Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:00:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,974,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ PHỐT (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3761 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính 8 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính 18 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2437 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,1844 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,466 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,6412 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,466 | m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D12 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| B | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,2412 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,5996 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, đường kính D6 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0664 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6371 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,1141 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.879,8477 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7427 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9786 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 312 | mối nối |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,188 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,014 | 100m |
| 13 | Đoạn cọc ép âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, bê tông đầu cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9598 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,648 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 57,5156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,573 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,2159 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính 8 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1299 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7069 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3319 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính18 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1868 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính 20-22 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,344 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,9251 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 97,683 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,3898 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4395 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6966 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3119 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,7905 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1394 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,0071 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1588 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6614 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9721 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,3956 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4785 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,6064 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78,7279 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,6381 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,3872 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,2405 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,8774 | m3 |
| 16 | Thép hình U80x40x2,5mm mạ kẽm nhúng nóng làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.817,735 | kg |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7734 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7734 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2167 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước, tấm úp nóc dày 0,42mm, khổ 300 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,58 | m |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7526 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5271 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3026 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,3961 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6421 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-16mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4977 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3476 | m3 |
| E | KIÊN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 211,1102 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,0661 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,4947 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granite màu đen Huế vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,0188 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600mm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78,0924 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Ốp tường WC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 232,008 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, căng về mỗi bên 200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 537,974 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.144,1846 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.521,1428 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 215,424 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81,5232 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 957,0044 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 332,4734 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.602,6658 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.289,4778 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.892,1436 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.359,6086 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.021,1362 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch chống trơn 300x300 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,8754 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên màu sẫm qua bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,4584 | m2 |
| 22 | Vữa tự chảy không co dày trung bình 1 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.118,75 | m2 |
| 23 | Cán vữa tự chảy không co | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.118,75 | m2 |
| 24 | Chống thấm sàn WC bằng màng khó khí gas | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,1535 | m2 |
| 25 | Chống thấm cổ ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Trần nhôm clip in 600x600 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,875 | M2 |
| 27 | Vách ngăn WC compact dày 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 83,488 | m2 |
| 28 | Tay vịn cho trẻ em | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 137,868 | m2 |
| 30 | Cửa SỔ mở quay / mở lật kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính dày 6.38 ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,71 | m2 |
| 31 | vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính dày 6.38 ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | Bộ |
| 35 | Lam chắn nắng Austrong 85C-Sun louver (hoặc tương đương), (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100mm, chiều dày 1,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 36 | Inox 304 14x14x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 309,1702 | Kg |
| 37 | Sản xuất hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3031 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 39 | Inox 304 làm lan can hành lang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.028,6267 | kg |
| 40 | Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0085 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan hành lang bằng Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92,774 | m2 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,252 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,26 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,26 | m2 |
| 46 | Nẹp nhôm chống trượt kích thước V55x30x2700mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90,76 | m |
| 47 | Inox 304 làm lan can cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 311,3074 | kg |
| 48 | Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3052 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan cầu thang bằng Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,734 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8865 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1901 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8628 | m3 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,2588 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,54 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9349 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7353 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4813 | m3 |
| 61 | Láng granitô nền đường dốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,9292 | m2 |
| 62 | Inox 304 làm lan can đường dốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 255,155 | kg |
| 63 | Gia công lan can (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan đường dốc bằng Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,07 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,5097 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led tuyp 2x18W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn Led chiếu sáng lớp học 2x18W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led sát trần 170x170mm, 12W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 5W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Công tắc đảo chiều | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm (chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 Aptomat | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 680 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 35 | Kim thu sét mạ kẽm D16, dài 1.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Mua cọc chống sét V63x63x6x2500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | Cọc |
| 38 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D16-2.4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Cọc |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Chỉ tính NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 175 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 25x4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 43 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20x1/2'' | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong d=20x1/2'' | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, d=50X1/2'' | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt zắc co D50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt Chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chếch d=34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 90 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 135 UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xả nước D15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 47 | Van phao đồng D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86,4952 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,108 | m3 |
| 3 | Thuốc Agenda 25EC (2,5%) (hoặc tương đương) xử lý mối hào ngoài nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 586,62 | lít |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47,3872 | m3 |
| 5 | Thuốc Agenda 25EC (2,5%) (hoặc tương đương) xử lý mối hào bên trong nhà, tỷ lệ 15 lít/m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 533,106 | lít |
| 6 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 606,098 | m2 |
| 7 | Thuốc Agenda 25EC (2,5%) (hoặc tương đương) xử lý mối nền nhà, tỷ lệ 3 lít/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.818,294 | lít |
| I | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM 168M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3596 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2804 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,139 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0919 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,8553 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,2375 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2996 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính D6 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính D8 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính D12 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9631 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính D20-22 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8396 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính D6 mm, tường cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính D8 mm, tường cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính D10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính D12 mm, tường cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0052 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính D18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3867 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D8 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D6 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D12 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8634 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính D16 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 29 | Mua sika top 107 (hoặc tương đương) chống thẩm bể, định mức 2kg/m2/ lớp (chống thấm 2 lớp) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 303,6 | kg |
| 30 | Chống thấm bể nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 31 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 32 | Nắp bể bằng thép tấm dày 3mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 94,9536 | Kg |
| 33 | Tay nắm, nắp bể, sắt tròn D10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4936 | kg |
| 34 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0909 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi