Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện + xã, xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 22:47:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,351,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8453 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5096 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1888 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,89 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0776 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,99 | M3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,6 | M3 |
| B | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mương rộng <= 250cm dá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | M3 |
| 5 | Bê tông móng mương rộng <= 250cm dá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,196 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ đan mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | Tấn |
| 9 | Bê tông tường mương đấ 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | M3 |
| 10 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữ BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8976 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | Tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,69 | M3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| C | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <= 250cm đá 1x2, vữa Bt mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | M3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <= 250cm đá 1x2, vữa Bt mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7321 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cống đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | M3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | Tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi