Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051033-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bột Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201050997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới; ngân sách huyện Mỹ Đức; ngân sách xã Bột Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 11:22:00 đến ngày 2020-10-27 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN MỸ TIÊN 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Maý 80%) 0,686 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC 20%) 17,1498 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,3964 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,6848 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 24,4182 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,1568 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3949 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,4626 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,4626 100m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 47,9644 m3
B NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN MỸ TIÊN 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) 0,8232 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (20%) 20,5807 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,67 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 21,44 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 41,272 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,477 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2471 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7819 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,7819 100m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 58,96 m3
C NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN BỘT XUYÊN 1
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,514 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,5048 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,7184 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,336 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 360,528 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 407,864 m2
D NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN BỘT XUYÊN 2
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 104,5 m2
2 Lát sân gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 104,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 186,1052 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 20,011 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,0612 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,0612 m3
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 206,1162 1m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0112 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,196 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,5 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0048 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,007 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0071 100m3
16 Gia công cột bằng thép hình 0,0772 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1105 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại 0,0772 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1105 tấn
20 Gia công xà gồ thép 0,0483 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,0483 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,35 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45mm 0,2315 100m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,916 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,6544 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,9907 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,9907 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0479 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,1981 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0096 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0451 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0195 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0284 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7162 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0499 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,01 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,01 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,044 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0337 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,2 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước 0,009 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước 0,0029 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 0,05 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,161 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,9 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,9 m2
49 Gia công cổng sắt 0,1649 tấn
50 Lắp dựng cửa cổng sắt 4,7897 m2
51 Tôn bịt cổng dày 1mm 0,0159 100m2
52 Mũi giáo bằng thép rèn 16 cái
53 Bản lề 4 bộ
54 Bánh xe thép 2 cái
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) 0,2306 100m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) 5,7658 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0644 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,2862 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,4052 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0644 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0713 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,288 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1385 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1498 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1498 100m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,814 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9074 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9074 m3
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,846 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 64,158 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,004 m2
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,4563 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0142 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2282 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,2625 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 1,6904 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,131 100m2
78 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm 0,085 tấn
E NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚ HỮU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC20%) 22,46 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 0,8984 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,696 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 58 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 11,6 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 58 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 58,3 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,42 100m
9 Đắp đất sét tầng lọc ngược 0,94 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0094 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,055 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2419 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 6 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,427 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,427 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1875 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,25 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 18,75 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0479 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,1981 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0096 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0451 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0195 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0284 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7162 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0499 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,01 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,01 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,044 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0337 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,2 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước 0,009 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước 0,0029 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 0,05 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,161 m3
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,9 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,9 m2
41 Gia công cổng sắt 0,1649 tấn
42 Lắp dựng cửa cổng sắt 4,767 m2
43 Tôn bịt cổng dày 1mm 0,0159 100m2
44 Mũi giáo bằng thép rèn 16 cái
45 Bản lề 4 bộ
46 Bánh xe thép 2 cái
F NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚ KHÊ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,3023 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,015 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 30,225 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 7,2 10m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0479 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,1981 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0096 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0451 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0195 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0284 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7162 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0499 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,01 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,01 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,044 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0337 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,2 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước 0,009 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước 0,0029 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 0,05 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,161 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,9 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,9 m2
26 Gia công cổng sắt 0,1649 tấn
27 Lắp dựng cửa cổng sắt 4,767 m2
28 Tôn bịt cổng dày 1mm 0,0159 100m2
29 Mũi giáo bằng thép rèn 16 cái
30 Bản lề 4 bộ
31 Bánh xe thép 2 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) 0,3465 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) 8,6614 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,136 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,828 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,4224 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,136 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1515 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,72 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2034 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2297 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2297 100m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,702 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,7047 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,0326 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,678 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 135,642 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 158,32 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 143,3806 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 37,357 m2
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,8074 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,8074 m3
53 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 180,7376 1m2
G NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN LAI TẢO
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,8871 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,914 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 88,71 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 24,26 10m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,0576 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0224 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,392 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,112 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,4 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0127 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0179 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0179 100m3
13 Gia công cột bằng thép hình 0,2522 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,2284 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,2522 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2284 tấn
17 Gia công xà gồ thép 0,2978 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,2978 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,41 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45mm 1,16 100m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,4563 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0142 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2282 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,2625 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 1,6904 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,131 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm 0,085 tấn
H NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚ VĂN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,69 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,6 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 69 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 18,26 10m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,225 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,6243 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,13 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,16 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,003 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,008 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1268 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1545 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1545 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,58 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0479 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,1981 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0096 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0451 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0195 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0284 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,7162 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0499 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,01 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,01 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,044 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0337 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,2 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước 0,009 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước 0,0029 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cách nước, đá 1x2, mác 250 0,05 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,161 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,9 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,9 m2
36 Gia công cổng sắt 0,1649 tấn
37 Lắp dựng cửa cổng sắt 4,767 m2
38 Tôn bịt cổng dày 1mm 0,0159 100m2
39 Mũi giáo bằng thép rèn 16 cái
40 Bản lề 4 bộ
41 Bánh xe thép 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->