Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng các hạng mục các hạng mục: Nhà học 10 phòng, nhà hiệu bộ, kè mái taluy và cổng hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050644-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng các hạng mục các hạng mục: Nhà học 10 phòng, nhà hiệu bộ, kè mái taluy và cổng hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20201050596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 11:28:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,275,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI ĐÁ HỘC VÀ TƯỜNG CHẮN BTCT
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III, 90% Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6688 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III, 10% Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85,2101 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 77,2258 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,237 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,8434 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 210,9392 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 309,8021 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1649 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,5144 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,0701 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,8749 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,4861 tấn
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1133 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,6563 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101,6408 m3
16 Lớp vữa lót dày 5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75,6162 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6888 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,5772 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4333 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9627 tấn
21 Vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 251,4972 m2
22 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,275 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,25 m2
24 Lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,08 m
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,5217 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9797 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2851 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,5541 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,752 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3115 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0905 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8997 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,0651 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,3432 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,0503 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8183 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5303 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,157 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9944 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,7391 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4334 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0278 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6567 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,9987 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,363 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,363 m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5544 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2833 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4654 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,7395 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8255 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5078 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7835 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3565 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,6751 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,383 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6153 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,3192 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,266 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1754 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1102 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,433 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2334 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2564 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0964 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3043 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 118,2997 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5252 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,5068 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7821 m3
47 Gia công xà gồ thép C 100x40x20x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2511 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,251 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0085 100m2
50 Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.200 cái
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,1 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,5 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 328,1796 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,1568 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 201,74 m2
56 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,197 m2
57 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,423 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 438,3 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 182,55 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 196,121 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 281,615 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 636,404 m2
63 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 154,384 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , Kova hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 792,161 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Kova hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 918,019 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.428,565 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 281,615 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 121,3 m
70 Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,16 m2
71 Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,84 m2
72 Cửa sổ kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay, mở hắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,36 m2
73 Vách kính cố định kim loại - nhôm (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,2 m2
74 Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt ô thoáng (cả sơn và lắp dựng) 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,2 m2
75 SXLD lan can cầu thang song thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 md
76 SXLD lan can tay vịn cầu thang gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 md
77 SXLD Trụ thang gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
78 Giằng chống bão bằng thép ống mạ kẽm D60x1,8 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2 m
79 Sản xuất ống thép lan can mạ kẽm Vina phai ø60x2.9mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,36 m
80 Lắp dựng ống thép lan can ø60x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,36 m
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m thời gian thi công 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,7952 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng máng Roman siêu mỏng hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led ĐQ LEDCL18 15765 (22W-D270) Điện Quang hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
84 Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400-N (cánh nhôm) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 cái
87 Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 hộp
88 Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, CVV 2x10mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x4mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 275 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 350 m
96 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2, 3 ruột 3x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 565 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
99 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 100 m
100 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cọc
101 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 m3
106 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
107 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 tủ
108 Bình bọt chữa cháy MFZ8-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bình
109 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
110 Lắp đặt Chậu xí bệt-VI107 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
111 Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi-V50 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
113 Van phao tự động (tẹc nước) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
114 Lắp đặt Chậu tiểu nam treo tường-Vglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
115 Vách ngăn composit tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,64 m2
116 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
117 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
118 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG845 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
120 Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
121 Rắc co D48 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
122 Côn đổi bậc D48-27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
123 Tê 27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
124 Cút D27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
125 Tê D48 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
126 Cút D48 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
127 Cút đổi bậc D48-27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
128 Ống nhựa PVC Class3 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6 100m
129 Ống nhựa PVC class3 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,15 100m
130 Nút khoá nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26 cái
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
132 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
133 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
134 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
135 Chếch chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
136 Chếch chữ Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
137 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
138 Tê D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
139 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
140 Chếch D90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
141 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 cuộn
142 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 tuýp
143 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
144 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
145 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
146 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4 100m
147 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3855 m3
148 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1247 100m3
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,676 m3
150 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0548 100m2
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1247 tấn
152 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3308 m3
153 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3157 m3
154 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2728 m2
155 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,9864 m2
156 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,2958 m2
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6864 m3
158 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0262 100m2
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0378 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1cấu kiện
C NHÀ HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,5523 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,1865 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,6565 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,4792 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4158 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3835 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5512 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3495 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,9492 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,0461 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,6765 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,8187 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5523 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2147 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2846 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,5382 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 344,9259 m3
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,956 m2
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,678 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, kẻ chỉ giả đá chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 187,92 m
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,678 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,0094 m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0934 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0802 100m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3026 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4213 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6888 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9831 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6374 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,318 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5737 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4672 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7144 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0791 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4939 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7743 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1106 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,417 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,1903 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4957 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 92,7885 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2145 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2812 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1036 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2853 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 73,2943 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,3525 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,6555 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 102,3192 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1118 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9653 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4983 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1773 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3031 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,786 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2698 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,358 tấn
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3812 m3
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76 cái
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,79 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,79 m2
62 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4045 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,404 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5022 100m2
65 Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.200 cái
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 378,307 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.070,652 m2
68 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 216,72 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 347,42 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 840,53 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 249,744 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.448,959 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.437,694 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.508,346 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 347,42 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 738,4792 m2
77 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cột
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 198,2 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,9 m
80 Sản xuất ống thép lan can mạ kẽm Vina phai ø60x2.9mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70,76 m
81 Lắp dựng ống thép lan can ø60x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70,76 m
82 Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 73,92 m2
83 Cửa sổ kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt), 2 cánh mở quay, mở hắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108 m2
84 Vách kính cố định kim loại - nhôm (bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,2 m2
85 Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt ô thoáng (cả sơn và lắp dựng) 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108 m2
86 Hoa sắt 20x20 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2026 m2
87 Trụ thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 trụ
88 Tay vịn cầu thang bằng gỗ, thanh đứng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
89 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,543 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, thời gian thi công 4 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,5168 100m2
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng máng Roman siêu mỏng sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Led ĐQ LEDCL18 15765 (22W-D270) Điện Quang hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 bộ
93 Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400-N (cánh nhôm) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 cái
95 Lắp đặt ô cắm đôi Roman hoặc sản phẩm khác tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 cái
96 Lắp đặt tủ điện âm chứa MCB KT 400x300x150 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x1.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 800 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x2.5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 550 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, VCmo 2x4mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 350 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, CVV 2x10mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, VCmo 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
104 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2, 3 ruột 3x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 m
105 Lắp đặt hộp phân dây S18 (bao gồm đế âm), Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 hộp
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 650 m
108 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 350 m
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
110 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 100 m
111 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
112 Bình bọt chữa cháy MFZ8-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bình
113 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
114 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
115 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cọc
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m3
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,3455 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3811 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,1518 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4819 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72,0632 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6032 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7128 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0935 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6351 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9204 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1148 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7039 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,687 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,4784 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,7574 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70,1987 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9868 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 188,749 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.464,8456 m2
20 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 157 trụ
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.653,5946 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,956 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,392 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9853 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0704 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0293 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0527 tấn
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3089 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0616 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0085 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0647 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3388 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0532 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0092 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0531 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4884 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1175 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1873 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,152 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,334 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,542 m3
42 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1202 100m2
43 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5551 m3
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,88 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,7 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,68 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,26 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,26 m2
49 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,92 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,4 m
51 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6 m
52 Sản xuất lắp dựng cánh cổng (cả sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->