0293 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0527 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3089 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0616 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0085 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0647 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3388 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0532 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0092 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0531 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4884 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1175 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1873 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,152 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,334 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,542 | m3 |
| 42 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1202 | 100m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5551 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,88 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,7 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,68 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,26 | m2 |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,4 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6 | m |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng (cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi