Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bột Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới; ngân sách huyện Mỹ Đức; ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:22:00 đến ngày 2020-10-27 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN MỸ TIÊN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Maý 80%) | 0,686 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC 20%) | 17,1498 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,3964 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,6848 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 24,4182 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,1568 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3949 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4626 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,4626 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 47,9644 | m3 | |
| B | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN MỸ TIÊN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | 0,8232 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20%) | 20,5807 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,67 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,44 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 41,272 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,477 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2471 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7819 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7819 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 58,96 | m3 | |
| C | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN BỘT XUYÊN 1 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,514 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,5048 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,7184 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,336 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 360,528 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 407,864 | m2 | |
| D | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN BỘT XUYÊN 2 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 104,5 | m2 | |
| 2 | Lát sân gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 104,5 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 186,1052 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 20,011 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0612 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0612 | m3 | |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 206,1162 | 1m2 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0112 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0048 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,007 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0071 | 100m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0772 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1105 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0772 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1105 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,0483 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0483 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,35 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45mm | 0,2315 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,916 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,6544 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,9907 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,9907 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0479 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1981 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0451 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0195 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7162 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0499 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước | 0,009 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước | 0,0029 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,161 | m3 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,9 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,9 | m2 | |
| 49 | Gia công cổng sắt | 0,1649 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 4,7897 | m2 | |
| 51 | Tôn bịt cổng dày 1mm | 0,0159 | 100m2 | |
| 52 | Mũi giáo bằng thép rèn | 16 | cái | |
| 53 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 54 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | 0,2306 | 100m3 | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) | 5,7658 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0644 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,2862 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,4052 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0644 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0713 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,288 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1385 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1498 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1498 | 100m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,814 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9074 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9074 | m3 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,846 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,158 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,004 | m2 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,4563 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0142 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2282 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,2625 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | 1,6904 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,131 | 100m2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | 0,085 | tấn | |
| E | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚ HỮU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) | 22,46 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) | 0,8984 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,696 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 58 | 100m | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 11,6 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 58 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 58,3 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,42 | 100m | |
| 9 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | 0,94 | m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0094 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,055 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2419 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 6 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1875 | 100m3 | |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,25 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 18,75 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0479 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1981 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0451 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0195 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7162 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0499 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước | 0,009 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước | 0,0029 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,161 | m3 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,9 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,9 | m2 | |
| 41 | Gia công cổng sắt | 0,1649 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 4,767 | m2 | |
| 43 | Tôn bịt cổng dày 1mm | 0,0159 | 100m2 | |
| 44 | Mũi giáo bằng thép rèn | 16 | cái | |
| 45 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 46 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| F | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚ KHÊ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3023 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,015 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 30,225 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,2 | 10m | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0479 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1981 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0451 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0195 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7162 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0499 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước | 0,009 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước | 0,0029 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,161 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,9 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,9 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,1649 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 4,767 | m2 | |
| 28 | Tôn bịt cổng dày 1mm | 0,0159 | 100m2 | |
| 29 | Mũi giáo bằng thép rèn | 16 | cái | |
| 30 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 31 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | 0,3465 | 100m3 | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) | 8,6614 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,136 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,828 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,4224 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,136 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1515 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,72 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2034 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2297 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2297 | 100m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,702 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,7047 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,0326 | m3 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,678 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 135,642 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,32 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 143,3806 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 37,357 | m2 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,8074 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,8074 | m3 | |
| 53 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 180,7376 | 1m2 | |
| G | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN LAI TẢO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8871 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,914 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 88,71 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 24,26 | 10m | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,0576 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0224 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0127 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0179 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0179 | 100m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2522 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,2284 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2522 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2284 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,2978 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2978 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,41 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45mm | 1,16 | 100m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,4563 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0142 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2282 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,2625 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | 1,6904 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,131 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | 0,085 | tấn | |
| H | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚ VĂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,69 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,6 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 69 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 18,26 | 10m | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,225 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,6243 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,13 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,16 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,003 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,008 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1268 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1545 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1545 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,58 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0479 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1981 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0451 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0195 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7162 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0499 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước | 0,009 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước | 0,0029 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,161 | m3 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,9 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,9 | m2 | |
| 36 | Gia công cổng sắt | 0,1649 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 4,767 | m2 | |
| 38 | Tôn bịt cổng dày 1mm | 0,0159 | 100m2 | |
| 39 | Mũi giáo bằng thép rèn | 16 | cái | |
| 40 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 41 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi