Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường cống kênh Mé Tre

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042512-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường cống kênh Mé Tre
Số hiệu KHLCNT 20201035013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 10:07:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,155,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,439 100m
6 Nạo vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,659 m3
7 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,659 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,659 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,881 m3
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 cái
12 Gối cống BTĐS D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 Cái
13 Joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
16 Cống D1000 dài L=3,0m loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 đoạn ống
17 Cống D1000 dài L=2,5m loại H10-X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg ( khung thép hình V50*50*5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg ( khung thép hình V50*50*5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk cốt thép =06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk cốt thép =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
26 Lỗ thoát nước D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 M
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hố ga đường kính cốt thép = 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đáy hố ga, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đáy hố ga, đường kính = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,464 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm ( trừ hố ga số 17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,725 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đáy hố ha cuối tuyến, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cọc tiêu ngàm vào tường ngực đường kính cốt thép = 06mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy hố ga cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy hố ga số 17 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,855 100m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,695 m2
51 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
52 Cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 M
53 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,63 Kg
54 Bạt Chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 M2
55 Đắp cát lót tạo dốc nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,222 m3
56 Trãi tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
58 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào khi tc cống D1000 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,145 100m3
61 Gia công cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
62 Đào móng cột,biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
64 Sắt ống D76 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,656 Kg
65 Nắp chụp nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m2
67 Biển báo sơn phản quang hình tròn đk 70cm ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
68 Biển báo sơn phản quang hình tam giác cạnh 70cm ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Biển báo sơn phản quang hình chữ nhật cạnh 30*50 ( VT+ Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->