Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:52:00 đến ngày 2020-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục:Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,311 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Như trên | 0,033 | 100m3/km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 8,621 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 1,232 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 1,232 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 8,621 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,232 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 1,232 | 100tấn |
| 10 | Đào nền hè làm mới, đất cấp IV (Tính 20% KL đào) | Như trên | 116,314 | 1m3 |
| 11 | Đào nền hè bằng máy đào, đất cấp IV (Tính 80% KL đào) | Như trên | 4,653 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 5,816 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Như trên | 5,816 | 100m3/km |
| 14 | Lát gạch tezzazo 300x300x35 | Như trên | 2.861,53 | m2 |
| 15 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 104,294 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 65,658 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT lót móng bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 2,042 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 53,029 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuônbó vỉa, đan rãnh | Như trên | 7,512 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 916 | m |
| 21 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 264,3 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đan rãnh thu nước | Như trên | 268,5 | m2 |
| 23 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,344 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây | Như trên | 1,958 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 489,6 | m |
| 26 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Như trên | 17 | cây |
| 27 | Trồng cây Viết, ĐK 10-12cm | Như trên | 0,31 | 100cây |
| 28 | Mua đất trồng màu | Như trên | 14,336 | m3 |
| 29 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 14,336 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,144 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Như trên | 0,144 | 100m3/km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 132,821 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 132,821 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 13,282 | 10 tấn/km |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 105,46 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 78,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 3 | cái |
| 38 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm + ống thép đỡ biển | Như trên | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 8,309 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 13 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6cm lót đáy cửa thu | Như trên | 4,686 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng cửa thu | Như trên | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,027 | m3 |
| 9 | Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,85 | m2 |
| 10 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 6,125 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,127 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cửa thu, tấm đan, viên vỉa cửa thu | Như trên | 1,208 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa thu nước bằng máy | Như trên | 35 | cái |
| 15 | Lót đáy cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 70 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 35 | cái |
| 18 | Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 | Như trên | 195,65 | kg |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 6,3 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 839 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 103,352 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 103,352 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 57,352 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 19,395 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) | Như trên | 13,756 | 1m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,55 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,287 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 37,31 | m3 |
| 29 | Đá 4x6cm lót đáy hố ga | Như trên | 3,61 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố ga + rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,07 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga + rãnh | Như trên | 0,125 | 100m2 |
| 32 | Xây hố ga + rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,88 | m3 |
| 33 | Trát tường hố ga + rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 41,48 | m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố hố ga + rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 57,494 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố hố ga, ván khuôn gỗ | Như trên | 6,969 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK <=10mm | Như trên | 1,899 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 20,591 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,127 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 1,369 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 289 | cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 | Như trên | 35 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 1,183 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Như trên | 1,183 | 100m3/km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,103 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Như trên | 1,103 | 100m3/km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 75,298 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 75,298 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 7,53 | 10 tấn/km |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,045 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ lưới chắn rác | Như trên | 3 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,025 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Như trên | 0,154 | m3 |
| 53 | Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,051 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,063 | m3 |
| 55 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,193 | m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,036 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mũ mố cửa thu | Như trên | 0,003 | 100m2 |
| 58 | Lưới chắn rác | Như trên | 6,24 | kg |
| 59 | Phá dỡ kết bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 6,15 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 121 | cấu kiện |
| 61 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 12,1 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 12,1 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,436 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,136 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,148 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 123 | cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng tấm đan composite 900x900, B12.5 | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 20% KL đào) | Như trên | 2,48 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,041 | 100m3 |
| 71 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 5,33 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,124 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Như trên | 0,124 | 100m3/km |
| 74 | Đá dăm 4x6cm lót đáy rãnh | Như trên | 0,684 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh U-BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,53 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại , ván khuôn rãnh U | Như trên | 0,318 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,049 | tấn |
| 78 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Như trên | 0,117 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,666 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,104 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 9 | cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng rãnh nước U - BTCT bằng máy | Như trên | 9 | cái |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,086 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Như trên | 0,086 | 100m3/km |
| C | Hạng mục: Cải tạo điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m | Như trên | 19 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 100W ở độ cao ≤12m | Như trên | 15 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 40 ở độ cao ≤12m | Như trên | 4 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 18 | bộ |
| 5 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Như trên | 0,95 | 100m |
| 6 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 1 | ca |
| 7 | Công thu dọn bậc 2/4 | Như trên | 1 | công |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Như trên | 18 | VT |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 60 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu 2 nước | Như trên | 10,99 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,625 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Mua biển phản quang - Biển chữ nhật | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 250 | m |
| 9 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi