Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán năm 2020 của Sự nghiệp Mầm non (Kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 07:59:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,539,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4518 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,66 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,66 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,66 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,66 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,202 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,82 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,202 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,82 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 279,022 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 294,321 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 294,321 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 294,321 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,959 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,959 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,5524 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,5524 | m2 |
| B | LÁ 1, CHỒI 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6298 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5904 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 347,244 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 347,244 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 432,564 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,04 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,04 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| C | MẦM 1, NHÓM TRẺ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6298 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5904 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 349,564 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 349,564 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 434,884 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,04 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,04 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,56 | m2 |
| D | KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6544 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6478 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,28 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,495 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,495 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,335 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,68 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,68 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,68 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,17 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,17 | m2 |
| E | MÁI HIÊN KHU ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,5224 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,5224 | m2 |
| F | MÁI HIÊN TRƯỚC LỚP LÁ 1 ĐẾN NHÓM TRẺ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,6566 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,6566 | m2 |
| G | MÁI HIÊN TRƯỚC VĂN PHÒNG ĐẾN PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,7803 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,7803 | m2 |
| H | BÊ TÔNG LỐI ĐI RA CỔNG | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3169 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6789 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1304 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3586 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,586 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,586 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6634 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,7535 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,169 | m3 |
| 11 | Cắt ron chống nứt sân đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,535 | 10m |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,236 | 100m |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4453 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5025 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5025 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5025 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5025 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,55 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,44 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,55 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,99 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0225 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0225 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,8225 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| J | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2743 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,04 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,04 | m2 |
| 4 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m |
| 5 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,94 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,94 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,94 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,945 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,945 | m2 |
| 11 | Sửa chữa, sản xuất cửa cổng chính, cổng phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,482 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,95 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,95 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,432 | 1m2 |
| K | HÀNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9053 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,6 | m |
| 3 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m |
| 4 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,49 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,49 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,49 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,64 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,72 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,72 | m2 |
| L | HÀNG RÀO 2 (cạnh trường tiểu học): | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2603 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,4 | m |
| 3 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 4 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,96 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,96 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,36 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,36 | m2 |
| M | HÀNG RÀO 3 (cạnh đường đất, công an xã) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2415 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,98 | m |
| 3 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,2 | m |
| 4 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,267 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,267 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,267 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,24 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357,11 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357,11 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357,11 | m2 |
| N | HÀNG RÀO MẶT SAU: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1961 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,045 | m |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | 1lỗ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6377 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,753 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0027 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2125 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,75 | m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4465 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4465 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,4465 | 1m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,165 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,668 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,668 | m2 |
| O | CÁC PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2725 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,69 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt trước khi chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,69 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,69 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,69 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,52 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,475 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,41 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,475 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,41 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 314,885 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,97 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,97 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,57 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,57 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,7272 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,7272 | m2 |
| 21 | Chà ron lại nền phòng vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,94 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ máng rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 26 | Hom hồ dầu tường cũ trước khi ốp gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,121 | m3 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | m2 |
| 32 | Hom hồ dầu tường cũ trước khi ốp gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,28 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,428 | m3 |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0343 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,428 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,28 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,28 | m2 |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Hạng mục phát sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi