Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051396-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201025592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 15:00:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,974,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ PHỐT (02 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3761 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1249 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9289 m3
4 Cốt thép móng, đường kính 8 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0553 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2791 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính 18 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1726 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,2437 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,1844 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,466 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,6412 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,466 m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0672 100m2
13 Cốt thép tấm đan, D6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0193 tấn
14 Cốt thép tấm đan, D12 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,103 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,44 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cấu kiện
B PHẦN CỌC:
1 Ván khuôn cọc, cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,2412 100m2
2 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,5996 m3
3 Cốt thép cột, cọc, đường kính D6 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,0664 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6371 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,1141 tấn
6 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2885 tấn
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.879,8477 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,7427 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9786 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 312 mối nối
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,188 100m
12 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,014 100m
13 Đoạn cọc ép âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,496 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, bê tông đầu cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,025 100m3
C PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9598 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,648 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 57,5156 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,573 100m2
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,2159 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính 6 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0013 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính 8 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,1299 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7069 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3319 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính 16 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,051 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính18 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,1868 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính 20-22 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,344 tấn
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,9251 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 97,683 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,3898 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4395 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6966 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3119 100m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55,7905 m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,1394 100m2
2 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27,0071 m3
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1588 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6614 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,9721 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,3956 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,4785 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0617 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1922 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,6064 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78,7279 m3
12 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,6381 100m2
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,3872 tấn
14 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,2405 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 112,8774 m3
16 Thép hình U80x40x2,5mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.817,735 kg
17 Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7734 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7734 tấn
19 Lợp mái tôn dày 0,42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,2167 100m2
20 Máng thu nước, tấm úp nóc dày 0,42mm, khổ 300 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 138,58 m
21 Ván khuôn cầu thang thường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7526 100m2
22 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1959 tấn
23 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5271 tấn
24 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3026 tấn
25 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0914 tấn
26 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,157 tấn
27 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,3961 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6421 100m2
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2259 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1087 tấn
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-16mm, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4977 tấn
32 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,3476 m3
E KIÊN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 211,1102 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,0661 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,4947 m3
4 Công tác ốp đá granite màu đen Huế vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37,0188 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600mm) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78,0924 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Ốp tường WC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 232,008 m2
7 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, căng về mỗi bên 200mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 537,974 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.144,1846 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.521,1428 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 215,424 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 81,5232 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 957,0044 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 332,4734 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.602,6658 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.289,4778 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.892,1436 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.359,6086 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.021,1362 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch chống trơn 300x300 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 111,8754 m2
20 Lát đá granite tự nhiên màu sẫm qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,346 m2
21 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40,4584 m2
22 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1 cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.118,75 m2
23 Cán vữa tự chảy không co Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.118,75 m2
24 Chống thấm sàn WC bằng màng khó khí gas Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66,1535 m2
25 Chống thấm cổ ống Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 cái
26 Trần nhôm clip in 600x600 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 111,875 M2
27 Vách ngăn WC compact dày 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 83,488 m2
28 Tay vịn cho trẻ em Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 Bộ
29 Cửa đi mở quay kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 137,868 m2
30 Cửa SỔ mở quay / mở lật kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính dày 6.38 ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55,71 m2
31 vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính dày 6.38 ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,68 m2
32 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19 Bộ
33 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 Bộ
34 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 Bộ
35 Lam chắn nắng Austrong 85C-Sun louver (hoặc tương đương), (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100mm, chiều dày 1,4mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,392 m2
36 Inox 304 14x14x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 309,1702 Kg
37 Sản xuất hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3031 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 49,95 m2
39 Inox 304 làm lan can hành lang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.028,6267 kg
40 Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0085 tấn
41 Lắp dựng lan hành lang bằng Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 92,774 m2
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,512 m3
43 Láng granitô cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,252 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,26 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,26 m2
46 Nẹp nhôm chống trượt kích thước V55x30x2700mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 90,76 m
47 Inox 304 làm lan can cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 311,3074 kg
48 Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3052 tấn
49 Lắp dựng lan cầu thang bằng Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 33,734 m2
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8865 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1901 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8628 m3
53 Láng granitô tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,2588 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,54 m
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,02 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,02 m2
57 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9349 m3
58 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7353 m3
59 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,21 m3
60 Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,4813 m3
61 Láng granitô nền đường dốc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,9292 m2
62 Inox 304 làm lan can đường dốc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 255,155 kg
63 Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2502 tấn
64 Lắp dựng lan đường dốc bằng Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,07 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,5097 100m2
F PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led tuyp 2x18W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led chiếu sáng lớp học 2x18W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 48 bộ
8 Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 62 bộ
9 Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 5W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Công tắc đảo chiều Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm (chỉ tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 96 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
20 Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 Aptomat Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 hộp
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 160 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 160 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 600 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 600 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 680 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 550 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 620 m
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 máy
35 Kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 Cái
36 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
37 Mua cọc chống sét V63x63x6x2500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 Cọc
38 Mua cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 Cọc
39 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11 cọc
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 175 m
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x4mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 m
42 Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 ca
43 Kẹp đồng tiếp địa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Bộ
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,44 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20x1/2'' Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 64 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong d=20x1/2'' Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, d=50X1/2'' Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt zắc co D50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,84 100m
21 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,12 100m
23 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 33 cái
24 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 72 cái
25 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66 cái
28 Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
29 Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 72 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
32 Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32 cái
34 Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26 cái
35 Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
36 Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
37 Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 cái
45 Lắp đặt vòi xả nước D15 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bể
47 Van phao đồng D40 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Bộ
H PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 86,4952 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,108 m3
3 Thuốc Agenda 25EC (2,5%) (hoặc tương đương) xử lý mối hào ngoài nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 586,62 lít
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 47,3872 m3
5 Thuốc Agenda 25EC (2,5%) (hoặc tương đương) xử lý mối hào bên trong nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 533,106 lít
6 Phòng mối mặt nền nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 606,098 m2
7 Thuốc Agenda 25EC (2,5%) (hoặc tương đương) xử lý mối nền nhà, tỷ lệ 3 lít/m2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.818,294 lít
I PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM 168M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,1073 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3596 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2804 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,139 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7024 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1117 100m2
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0919 100m2
8 Ván khuôn sàn mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,97 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,8553 m3
10 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,2375 m3
11 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,495 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2996 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,41 m3
14 Cốt thép móng, đường kính D6 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0609 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính D8 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1929 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính D12 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,9631 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính D20-22 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8396 tấn
18 Cốt thép tường, đường kính D6 mm, tường cao <= 4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0213 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính D8 mm, tường cao <= 4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0539 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính D10 mm, tường cao <= 4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,034 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính D12 mm, tường cao <= 4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0052 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính D18 mm, tường cao <= 4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3867 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8 mm, ở độ cao <=4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0437 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2177 tấn
25 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D6 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0653 tấn
26 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D12 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8634 tấn
27 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D16 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0278 tấn
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,9 m2
29 Mua sika top 107 (hoặc tương đương) chống thẩm bể, định mức 2kg/m2/ lớp (chống thấm 2 lớp) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 303,6 kg
30 Chống thấm bể nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,9 m2
31 Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 96 m
32 Nắp bể bằng thép tấm dày 3mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 94,9536 Kg
33 Tay nắm, nắp bể, sắt tròn D10 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4936 kg
34 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể (chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0909 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0909 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->